2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đa nghĩa có đáp án - Đề 1
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đa nghĩa có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 54 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.

Sáng sớm dắt trâu ra đồng
Cha mong kịp ngày gieo hạt
Mẹ bắc gầu tát bên sông
Đợi gặt mùa vàng ấm áp.

Từ ……….. đồng nghĩa với từ in đậm trong đoạn thơ trên.

Bình minh

Hoàng hôn

Đêm khuya

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.

Nhà gác đơn sơ, một góc vườn
Gỗ thường mộc mạc, chẳng mùi sơn
Giường mây chiếu cói, đơn chăn gối
Tủ nhỏ, vừa treo mấy áo sờn.

(Theo Tố Hữu)

Từ ………. đồng nghĩa với từ in đậm trong đoạn thơ trên.

đơn sơ

tiêu điều

yên tĩnh

lộng lẫy

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Bên khung cửa sổ đầy nắng, cô bé đang say sưa đọc cuốn sách mới.
Từ ……… đồng nghĩa với từ in đậm trong câu trên.

thu hút

vội vã

mải mê

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.

Sáng nay em đi học
Bình minh nắng xôn xao
Trong lành làn gió mát
Mơn man đôi má đào.
(Theo Phạm Anh Xuân)

Từ ………… đồng nghĩa với từ in đậm trong đoạn thơ trên.

rạng rỡ

rạng ngời

rạng đông

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.

Em yêu Tổ quốc của em
Có đồng lúa biếc, có miền dừa xanh
Có hoa thơm, có trái lành
Có dòng sông soi bóng vành trăng yêu.

(Theo Nguyễn Lãm Thắng)

Từ ……….. đồng nghĩa với từ in đậm trong đoạn thơ trên.

Đất nước

Làng xóm

Quê nội

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

1/ cổ vũ - động viên                               2/ biến mất - xuất hiện
3/ độ lượng - vị tha                                 4/ giữ gìn - phá huỷ
5/ cường điệu - phóng đại                       6/ ngay ngắn - siêu vẹo
7/ phát biểu - trình bày                            8/ tiết kiệm - hoang phí

Cặp từ đồng nghĩa:………..
Cặp từ trái nghĩa:…………

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
1/ thám thính - thăm dò                           2/ tuyên dương - khen ngợi
3/ khởi đầu - kết thúc                              4/ sửng sốt - kinh ngạc
5/ mạnh dạn - nhút nhát                          6/ chon von - chót vót
7/ tập trung - phân tán                             8/ chăm chỉ - lười nhác

Cặp từ đồng nghĩa:………..

Cặp từ trái nghĩa:………….

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép các từ ở hai vế để tạo thành cặp từ trái nghĩa.

Thận trọng

 

Hỗn loạn

Đông đúc

 

Liều lĩnh

Trật tự

 

Khó khăn

Thuận lợi

 

Vắng vẻ

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
1/ say sưa - mải mê;                                2/ cố định - thay đổi;
3/ đủng đỉnh - lững thững;                       4/ ngưỡng mộ - cảm phục;
5/ khó khăn - thuận lợi;                           6/ mở đầu - kết thúc;
7/ giục giã - hối thúc;                              8/ bình tĩnh - nóng nảy.

Cặp từ đồng nghĩa:………
Cặp từ trái nghĩa:………..

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

1/ khô cằn - ẩm ướt           2/ thông thoáng - bí bách   3/ củ lạc - đậu phộng

4/ lạnh lẽo - nóng nực         5/ quả quất - trái tắc           6/ mướp đắng - khố qua

7/ tươi tốt - héo úa              8/ củ sắn - khoai mì

Cặp từ đồng nghĩa:…………
Cặp từ trái nghĩa:………..

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

1/ nhanh nhẹn - chậm chạp                     3/ khổng lồ - tí hon
5/ lung linh - long lanh                            7/ sáng sủa - tối tăm

2/ vắng vẻ - đông đúc                             4/ vòng vo - quanh co
6/ thú vị - hấp dẫn                                   8/ nguy nga - tráng lệ

Cặp từ đồng nghĩa:……………
Cặp từ trái nghĩa:………………

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

1/ quanh co - ngoằn ngoèo                      5/ thẳng tắp - khúc khuỷu

2/ san sát - lưa thưa                                 6/ rộng rãi - chật chội
3/ ngan ngát - ngào ngạt                          7/ thập thò - lấp ló

4/ đông đúc - vắng vẻ                             8/ nhấp nhô - mấp mô

Cặp từ đồng nghĩa:……….
Cặp từ trái nghĩa:…………..

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép các từ ở hai vế để tạo thành cặp từ có nghĩa tương ứng.

thiên mệnh

 

sách trời

thiên thư

 

ý trời

thiên môn

 

xanh da trời

thiên thanh

 

nhà trời

thiên đình

 

cửa trời

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép các từ ở hai vế để tạo thành cặp từ có nghĩa tương ứng.

tân binh

 

đời mời

tân tạo

 

mới lạ

tân niên

 

lính mới

tân kì

 

năm mới

tân thời

 

làm mới

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

"Hùm", "cọp", "hồ" là các từ: 

đồng nghĩa

trái nghĩa

đa nghĩa

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
1/ đơn giản - phức tạp                             2/ luật lệ - quy định
3/ bằng phẳng - mấp mô                          4/ nhộn nhịp - tấp nập
5/ bao la - bát ngát                                  6/ khoẻ mạnh - ốm yếu
7/ ấp úng - lưu loát                                 8/ khúc khuỷu - quanh co

Cặp từ đồng nghĩa:………
Cặp từ trái nghĩa:…………

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
1/ nghèo khổ - giàu sang                         2/ mấp mô - gồ ghề
3/ giữ gìn - phá hoại                                4/ nguy nga - tráng lệ
5/ kí giả - nhà báo                                   6/ an toàn - nguy hiểm
7/ lằng nhằng - rắc rối                             8/ lịch sự - suồng sã

Cặp từ đồng nghĩa:………
Cặp từ trái nghĩa:………..

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế cho từ in đậm trong câu sau:
Ánh trăng, dòng sông lấp lánh như dát vàng.

đung đưa

óng ánh

lạnh lẽo

rung rinh

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "gan dạ" 

bảo đảm

anh minh

can đảm

sáng dạ

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế cho từ in đậm trong câu sau: Chúng tôi vô cùng choáng ngợp trước khung cảnh nguy nga trước mắt. 

hào hùng

nhộn nhịp

tráng lệ

bao la

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.

trung thực

 

tốt bụng

kiên cường

 

mộc mạc

thông minh

 

thật thà

giản dị

 

sáng dạ

nhân hậu

 

bất khuất

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây chứa cặp từ đồng nghĩa? 

giàu sang - khổ cực

sung túc - ấm no

sum vầy - chia li

sung sướng - hồi hộp

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Điền từ trái nghĩa với từ "quen" vào chỗ trống:
Khoai đất………….mạ đất quen.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "mạnh" trong câu sau?Cơn bão ngày càng mạnh dần lên.

yếu

nhỏ

khoẻ

kém

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Điền từ trái nghĩa với từ "đói" vào chỗ trống:
Một miếng khi đói bằng một gói khi………..

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "khô" trong câu sau?

Trời nắng nóng, mẹ phơi quần áo một lát đã khô ngay.

hạn

mát

ướt

tươi

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa? 

Đất lành chim đậu

Trọng nghĩa khinh tài

Tôn sư trọng đạo

Non xanh nước biếc

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ "bay" trong đoạn thơ dưới đây đồng nghĩa với từ nào?

"Giôn-xơn!

Tội ác bay chồng chất
Nhân danh ai
Bay mang những B.52
Những na pan, hơi độc
Đến Việt Nam."

(Tố Hữu)

lượn

liệng

múa

ngươi

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Điền từ trái nghĩa với từ "đục" vào chỗ trống:
Gạn đục khơi…….

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ đồng nghĩa? 

Ở hiền gặp lành

Uống nước nhớ nguồn

Tre non dễ uốn

Lá rụng về cội

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack