2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đa nghĩa có đáp án - Đề 3
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đa nghĩa có đáp án - Đề 3

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 55 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế từ in đậm trong câu sau? Chú lực sĩ có thân hình cao lớn, vạm vỡ. 

hùng vĩ

nhanh nhẹn

lực lưỡng

khổng lồ

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.

lấp lánh

 

thiếu sót

khuyết điểm

 

mấp mô

gồ ghề

 

ngăn nắp

gọn gàng

 

tấp nập

nhộn nhịp

 

óng ánh

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.

thảo luận

 

lãnh đạo

chỉ huy

 

khích lệ

động viên

 

đề nghị

yêu cầu

 

bàn bạc

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế từ in đậm trong câu sau? Hoa văn trên tấm vải được làm thủ công và vô cùng tỉ mỉ

cần thiết

kiên trì

kĩ càng

cầu kì

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

bằng phẳng - mấp mô

 

Cặp từ đồng nghĩa

đông đúc - vẳng vẻ

 

thập thò - lấp ló

 

vất vả - nặng nhọc

 

giữ gìn - phá huỷ

 

Cặp từ trái nghĩa

dữ dội - ác liệt

 

ấp úng - lưu loát

 

phàn nàn - than thở

 

 

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

thảo luận - trao đổi

 

Cặp từ đồng nghĩa

xa cách - thân mật

 

khiêm tốn - kiêu căng

 

bạn bè - bằng hữu

 

kèm cặp - dìu dắt

 

Cặp từ trái nghĩa

mơ hồ - rõ ràng

 

tiến bộ - phát triền

 

suồng sã - lịch sự

 

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

lưa thưa - lác đác

 

Cặp từ đồng nghĩa

thận trọng - tỉ mỉ

 

dày đặc - lưa thưa

 

mạnh dạn - nhút nhát

 

tấp nập - nhộn nhịp

 

Cặp từ trái nghĩa

bảo vệ - phá hoại

 

gần gũi - thân thiết

 

lộn xộn - gọn gàng

 

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

lấp lánh - óng ánh

 

Cặp từ đồng nghĩa

sáng dạ - thông minh

 

gầy gò - mập mạp

 

thưa thớt - dày đặc

 

thẳng hàng - ngay ngắn

 

Cặp từ trái nghĩa

nguyên vẹn - điều chỉnh

 

cường tráng - vạm vỡ

 

lộn xộn - gọn gàng

 

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

 

mong chờ - hi vọng

 

Cặp từ đồng nghĩa

miệt mài - mải mê

 

tán thành - phản đối

 

phân tán - tập trung

 

lơ đễnh - đãng trí

 

Cặp từ trái nghĩa

thoải mái - khó chịu

 

phóng điệu - cường đại

 

bình tĩnh - nóng nảy

 

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

dễ thương - đáng yêu

 

Cặp từ đồng nghĩa

thanh mảnh - mảnh mai

 

khồng lồ - tí hon

 

mạnh mẽ - yếu ớt

 

vạm vỡ - lực lưỡng

 

Cặp từ trái nghĩa

mập mạp - gầy gò

 

thanh lịch - trang nhã

 

khoẻ mạnh - ốm yếu

 

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

 

rõ ràng - minh bạch

 

Cặp từ đồng nghĩa

nỗ lực - cố gắng

 

phức tạp - đơn giản

 

khó khăn - thuận lợi

 

khích lệ - động viên

 

Cặp từ trái nghĩa

sơ sài - kĩ càng

 

siêng năng - chăm chỉ

 

nhàm chán - thú vị

 

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

mênh mông - bao la

 

Cặp từ đồng nghĩa

khúc khuỳu - khuất khúc

 

cay đắng – ngọt bùi

 

hoang phí - tiết kiệm

 

mộc mạc – đơn sơn

 

Cặp từ trái nghĩa

hiền lành - dữ tợn

 

yên tĩnh - im ắng

 

lề mề - nhanh nhẹn

 

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

 

khuyết điểm - thiếu sót

 

Cặp từ đồng nghĩa

quán quân - vô địch

 

biến mất - xuất hiện

 

cẩn thận - cẩu thả

 

sửng sốt - ngạc nhiên

 

Cặp từ trái nghĩa

bí mật – công khai

 

vĩnh cửu – phức tạp

 

đơn giản - phức tạp

 

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

hỗn loạn - trật tự

 

Cặp từ đồng nghĩa

quật cường – bất khuất

 

suồng sã - lịch sự

 

chật chội - rộng rãi

 

tiên phong - dẫn đầu

 

Cặp từ trái nghĩa

dũng cảm - gan dạ

 

thong thả - vội vàng

 

hợp tác - cộng tác

 

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

thiên mệnh - ý trời

 

Cặp từ đồng nghĩa

tiền tuyến - hậu phương

 

chăm chỉ - lười biếng

 

thiên thư - sách trời

 

vội vàng - thong thả

 

Cặp từ trái nghĩa

thiên môn - cửa trời

 

chính nghĩa - phi nghĩa

 

thiên đình - nhà trời

 

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

vòng vo - quanh co

 

Cặp từ đồng nghĩa

nhanh nhẹn - chậm chạp

 

vắng vẻ - đông đúc

 

nguy nga - tráng lệ

 

khổng lồ - tí hon

 

Cặp từ trái nghĩa

lung linh - long lanh

 

sáng sủa - tối tăm

 

thú vị - hấp dẫn

 

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

tấp nập - nhộn nhịp

 

Cặp từ đồng nghĩa

ngọt bùi – đắng cay

 

tiết kiệm - hoang phí

 

chon von - chót vót

 

vui vẻ - buồn bã

 

Cặp từ trái nghĩa

bát ngát - thênh thang

 

thiếu thốn - đầy đủ

 

êm đềm - yên ả

 

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

thông thoáng – bí bách

 

Cặp từ đồng nghĩa

                    khô cằn - ẩm ướt

 

củ lạc - đậu phộng

 

quả quất - trái tắc

 

lạnh lẽo - nóng nực

 

Cặp từ trái nghĩa

tươi tốt - héo úa

 

mướp đắng - khổ qua

 

củ sắn - khoai mì

 

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

chim công - khổng tước

 

Cặp từ đồng nghĩa

vui vẻ - buồn bã

 

quen thuộc - lạ lùng

 

cực khổ - vất vả

 

đau khổ - hạnh phúc

 

Cặp từ trái nghĩa

từ chối – khước từ

 

ưu điểm - khuyết điểm

 

đầy đủ - sung túc

 

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

lưỡng lự - phân vân

 

Cặp từ đồng nghĩa

thận trọng - liều lĩnh

 

khó khăn - thuận lợi

 

rắc rối - lằng nhằng

 

chật hẹp - rộng rải

 

Cặp từ trái nghĩa

cá lóc - cá quả

 

hỗn loạn - trật tự

 

lãnh đạo - điều khiển

 

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

 

kiên cường - bất khuất

 

Cặp từ đồng nghĩa

bắt đầu - kết thúc

 

phân tán - tập trung

 

mặt trời - thái dương

 

nhút nhát - mạnh dạn

 

Cặp từ trái nghĩa

bác sĩ - lương y

 

biến mất - xuất hiện

 

ban mai - bình minh

 

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

 

bạch vân - mây trắng

 

Cặp từ đồng nghĩa

san sát - lưa thưa

 

thẳng tắp - khúc khuỷu

 

lạc hậu - cổ hủ

 

hạ nguồn - thượng nguồn

 

Cặp từ trái nghĩa

thiên thu – nghìn năm

 

mấp mô - bằng phẳng

 

vọng gác - tháp canh

 

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

trái thơm - quả dứa

 

Cặp từ đồng nghĩa

cẩn thận - cẩu thả

 

tươi tốt - khô héo

 

cải cúc - tần ô

 

sâu sắc - nông cạn

 

Cặp từ trái nghĩa

xấu hổ - mắc cỡ

 

nhẵn nhụi - xù xì

 

phi cơ - máy bay

 

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

thành thạo - lão luyện

 

Cặp từ đồng nghĩa

suồng sã - lịch sự

 

siêu vẹo - ngay ngắn

 

sung túc - đủ đầy

 

công khai - bí mật

 

Cặp từ trái nghĩa

lơ đễnh - đãng trí

 

tập thể - cá nhân

 

niềm nở - đon đả

 

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

rủ rê - lôi kéo

 

Cặp từ đồng nghĩa

lơ là - cảnh giác

 

kém cỏi - giỏi giang

 

mâu thuẫn - bất hoà

 

độc ác – hiền lành

 

Cặp từ trái nghĩa

gồ ghề - mấp mô

 

sạch sẽ - bẩn thỉu

 

thăm dò - thám thính

 

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

ngô nghê - ngây thơ

 

Cặp từ đồng nghĩa

xui xẻo - may mắn

 

phản đối - tán thành

 

mới lạ - tân kì

 

suy vong - hưng thịnh

 

Cặp từ trái nghĩa

rùa biển - đồi mồi

 

khó chịu - thoải mái

 

bạch mã - ngựa trắng

 

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

say sưa - mải mê

 

Cặp từ đồng nghĩa

bình tĩnh - nóng nảy

 

cố định - thay đổi

 

đủng đỉnh - lững thững

 

quyết đoán - do dự

 

Cặp từ trái nghĩa

ngưỡng mộ - cảm phục

 

trẻ trung - già nua

 

giục giã - hối thúc

 

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Hãy sắp xếp các thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp.

Lên thác xuống ghềnh

 

Thành ngữ, tưc ngữ chứa

cặp từ trái nghĩa

Ở hiện gặp lành

 

Lên voi xuống chó

 

Ngăn sông cấm chợ

 

Thành ngữ, tục ngữ chứa

cặp từ đồng nghĩa

Gần nhà xa ngõ

 

Chân yếu tay mềm

 

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Hãy sắp xếp các thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp.

Ba chìm bảy nổi

 

Thành ngữ, tưc ngữ chứa

cặp từ trái nghĩa

Mưa thuận gió hoà

 

Đầu voi đuôi chuột

 

Thay hình đổi dạng

 

Thành ngữ, tục ngữ chứa

cặp từ đồng nghĩa

Thức khuya dậy sớm

 

Trẻ người non dạ

 

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Hãy sắp xếp các thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp.

Gạn đục khơi trong

 

Thành ngữ, tưc ngữ chứa

cặp từ trái nghĩa

Vườn không nhà trống

 

Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng

 

Đao to búa lớn

 

Thành ngữ, tục ngữ chứa

cặp từ đồng nghĩa

Khoai đất lạ, mạ đất quen

 

Sóng yên biển lặng

 

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack