
31 câu hỏi
ns2np1.
ns1.
ns2.
ns2np2.
Đáp án B
ns2np1.
ns1.
ns2.
ns2np2.
Đáp án C
Al.
Li.
Mg.
Ca.
Đáp án B
Natri.
Bari.
Nhôm.
Kali.
Đáp án B
Cr.
Mg.
K.
Li.
Đáp án C
3.
1.
4.
2.
Đáp án A
2.
1.
3.
4.
Đáp án D
14.
15.
13.
27.
Đáp án C
[He]3s1.
[Ne]3s2.
[Ne]3s1.
[He]2s1.
Đáp án C
1s22s22p63s23p6.
1s22s22p63s23p2.
1s22s22p63s23p1.
1s22s22p63s23p3.
Đáp án C
Cấu hình electron của 13X là 1s22s22p63s23p1.
Ca.
Ba.
Sr.
Mg.
Đáp án A
Ta có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s2.
=> số electron = 20 (Ca).
12.
13.
11.
14.
Đáp án A
Từ giả thiết suy ra X có cấu hình electron là 1s22s22p63s2. Suy ra X có 12 electron, số hiệu nguyên tử của X là 12.
11.
12.
13.
14.
Đáp án A
X: ...3s1 => Cấu hình này đầy đủ là: 1s22s22p63s1 => Z = 11.
15.
26.
13.
14.
Đáp án C
+ Hạt nhân gồm:
+ Nguyên tố trung hòa về điện nên số proton = số electron.
+ Ta có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p1 => số proton = số electron = 13.
Fe (Z= 26).
Na (Z=11).
Ca (Z= 20).
Cl (Z=17).
Đáp án D
+ Nguyên tố s là nguyên tố có electron cuối cùng điền vào phân lớp s.
+ Nguyên tố p là nguyên tố có electron cuối cùng điền vào phân lớp p.
+ Nguyên tố d là nguyên tố có electron cuối cùng điền vào phân lớp d.
+ Nguyên tố f là nguyên tố có electron cuối cùng điền vào phân lớp f.
+ 26Fe: 1s22s22p63s23p63d64s2 => nguyên tố d.
+ 11Na: 1s22s22p63s1 => nguyên tố s.
+ 20Ca: 1s22s22p63s23p64s2 => nguyên tố s.
+ 17Cl: 1s22s22p63s23p5 => nguyên tố p.
Chu kỳ 4, nhóm IA là nguyên tố kim loại.
Chu kỳ 3, nhóm IA là nguyên tố kim loại.
Chu kỳ 3, nhóm IA là nguyên tố phi kim.
Chu kỳ 4, nhóm VIIA là nguyên tố phi kim.
Đáp án B
+ Vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn:
- Số thứ tự của ô nguyên tố = số Z = số proton = số electron
- Số thứ tự của chu kỳ = số lớp electron
- Đối với nguyên tố s, p (nhóm A): STT của nhóm = Số electron ngoài cùng
- Đối với nguyên tố d (nhóm B): STT của nhóm = Số electron trên phân lớp (n - 1)dxnsy.
+ Đặc điểm số electron ngoài cùng:
- Nguyên tử có từ 1 - 3e ngoài cùng là kim loại, trừ H, B: phi kim, He: Khí hiếm
- Nguyên tử có từ 5 - 7e ngoài cùng là phi kim
- Nguyên tử có từ 8e ngoài cùng là khí hiểm (khí trơ)
- Nguyên tử có từ 4e ngoài cùng có thể là kim loại hoặc phi kim
+ Với X: 1s22s22p63s1 => Vị trí của X là: ô 11; chu kỳ 3; nhóm IA; là kim loại.
Chu kì 3, nhóm IA.
Chu kì 2, nhóm IIIA.
Chu kì 3, nhóm IIA.
Chu kì 3, nhóm IIIA.
Đáp án D
IIA.
VIB.
VIIIB.
IA.
Đáp án C
X là khí hiếm, Z là kim loại.
Chỉ có T là phi kim.
Z và T là phi kim.
Y và Z đều là kim loại.
Đáp án C
X, Y, E.
X, Y, E, T.
E, T.
Y, T.
Đáp án C
Nguyên tử kim loại thường có ít electron ở lớp ngoài cùng.
Mặt khác, số electron trên các phân lớp của các nguyên tử là :
X : 1; Y : 2/5; Z : 2/8/2; T : 2/8/8/1.
Suy ra E, T là kim loại. X có 1 electron ngoài cùng nhưng đó là H (phi kim).
6.
5.
4.
3.
Đáp án D
+ Kim loại chuyển tiếp là kim loại có electron cuối cùng điền vào phân lớp d, f.
=> có 3 kim loại chuyển tiếp là Cr, Fe, Cu.
16.
13.
10.
23.
Đáp án B
+ Khi nguyển tử nhận hay nhường e thì điện tích hạt nhân không thay đổi => số p của M3+ = số p của M = 13.
3.
4.
5.
2.
Đáp án A
1s22s22p63s23p63d5.
1s22s22p63s23p63d6.
1s22s22p63s23p63d44s2.
1s22s22p63s23p63d64s2.
Đáp án B
+ Đối với kim loại có cấu hình electron (n - 1)dxnsy, khi tham gia phản ứng sẽ nhường electron ở ns trước sau đó (n - 1)d.
Fe.
Cr.
Al.
Cu.
Đáp án A
chu kì 4, nhóm VIIIA.
chu kì 3, nhóm VIB.
chu kì 4, nhóm IIA.
chu kì 4, nhóm VIIIB.
Đáp án D
Chu kì 4, nhóm VIB.
Chu kì 4, nhóm VIIIB.
Chu kì 4, nhóm IVB.
Chu kì 4, nhóm VB.
Đáp án A
Độ âm điện tăng dần.
Tính kim loại tăng dần.
Bán kính nguyên tử tăng dần.
Khả năng khử nước tăng dần.
Đáp án A
Giải thích : Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, số lớp electron tăng nên sức hút của hạt nhân với các electron giảm. Do đó, độ âm điện giảm dần.
Cr [Ar]3d54s1.
Cr : [Ar]3d44s2.
Cr2+ : [Ar]3d4.
Cr3+ : [Ar]3d3.
Đáp án B
XY; liên kết ion.
Y2X; liên kết ion.
X5Y; liên kết cộng hoá trị.
X7Y; liên kết cộng hoá trị.
Đáp án A
1.
2.
3.
4.
Đáp án D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














