DẠNG 1. GÓC
Đề thi
DẠNG 1. GÓC
A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT125 lượt thi
26 câu hỏi
Đoạn văn

Từ câu 1 đến câu 10: Cho hình lập phương

1.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Góc giữa hai đường thẳng \({\rm{A}}{{\rm{A}}^\prime }\) và CD bằng 

\({30^o}.\)

\({45^o }.\)

\({60^o }.\)

\({90^o }.\)

Xem đáp án

Vì CD // AB nên \(\left( {{\rm{A}}{{\rm{A}}^\prime },{\rm{CD}}} \right) = \left( {{\rm{A}}{{\rm{A}}^\prime },{\rm{AB}}} \right) = {90^o }.\) Chọn D.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Góc giữa hai đường thẳng \({{\rm{A}}^\prime }{\rm{B}}\) ' và AC bằng 

\({30^o}.\)

\({45^o}.\)

\({60^o }.\)

\({90^o }.\)

Xem đáp án

Vì \({{\rm{A}}^\prime }{{\rm{B}}^\prime }//{\rm{AB}}\) nên \(\left( {{{\rm{A}}^\prime }{{\rm{B}}^\prime },{\rm{AC}}} \right) = ({\rm{AB}},{\rm{AC}}) = {45^o }.\) Chọn B.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Góc giữa hai đường thẳng BD và CB ' bằng

\({30^o}.\)

\({45^o }.\)

\({60^o }.\)

\({90^o}.\)

Xem đáp án

Vì \({\rm{C}}{{\rm{B}}^\prime }//{{\rm{A}}^\prime }{\rm{D}}\) nên \(\left( {{\rm{BD}},{\rm{C}}{{\rm{B}}^\prime }} \right) = \left( {{\rm{BD}},{{\rm{A}}^\prime }{\rm{D}}} \right) = {60^o }\) (do  đều). Chọn C.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Góc giữa hai đường thẳng BD và \({{\rm{B}}^\prime }{{\rm{D}}^\prime }\) bằng 

\({0^o }.\)

\({45^o }.\)

\({60^o }.\)

\({90^o }.\)

Xem đáp án

Vì BD // B'D' nên \(\left( {BD,{B^\prime }{D^\prime }} \right) = {0^o}.\) Chọn A.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Góc giữa đường thẳng \({{\rm{B}}^\prime }{\rm{C}}\) và mặt phẳng \(({\rm{ABCD}})\) bằng

\({30^o }.\)

\({45^o }.\)

\({60^o }.\)

\({90^o }.\)

Xem đáp án

Vì \({{\rm{B}}^\prime }{\rm{B}} \bot ({\rm{ABCD}})\) nên góc giữa \({{\rm{B}}^\prime }{\rm{C}}\) và \(({\rm{ABCD}})\) bằng \(\widehat {{{\rm{B}}^\prime }{\rm{CB}}} = {45^o }.\) Chọn B.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Góc giữa đường thẳng BC và mặt phẳng (CDD'C') bằng 

\({30^o }.\)

\({45^o }.\)

\({60^o }.\)

\({90^o }.\)

Xem đáp án

Vì \({\rm{BC}} \bot \left( {{\rm{CD}}{{\rm{D}}^\prime }{{\rm{C}}^\prime }} \right)\) nên góc giữa BC và \(\left( {{\rm{CD}}{{\rm{D}}^\prime }{{\rm{C}}^\prime }} \right)\) bằng \({90^o}.\) Chọn D.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (\(\left. {{\rm{CD}}{{\rm{D}}^\prime }{{\rm{C}}^\prime }} \right)\) bằng 

\({0^o}.\)

\({45^o}.\)

\({60^o }.\)

\({90^o }.\)

Xem đáp án

Vì \({\rm{AB}}//\left( {{\rm{CD}}{{\rm{D}}^\prime }{{\rm{C}}^\prime }} \right)\) nên góc giữa AB và \(\left( {{\rm{CD}}{{\rm{D}}^\prime }{{\rm{C}}^\prime }} \right)\) bằng \({0^o }.\) Chọn A.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 26 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Góc giữa đường thẳng \({{\rm{A}}^\prime }{\rm{C}}\) và mặt phẳng \(({\rm{ABCD}})\) làm tròn đến hàng đơn vị bằng 

\({35^o}.\)

\({45^o}.\)

\({25^o }.\)

\({50^o }.\)

Xem đáp án

Vì \({{\rm{A}}^\prime }{\rm{A}} \bot ({\rm{ABCD}})\) nên góc giữa \({{\rm{A}}^\prime }{\rm{C}}\) và \(({\rm{ABCD}})\) bằng \(\widehat {{{\rm{A}}^\prime }{\rm{CA}}} \approx {35^o }\)

\(\left( {\tan \widehat {{{\rm{A}}^\prime }{\rm{CA}}} = \frac{{{{\rm{A}}^\prime }{\rm{A}}}}{{{\rm{AC}}}} = \frac{1}{{\sqrt 2 }}} \right)\)

Chọn A.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Góc nhị diện \[\left[ {B,{\rm{A}}{{\rm{A}}^\prime },{\rm{D}}} \right]\] bằng

\({30^o }.\)

\({45^o}.\)

\({60^o }.\)

\({90^o }.\)

Xem đáp án

Vì \({{\rm{A}}^\prime }{\rm{A}} \bot ({\rm{BAD}})\) nên góc nhị diện \(\left[ {{\rm{B}},{\rm{A}}{{\rm{A}}^\prime },{\rm{D}}} \right]\) bằng \(\widehat {{\rm{BAD}}} = {90^o }.\) Chọn D.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Góc nhị diện \(\left[ {{{\rm{A}}^\prime },{\rm{BC}},{\rm{D}}} \right]\) bằng 

\({30^o}.\)

\({45^o }.\)

\({60^o }.\)

\({90^o }.\)

Xem đáp án

Góc nhị diện \(\left[ {{{\rm{A}}^\prime },{\rm{BC}},{\rm{D}}} \right]\) bằng \(\widehat {{{\rm{A}}^\prime }{\rm{BA}}} = {45^o }.\) Chọn B.

Đoạn văn

Từ câu 11 đến câu 18: Cho hình chóp tứ giác đều  có tất cả các cạnh bằng nhau.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Góc giữa hai đường thẳng AD và DB bằng 

\({30^o }.\)

\({45^o}.\)

\({60^o}.\)

\({90^o}.\)

Xem đáp án

Góc giữa hai đường thẳng AD và DB bằng \(\widehat {{\rm{ADB}}} = {45^o }.\) Chọn B.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng

\({0^o }.\)

\({45^o }.\)

\({60^o }.\)

\({90^o }.\)

Xem đáp án

Vì \({\rm{AB}}//{\rm{CD}}\) nên góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng \({0^o }.\) Chọn A.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Góc giữa hai đường thẳng AB và SC bằng 

\({30^o }.\)

\({45^o}.\)

\({60^o }.\)

\({90^o }.\)

Xem đáp án

Góc giữa hai đường thẳng AB và SC bằng \(\widehat {{\rm{SCD}}} = {60^o}.\) Chọn C.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Góc giữa hai đường thẳng SA và BD bằng 

\({30^o }.\)

\({45^o }.\)

\({60^o }.\)

\({90^o }.\)

Xem đáp án

Vì \({\rm{BD}} \bot ({\rm{SAC}})\) nên \({\rm{BD}} \bot {\rm{SA}}.\) Góc giữa hai đường thẳng SA và BD bằng \({90^o }.\) Chọn D.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng \(({\rm{ABCD}})\) bằng 

\({30^o}.\)

\({45^o }.\)

\({60^o }.\)

\({90^o }.\)

Xem đáp án

Vì \({\rm{SO}} \bot ({\rm{ABCD}})\) nên góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng \(({\rm{ABCD}})\) bằng \(\widehat {{\rm{SAO}}} = {45^o}.\)

Chọn B.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng \(({\rm{SCD}})\) bằng 

\({0^o }.\)

\({45^o }.\)

\({60^o }.\)

\({90^o}.\)

Xem đáp án

Vì \({\rm{AB}}//({\rm{SCD}})\) nên góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng \(({\rm{SCD}})\) bằng \({0^o }.\) Chọn A.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng \(({\rm{SAB}})\) và \(({\rm{SCD}}).\) Góc nhị diện \([{\rm{A}},{\rm{d}},{\rm{D}}]\) làm tròn đến hàng đơn vị bằng 

\({71^o }.\)

\({72^o}.\)

\({70^o }.\)

\({60^o }.\)

Xem đáp án

Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Góc nhị diện \([{\rm{A}},{\rm{d}},{\rm{D}}]\) bằng \(\widehat {{\rm{MSN}}} = 2\widehat {{\rm{MSO}}}.\)

Ta có: \(\tan \widehat {{\rm{MSO}}} = \frac{{{\rm{OM}}}}{{{\rm{SO}}}} = \frac{{\frac{{\rm{a}}}{2}}}{{\frac{{{\rm{a}}\sqrt 2 }}{2}}} = \frac{1}{{\sqrt 2 }}\)

\( \Rightarrow \tan 2\widehat {{\rm{MSO}}} = \frac{{2\tan \widehat {{\rm{MSO}}}}}{{1 - {{\tan }^2}\widehat {{\rm{MSO}}}}} = \frac{{2 \cdot \frac{1}{{\sqrt 2 }}}}{{1 - {{\left( {\frac{1}{{\sqrt 2 }}} \right)}^2}}} = 2\sqrt 2 .\) Chon A.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Góc nhị diện \([{\rm{B}},{\rm{SA}},{\rm{D}}]\) làm tròn đến hàng đơn vị bằng 

\({108^o }.\)

\({109^o }.\)

\({110^o }.\)

\({120^o }.\)

Xem đáp án

Gọi H là hình chiếu của O lên SA. Ta có góc nhị diện [B, SA, D] có số đo bằng \(\widehat {{\rm{BHD}}} = 2\widehat {{\rm{BHO}}}\),

\({\rm{BO}} = \frac{1}{2}{\rm{BD}} = \frac{{{\rm{a}}\sqrt 2 }}{2},{\rm{OH}} = \frac{{{\rm{OA}} \cdot {\rm{OS}}}}{{{\rm{SA}}}} = \frac{{\frac{{\rm{a}}}{{\sqrt 2 }} \cdot \frac{{\rm{a}}}{{\sqrt 2 }}}}{{\sqrt {{{\left( {\frac{{\rm{a}}}{{\sqrt 2 }}} \right)}^2} + {{\left( {\frac{{\rm{a}}}{{\sqrt 2 }}} \right)}^2}} }} = \frac{{\rm{a}}}{2}\)\(\tan \widehat {{\rm{BHO}}} = \frac{{{\rm{BO}}}}{{{\rm{OH}}}} = \frac{{\frac{{\rm{a}}}{{\sqrt 2 }}}}{{\frac{{\rm{a}}}{2}}} = \sqrt 2 \Rightarrow \tan 2\widehat {{\rm{BHO}}} = \frac{{2\tan \widehat {{\rm{BHO}}}}}{{1 - {{\tan }^2}\widehat {{\rm{BHO}}}}} = \frac{{2 \cdot \sqrt 2 }}{{1 - {{(\sqrt 2 )}^2}}} = - 2\sqrt 2 \)

Chọn B.

Đoạn văn

Từ câu 19 đến câu 26: Cho hình chóp \({\rm{S}}.{\rm{ABC}}\) có \({\rm{SA}} = {\rm{AB}} = 3{\rm{a}},{\rm{BC}} = 4{\rm{a}}\), \({\rm{AC}} = 5{\rm{a}},{\rm{SA}} \bot ({\rm{ABC}}).\)

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Góc giữa hai đường thẳng AB và BC bằng 

\({30^o }.\)

\({45^o }.\)

\({60^o}.\)

\({90^o }.\)

Xem đáp án

Góc giữa hai đường thẳng AB và BC bằng \({90^o }.\) Chọn D.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng \(({\rm{ABC}})\) 

\({30^o }.\)

\({45^o }.\)

\({60^o}.\)

\({90^o }.\)

Xem đáp án

Vì \({\rm{SA}} \bot ({\rm{ABC}})\) nên góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng \(({\rm{ABC}})\) là \(\widehat {{\rm{SBA}}} = {45^o }.\) Chọn B.

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) làm tròn đến hàng đơn vị bằng 

\({31^o }.\)

\({47^o }.\)

\({59^o}.\)

\({43^o }.\)

Xem đáp án

Vì \({\rm{SA}} \bot ({\rm{ABC}})\) nên góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng \(({\rm{ABC}})\) là \(\widehat {{\rm{SCA}}},\tan \widehat {{\rm{SCA}}} = \frac{{3{\rm{a}}}}{{5{\rm{a}}}} = \frac{3}{5}.\) Chọn A.

 

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng \(({\rm{SAB}})\) làm tròn đến hàng đơn vị bằng 

\({31^o }.\)

\({47^o}.\)

\({59^o }.\)

\({43^o }.\)

Xem đáp án

Vì \({\rm{CB}} \bot ({\rm{SAB}})\) nên góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng \(({\rm{SAB}})\) là \(\widehat {{\rm{CSB}}},\tan \widehat {{\rm{CSB}}} = \frac{{{\rm{BC}}}}{{{\rm{BS}}}} = \frac{{4{\rm{a}}}}{{3{\rm{a}}\sqrt 2 }} = \frac{{2\sqrt 2 }}{3}.\) Chọn D.

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Góc nhị diện \([{\rm{S}},{\rm{AC}},{\rm{B}}]\) bằng 

\({30^o }.\)

\({45^o }.\)

\({60^o }.\)

\({90^o }.\)

Xem đáp án

Vì \(({\rm{SAC}}) \bot ({\rm{ABC}})\) nên góc nhị diện \([{\rm{S}},{\rm{AC}},{\rm{B}}]\) bằng \({90^o }.\) Chọn D.

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Góc nhị diện \([{\rm{A}},{\rm{BC}},{\rm{S}}]\) bằng

\({30^o }.\)

\({45^o}.\)

\({60^o }.\)

\({90^o}.\)

Xem đáp án

Góc nhị diện \([{\rm{A}},{\rm{BC}},{\rm{S}}]\) bằng \(\widehat {{\rm{SBA}}} = {45^o }.\) Chọn B

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Góc nhị diện \([{\rm{A}},{\rm{SB}},{\rm{C}}]\) bằng 

\({30^o}.\)

\({45^o }.\)

\({60^o }.\)

\({90^o }.\)

Xem đáp án

Vì \(({\rm{SAB}}) \bot ({\rm{SBC}})\) nên góc nhị diện \([{\rm{A}},{\rm{SB}},{\rm{C}}]\) bằng \({90^o }.\) Chọn D.

26.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Góc nhị diện \([{\rm{B}},{\rm{SA}},{\rm{C}}]\) làm tròn đến hàng đơn vị bằng 

\({31^o }.\)

\({53^o }.\)

\({59^o }.\)

\({43^o }.\)

Xem đáp án

Góc nhị diện \([{\rm{B}},{\rm{SA}},{\rm{C}}]\) bằng \(\widehat {{\rm{BAC}}},\tan \widehat {{\rm{BAC}}} = \frac{4}{3}.\) Chọn B.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tốt nghiệp THPT

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả