Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đa nghĩa có đáp án - Đề 1
30 câu hỏi
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.
Sáng sớm dắt trâu ra đồng
Cha mong kịp ngày gieo hạt
Mẹ bắc gầu tát bên sông
Đợi gặt mùa vàng ấm áp.
Từ ……….. đồng nghĩa với từ in đậm trong đoạn thơ trên.
Bình minh
Hoàng hôn
Đêm khuya
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.
Nhà gác đơn sơ, một góc vườn
Gỗ thường mộc mạc, chẳng mùi sơn
Giường mây chiếu cói, đơn chăn gối
Tủ nhỏ, vừa treo mấy áo sờn.
(Theo Tố Hữu)
Từ ………. đồng nghĩa với từ in đậm trong đoạn thơ trên.
đơn sơ
tiêu điều
yên tĩnh
lộng lẫy
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Bên khung cửa sổ đầy nắng, cô bé đang say sưa đọc cuốn sách mới.
Từ ……… đồng nghĩa với từ in đậm trong câu trên.
thu hút
vội vã
mải mê
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.
Sáng nay em đi học
Bình minh nắng xôn xao
Trong lành làn gió mát
Mơn man đôi má đào.
(Theo Phạm Anh Xuân)
Từ ………… đồng nghĩa với từ in đậm trong đoạn thơ trên.
rạng rỡ
rạng ngời
rạng đông
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.
Em yêu Tổ quốc của em
Có đồng lúa biếc, có miền dừa xanh
Có hoa thơm, có trái lành
Có dòng sông soi bóng vành trăng yêu.
(Theo Nguyễn Lãm Thắng)
Từ ……….. đồng nghĩa với từ in đậm trong đoạn thơ trên.
Đất nước
Làng xóm
Quê nội
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
1/ cổ vũ - động viên 2/ biến mất - xuất hiện
3/ độ lượng - vị tha 4/ giữ gìn - phá huỷ
5/ cường điệu - phóng đại 6/ ngay ngắn - siêu vẹo
7/ phát biểu - trình bày 8/ tiết kiệm - hoang phí
Cặp từ đồng nghĩa:………..
Cặp từ trái nghĩa:…………
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
1/ thám thính - thăm dò 2/ tuyên dương - khen ngợi
3/ khởi đầu - kết thúc 4/ sửng sốt - kinh ngạc
5/ mạnh dạn - nhút nhát 6/ chon von - chót vót
7/ tập trung - phân tán 8/ chăm chỉ - lười nhác
Cặp từ đồng nghĩa:………..
Cặp từ trái nghĩa:………….
Hãy ghép các từ ở hai vế để tạo thành cặp từ trái nghĩa.
Thận trọng |
| Hỗn loạn |
Đông đúc |
| Liều lĩnh |
Trật tự |
| Khó khăn |
Thuận lợi |
| Vắng vẻ |
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
1/ say sưa - mải mê; 2/ cố định - thay đổi;
3/ đủng đỉnh - lững thững; 4/ ngưỡng mộ - cảm phục;
5/ khó khăn - thuận lợi; 6/ mở đầu - kết thúc;
7/ giục giã - hối thúc; 8/ bình tĩnh - nóng nảy.
Cặp từ đồng nghĩa:………
Cặp từ trái nghĩa:………..
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
1/ khô cằn - ẩm ướt 2/ thông thoáng - bí bách 3/ củ lạc - đậu phộng
4/ lạnh lẽo - nóng nực 5/ quả quất - trái tắc 6/ mướp đắng - khố qua
7/ tươi tốt - héo úa 8/ củ sắn - khoai mì
Cặp từ đồng nghĩa:…………
Cặp từ trái nghĩa:………..
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
1/ nhanh nhẹn - chậm chạp 3/ khổng lồ - tí hon
5/ lung linh - long lanh 7/ sáng sủa - tối tăm
2/ vắng vẻ - đông đúc 4/ vòng vo - quanh co
6/ thú vị - hấp dẫn 8/ nguy nga - tráng lệ
Cặp từ đồng nghĩa:……………
Cặp từ trái nghĩa:………………
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
1/ quanh co - ngoằn ngoèo 5/ thẳng tắp - khúc khuỷu
2/ san sát - lưa thưa 6/ rộng rãi - chật chội
3/ ngan ngát - ngào ngạt 7/ thập thò - lấp ló
4/ đông đúc - vắng vẻ 8/ nhấp nhô - mấp mô
Cặp từ đồng nghĩa:……….
Cặp từ trái nghĩa:…………..
Hãy ghép các từ ở hai vế để tạo thành cặp từ có nghĩa tương ứng.
thiên mệnh |
| sách trời |
thiên thư |
| ý trời |
thiên môn |
| xanh da trời |
thiên thanh |
| nhà trời |
thiên đình |
| cửa trời |
Hãy ghép các từ ở hai vế để tạo thành cặp từ có nghĩa tương ứng.
tân binh |
| đời mời |
tân tạo |
| mới lạ |
tân niên |
| lính mới |
tân kì |
| năm mới |
tân thời |
| làm mới |
"Hùm", "cọp", "hồ" là các từ:
đồng nghĩa
trái nghĩa
đa nghĩa
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
1/ đơn giản - phức tạp 2/ luật lệ - quy định
3/ bằng phẳng - mấp mô 4/ nhộn nhịp - tấp nập
5/ bao la - bát ngát 6/ khoẻ mạnh - ốm yếu
7/ ấp úng - lưu loát 8/ khúc khuỷu - quanh co
Cặp từ đồng nghĩa:………
Cặp từ trái nghĩa:…………
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
1/ nghèo khổ - giàu sang 2/ mấp mô - gồ ghề
3/ giữ gìn - phá hoại 4/ nguy nga - tráng lệ
5/ kí giả - nhà báo 6/ an toàn - nguy hiểm
7/ lằng nhằng - rắc rối 8/ lịch sự - suồng sã
Cặp từ đồng nghĩa:………
Cặp từ trái nghĩa:………..
Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế cho từ in đậm trong câu sau:
Ánh trăng, dòng sông lấp lánh như dát vàng.
đung đưa
óng ánh
lạnh lẽo
rung rinh
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "gan dạ"
bảo đảm
anh minh
can đảm
sáng dạ
Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế cho từ in đậm trong câu sau: Chúng tôi vô cùng choáng ngợp trước khung cảnh nguy nga trước mắt.
hào hùng
nhộn nhịp
tráng lệ
bao la
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.
trung thực |
| tốt bụng |
kiên cường |
| mộc mạc |
thông minh |
| thật thà |
giản dị |
| sáng dạ |
nhân hậu |
| bất khuất |
Đáp án nào dưới đây chứa cặp từ đồng nghĩa?
giàu sang - khổ cực
sung túc - ấm no
sum vầy - chia li
sung sướng - hồi hộp
Điền từ trái nghĩa với từ "quen" vào chỗ trống:
Khoai đất………….mạ đất quen.
Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "mạnh" trong câu sau?Cơn bão ngày càng mạnh dần lên.
yếu
nhỏ
khoẻ
kém
Điền từ trái nghĩa với từ "đói" vào chỗ trống:
Một miếng khi đói bằng một gói khi………..
Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "khô" trong câu sau?
Trời nắng nóng, mẹ phơi quần áo một lát đã khô ngay.
hạn
mát
ướt
tươi
Dòng nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?
Đất lành chim đậu
Trọng nghĩa khinh tài
Tôn sư trọng đạo
Non xanh nước biếc
Từ "bay" trong đoạn thơ dưới đây đồng nghĩa với từ nào?
"Giôn-xơn!
Tội ác bay chồng chất
Nhân danh ai
Bay mang những B.52
Những na pan, hơi độc
Đến Việt Nam."
(Tố Hữu)
lượn
liệng
múa
ngươi
Điền từ trái nghĩa với từ "đục" vào chỗ trống:
Gạn đục khơi…….
Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ đồng nghĩa?
Ở hiền gặp lành
Uống nước nhớ nguồn
Tre non dễ uốn
Lá rụng về cội
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi







