Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đa nghĩa có đáp án - Đề 3
30 câu hỏi
Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế từ in đậm trong câu sau? Chú lực sĩ có thân hình cao lớn, vạm vỡ.
hùng vĩ
nhanh nhẹn
lực lưỡng
khổng lồ
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.
lấp lánh |
| thiếu sót |
khuyết điểm |
| mấp mô |
gồ ghề |
| ngăn nắp |
gọn gàng |
| tấp nập |
nhộn nhịp |
| óng ánh |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.
thảo luận |
| lãnh đạo |
chỉ huy |
| khích lệ |
động viên |
| đề nghị |
yêu cầu |
| bàn bạc |
Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế từ in đậm trong câu sau? Hoa văn trên tấm vải được làm thủ công và vô cùng tỉ mỉ.
cần thiết
kiên trì
kĩ càng
cầu kì
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
bằng phẳng - mấp mô |
| Cặp từ đồng nghĩa |
đông đúc - vẳng vẻ |
| |
thập thò - lấp ló |
| |
vất vả - nặng nhọc |
| |
giữ gìn - phá huỷ |
| Cặp từ trái nghĩa |
dữ dội - ác liệt |
| |
ấp úng - lưu loát |
| |
phàn nàn - than thở |
|
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
thảo luận - trao đổi |
| Cặp từ đồng nghĩa |
xa cách - thân mật |
| |
khiêm tốn - kiêu căng |
| |
bạn bè - bằng hữu |
| |
kèm cặp - dìu dắt |
| Cặp từ trái nghĩa |
mơ hồ - rõ ràng |
| |
tiến bộ - phát triền |
| |
suồng sã - lịch sự |
|
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
lưa thưa - lác đác |
| Cặp từ đồng nghĩa |
thận trọng - tỉ mỉ |
| |
dày đặc - lưa thưa |
| |
mạnh dạn - nhút nhát |
| |
tấp nập - nhộn nhịp |
| Cặp từ trái nghĩa |
bảo vệ - phá hoại |
| |
gần gũi - thân thiết |
| |
lộn xộn - gọn gàng |
|
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
lấp lánh - óng ánh |
| Cặp từ đồng nghĩa |
sáng dạ - thông minh |
| |
gầy gò - mập mạp |
| |
thưa thớt - dày đặc |
| |
thẳng hàng - ngay ngắn |
| Cặp từ trái nghĩa |
nguyên vẹn - điều chỉnh |
| |
cường tráng - vạm vỡ |
| |
lộn xộn - gọn gàng |
|
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
mong chờ - hi vọng |
| Cặp từ đồng nghĩa |
miệt mài - mải mê |
| |
tán thành - phản đối |
| |
phân tán - tập trung |
| |
lơ đễnh - đãng trí |
| Cặp từ trái nghĩa |
thoải mái - khó chịu |
| |
phóng điệu - cường đại |
| |
bình tĩnh - nóng nảy |
|
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
dễ thương - đáng yêu |
| Cặp từ đồng nghĩa |
thanh mảnh - mảnh mai |
| |
khồng lồ - tí hon |
| |
mạnh mẽ - yếu ớt |
| |
vạm vỡ - lực lưỡng |
| Cặp từ trái nghĩa |
mập mạp - gầy gò |
| |
thanh lịch - trang nhã |
| |
khoẻ mạnh - ốm yếu |
|
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
rõ ràng - minh bạch |
| Cặp từ đồng nghĩa |
nỗ lực - cố gắng |
| |
phức tạp - đơn giản |
| |
khó khăn - thuận lợi |
| |
khích lệ - động viên |
| Cặp từ trái nghĩa |
sơ sài - kĩ càng |
| |
siêng năng - chăm chỉ |
| |
nhàm chán - thú vị |
|
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
mênh mông - bao la |
| Cặp từ đồng nghĩa |
khúc khuỳu - khuất khúc |
| |
cay đắng – ngọt bùi |
| |
hoang phí - tiết kiệm |
| |
mộc mạc – đơn sơn |
| Cặp từ trái nghĩa |
hiền lành - dữ tợn |
| |
yên tĩnh - im ắng |
| |
lề mề - nhanh nhẹn |
|
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
khuyết điểm - thiếu sót |
| Cặp từ đồng nghĩa |
quán quân - vô địch |
| |
biến mất - xuất hiện |
| |
cẩn thận - cẩu thả |
| |
sửng sốt - ngạc nhiên |
| Cặp từ trái nghĩa |
bí mật – công khai |
| |
vĩnh cửu – phức tạp |
| |
đơn giản - phức tạp |
|
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
hỗn loạn - trật tự |
| Cặp từ đồng nghĩa |
quật cường – bất khuất |
| |
suồng sã - lịch sự |
| |
chật chội - rộng rãi |
| |
tiên phong - dẫn đầu |
| Cặp từ trái nghĩa |
dũng cảm - gan dạ |
| |
thong thả - vội vàng |
| |
hợp tác - cộng tác |
|
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
thiên mệnh - ý trời |
| Cặp từ đồng nghĩa |
tiền tuyến - hậu phương |
| |
chăm chỉ - lười biếng |
| |
thiên thư - sách trời |
| |
vội vàng - thong thả |
| Cặp từ trái nghĩa |
thiên môn - cửa trời |
| |
chính nghĩa - phi nghĩa |
| |
thiên đình - nhà trời |
|
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
vòng vo - quanh co |
| Cặp từ đồng nghĩa |
nhanh nhẹn - chậm chạp |
| |
vắng vẻ - đông đúc |
| |
nguy nga - tráng lệ |
| |
khổng lồ - tí hon |
| Cặp từ trái nghĩa |
lung linh - long lanh |
| |
sáng sủa - tối tăm |
| |
thú vị - hấp dẫn |
|
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
tấp nập - nhộn nhịp |
| Cặp từ đồng nghĩa |
ngọt bùi – đắng cay |
| |
tiết kiệm - hoang phí |
| |
chon von - chót vót |
| |
vui vẻ - buồn bã |
| Cặp từ trái nghĩa |
bát ngát - thênh thang |
| |
thiếu thốn - đầy đủ |
| |
êm đềm - yên ả |
|
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
thông thoáng – bí bách |
| Cặp từ đồng nghĩa |
khô cằn - ẩm ướt |
| |
củ lạc - đậu phộng |
| |
quả quất - trái tắc |
| |
lạnh lẽo - nóng nực |
| Cặp từ trái nghĩa |
tươi tốt - héo úa |
| |
mướp đắng - khổ qua |
| |
củ sắn - khoai mì |
|
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
chim công - khổng tước |
| Cặp từ đồng nghĩa |
vui vẻ - buồn bã |
| |
quen thuộc - lạ lùng |
| |
cực khổ - vất vả |
| |
đau khổ - hạnh phúc |
| Cặp từ trái nghĩa |
từ chối – khước từ |
| |
ưu điểm - khuyết điểm |
| |
đầy đủ - sung túc |
|
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
lưỡng lự - phân vân |
| Cặp từ đồng nghĩa |
thận trọng - liều lĩnh |
| |
khó khăn - thuận lợi |
| |
rắc rối - lằng nhằng |
| |
chật hẹp - rộng rải |
| Cặp từ trái nghĩa |
cá lóc - cá quả |
| |
hỗn loạn - trật tự |
| |
lãnh đạo - điều khiển |
|
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
kiên cường - bất khuất |
| Cặp từ đồng nghĩa |
bắt đầu - kết thúc |
| |
phân tán - tập trung |
| |
mặt trời - thái dương |
| |
nhút nhát - mạnh dạn |
| Cặp từ trái nghĩa |
bác sĩ - lương y |
| |
biến mất - xuất hiện |
| |
ban mai - bình minh |
|
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
bạch vân - mây trắng |
| Cặp từ đồng nghĩa |
san sát - lưa thưa |
| |
thẳng tắp - khúc khuỷu |
| |
lạc hậu - cổ hủ |
| |
hạ nguồn - thượng nguồn |
| Cặp từ trái nghĩa |
thiên thu – nghìn năm |
| |
mấp mô - bằng phẳng |
| |
vọng gác - tháp canh |
|
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
trái thơm - quả dứa |
| Cặp từ đồng nghĩa |
cẩn thận - cẩu thả |
| |
tươi tốt - khô héo |
| |
cải cúc - tần ô |
| |
sâu sắc - nông cạn |
| Cặp từ trái nghĩa |
xấu hổ - mắc cỡ |
| |
nhẵn nhụi - xù xì |
| |
phi cơ - máy bay |
|
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
thành thạo - lão luyện |
| Cặp từ đồng nghĩa |
suồng sã - lịch sự |
| |
siêu vẹo - ngay ngắn |
| |
sung túc - đủ đầy |
| |
công khai - bí mật |
| Cặp từ trái nghĩa |
lơ đễnh - đãng trí |
| |
tập thể - cá nhân |
| |
niềm nở - đon đả |
|
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
rủ rê - lôi kéo |
| Cặp từ đồng nghĩa |
lơ là - cảnh giác |
| |
kém cỏi - giỏi giang |
| |
mâu thuẫn - bất hoà |
| |
độc ác – hiền lành |
| Cặp từ trái nghĩa |
gồ ghề - mấp mô |
| |
sạch sẽ - bẩn thỉu |
| |
thăm dò - thám thính |
|
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
ngô nghê - ngây thơ |
| Cặp từ đồng nghĩa |
xui xẻo - may mắn |
| |
phản đối - tán thành |
| |
mới lạ - tân kì |
| |
suy vong - hưng thịnh |
| Cặp từ trái nghĩa |
rùa biển - đồi mồi |
| |
khó chịu - thoải mái |
| |
bạch mã - ngựa trắng |
|
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
say sưa - mải mê |
| Cặp từ đồng nghĩa |
bình tĩnh - nóng nảy |
| |
cố định - thay đổi |
| |
đủng đỉnh - lững thững |
| |
quyết đoán - do dự |
| Cặp từ trái nghĩa |
ngưỡng mộ - cảm phục |
| |
trẻ trung - già nua |
| |
giục giã - hối thúc |
|
Hãy sắp xếp các thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp.
Lên thác xuống ghềnh |
| Thành ngữ, tưc ngữ chứa cặp từ trái nghĩa |
Ở hiện gặp lành |
| |
Lên voi xuống chó |
| |
Ngăn sông cấm chợ |
| Thành ngữ, tục ngữ chứa cặp từ đồng nghĩa |
Gần nhà xa ngõ |
| |
Chân yếu tay mềm |
|
Hãy sắp xếp các thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp.
Ba chìm bảy nổi |
| Thành ngữ, tưc ngữ chứa cặp từ trái nghĩa |
Mưa thuận gió hoà |
| |
Đầu voi đuôi chuột |
| |
Thay hình đổi dạng |
| Thành ngữ, tục ngữ chứa cặp từ đồng nghĩa |
Thức khuya dậy sớm |
| |
Trẻ người non dạ |
|
Hãy sắp xếp các thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp.
Gạn đục khơi trong |
| Thành ngữ, tưc ngữ chứa cặp từ trái nghĩa |
Vườn không nhà trống |
| |
Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng |
| |
Đao to búa lớn |
| Thành ngữ, tục ngữ chứa cặp từ đồng nghĩa |
Khoai đất lạ, mạ đất quen |
| |
Sóng yên biển lặng |
|







