Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đa nghĩa có đáp án - Đề 3
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đa nghĩa có đáp án - Đề 3

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 586 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế từ in đậm trong câu sau? Chú lực sĩ có thân hình cao lớn, vạm vỡ. 

hùng vĩ

nhanh nhẹn

lực lưỡng

khổng lồ

Xem đáp án
Chọn C
2. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.

lấp lánh

 

thiếu sót

khuyết điểm

 

mấp mô

gồ ghề

 

ngăn nắp

gọn gàng

 

tấp nập

nhộn nhịp

 

óng ánh

Xem đáp án

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa. lấp lánh  thiếu sót khuyết điểm  mấp mô gồ ghề  ngăn nắp gọn gàng  tấp nập nhộn nhịp  óng ánh (ảnh 1)

3. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.

thảo luận

 

lãnh đạo

chỉ huy

 

khích lệ

động viên

 

đề nghị

yêu cầu

 

bàn bạc

Xem đáp án

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa. thảo luận  lãnh đạo chỉ huy  khích lệ động viên  đề nghị yêu cầu  bàn bạc (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế từ in đậm trong câu sau? Hoa văn trên tấm vải được làm thủ công và vô cùng tỉ mỉ

cần thiết

kiên trì

kĩ càng

cầu kì

Xem đáp án
Chọn C
5. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

bằng phẳng - mấp mô

 

Cặp từ đồng nghĩa

đông đúc - vẳng vẻ

 

thập thò - lấp ló

 

vất vả - nặng nhọc

 

giữ gìn - phá huỷ

 

Cặp từ trái nghĩa

dữ dội - ác liệt

 

ấp úng - lưu loát

 

phàn nàn - than thở

 

 

Xem đáp án

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.    bằng phẳng - mấp mô  Cặp từ đồng nghĩa đông đúc - vẳng vẻ   thập thò - lấp ló   vất vả - nặng nhọc   giữ gìn - phá huỷ  Cặp từ trái nghĩa dữ dội - ác liệt   ấp úng - lưu loát   phàn nàn - than thở   (ảnh 1)

6. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

thảo luận - trao đổi

 

Cặp từ đồng nghĩa

xa cách - thân mật

 

khiêm tốn - kiêu căng

 

bạn bè - bằng hữu

 

kèm cặp - dìu dắt

 

Cặp từ trái nghĩa

mơ hồ - rõ ràng

 

tiến bộ - phát triền

 

suồng sã - lịch sự

 

Xem đáp án

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp. thảo luận - trao đổi  Cặp từ đồng nghĩa xa cách - thân mật   khiêm tốn - kiêu căng   bạn bè - bằng hữu   kèm cặp - dìu dắt  Cặp từ trái nghĩa mơ hồ - rõ ràng   tiến bộ - phát triền   suồng sã - lịch sự   (ảnh 1)

7. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

lưa thưa - lác đác

 

Cặp từ đồng nghĩa

thận trọng - tỉ mỉ

 

dày đặc - lưa thưa

 

mạnh dạn - nhút nhát

 

tấp nập - nhộn nhịp

 

Cặp từ trái nghĩa

bảo vệ - phá hoại

 

gần gũi - thân thiết

 

lộn xộn - gọn gàng

 

Xem đáp án

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp. lưa thưa - lác đác  Cặp từ đồng nghĩa thận trọng - tỉ mỉ   dày đặc - lưa thưa   mạnh dạn - nhút nhát   tấp nập - nhộn nhịp  Cặp từ trái nghĩa bảo vệ - phá hoại   gần gũi - thân thiết   lộn xộn - gọn gàng   (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

lấp lánh - óng ánh

 

Cặp từ đồng nghĩa

sáng dạ - thông minh

 

gầy gò - mập mạp

 

thưa thớt - dày đặc

 

thẳng hàng - ngay ngắn

 

Cặp từ trái nghĩa

nguyên vẹn - điều chỉnh

 

cường tráng - vạm vỡ

 

lộn xộn - gọn gàng

 

Xem đáp án

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp. lấp lánh - óng ánh  Cặp từ đồng nghĩa sáng dạ - thông minh   gầy gò - mập mạp   thưa thớt - dày đặc   thẳng hàng - ngay ngắn  Cặp từ trái nghĩa nguyên vẹn - điều chỉnh   cường tráng - vạm vỡ   lộn xộn - gọn gàng   (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

 

mong chờ - hi vọng

 

Cặp từ đồng nghĩa

miệt mài - mải mê

 

tán thành - phản đối

 

phân tán - tập trung

 

lơ đễnh - đãng trí

 

Cặp từ trái nghĩa

thoải mái - khó chịu

 

phóng điệu - cường đại

 

bình tĩnh - nóng nảy

 

Xem đáp án

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.  mong chờ - hi vọng  Cặp từ đồng nghĩa miệt mài - mải mê   tán thành - phản đối   phân tán - tập trung   lơ đễnh - đãng trí  Cặp từ trái nghĩa thoải mái - khó chịu   phóng điệu - cường đại   bình tĩnh - nóng nảy   (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

dễ thương - đáng yêu

 

Cặp từ đồng nghĩa

thanh mảnh - mảnh mai

 

khồng lồ - tí hon

 

mạnh mẽ - yếu ớt

 

vạm vỡ - lực lưỡng

 

Cặp từ trái nghĩa

mập mạp - gầy gò

 

thanh lịch - trang nhã

 

khoẻ mạnh - ốm yếu

 

Xem đáp án

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp. dễ thương - đáng yêu  Cặp từ đồng nghĩa thanh mảnh - mảnh mai   khồng lồ - tí hon   mạnh mẽ - yếu ớt   vạm vỡ - lực lưỡng  Cặp từ trái nghĩa mập mạp - gầy gò   thanh lịch - trang nhã   khoẻ mạnh - ốm yếu   (ảnh 1)

11. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

 

rõ ràng - minh bạch

 

Cặp từ đồng nghĩa

nỗ lực - cố gắng

 

phức tạp - đơn giản

 

khó khăn - thuận lợi

 

khích lệ - động viên

 

Cặp từ trái nghĩa

sơ sài - kĩ càng

 

siêng năng - chăm chỉ

 

nhàm chán - thú vị

 

Xem đáp án

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.    rõ ràng - minh bạch  Cặp từ đồng nghĩa nỗ lực - cố gắng   phức tạp - đơn giản   khó khăn - thuận lợi   khích lệ - động viên  Cặp từ trái nghĩa sơ sài - kĩ càng   siêng năng - chăm chỉ   nhàm chán - thú vị   (ảnh 1)

12. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

mênh mông - bao la

 

Cặp từ đồng nghĩa

khúc khuỳu - khuất khúc

 

cay đắng – ngọt bùi

 

hoang phí - tiết kiệm

 

mộc mạc – đơn sơn

 

Cặp từ trái nghĩa

hiền lành - dữ tợn

 

yên tĩnh - im ắng

 

lề mề - nhanh nhẹn

 

Xem đáp án

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp. mênh mông - bao la  Cặp từ đồng nghĩa khúc khuỳu - khuất khúc   cay đắng – ngọt bùi   hoang phí - tiết kiệm   mộc mạc – đơn sơn  Cặp từ trái nghĩa hiền lành - dữ tợn   yên tĩnh - im ắng   lề mề - nhanh nhẹn   (ảnh 1)

13. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

 

khuyết điểm - thiếu sót

 

Cặp từ đồng nghĩa

quán quân - vô địch

 

biến mất - xuất hiện

 

cẩn thận - cẩu thả

 

sửng sốt - ngạc nhiên

 

Cặp từ trái nghĩa

bí mật – công khai

 

vĩnh cửu – phức tạp

 

đơn giản - phức tạp

 

Xem đáp án

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.  khuyết điểm - thiếu sót  Cặp từ đồng nghĩa quán quân - vô địch   biến mất - xuất hiện   cẩn thận - cẩu thả   sửng sốt - ngạc nhiên  Cặp từ trái nghĩa bí mật – công khai   vĩnh cửu – phức tạp  (ảnh 1)

14. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

hỗn loạn - trật tự

 

Cặp từ đồng nghĩa

quật cường – bất khuất

 

suồng sã - lịch sự

 

chật chội - rộng rãi

 

tiên phong - dẫn đầu

 

Cặp từ trái nghĩa

dũng cảm - gan dạ

 

thong thả - vội vàng

 

hợp tác - cộng tác

 

Xem đáp án

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp. hỗn loạn - trật tự  Cặp từ đồng nghĩa quật cường – bất khuất   suồng sã - lịch sự   chật chội - rộng rãi   tiên phong - dẫn đầu  Cặp từ trái nghĩa dũng cảm - gan dạ   thong thả - vội vàng   hợp tác - cộng tác   (ảnh 1)

15. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

thiên mệnh - ý trời

 

Cặp từ đồng nghĩa

tiền tuyến - hậu phương

 

chăm chỉ - lười biếng

 

thiên thư - sách trời

 

vội vàng - thong thả

 

Cặp từ trái nghĩa

thiên môn - cửa trời

 

chính nghĩa - phi nghĩa

 

thiên đình - nhà trời

 

Xem đáp án

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp. thiên mệnh - ý trời  Cặp từ đồng nghĩa tiền tuyến - hậu phương   chăm chỉ - lười biếng   thiên thư - sách trời   vội vàng - thong thả  Cặp từ trái nghĩa thiên môn - cửa trời    (ảnh 1)

16. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

vòng vo - quanh co

 

Cặp từ đồng nghĩa

nhanh nhẹn - chậm chạp

 

vắng vẻ - đông đúc

 

nguy nga - tráng lệ

 

khổng lồ - tí hon

 

Cặp từ trái nghĩa

lung linh - long lanh

 

sáng sủa - tối tăm

 

thú vị - hấp dẫn

 

Xem đáp án

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp. vòng vo - quanh co  Cặp từ đồng nghĩa nhanh nhẹn - chậm chạp   vắng vẻ - đông đúc   nguy nga - tráng lệ   khổng lồ - tí hon  Cặp từ trái nghĩa lung linh - long lanh   sáng sủa - tối tăm   thú vị - hấp dẫn   (ảnh 1)

17. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

tấp nập - nhộn nhịp

 

Cặp từ đồng nghĩa

ngọt bùi – đắng cay

 

tiết kiệm - hoang phí

 

chon von - chót vót

 

vui vẻ - buồn bã

 

Cặp từ trái nghĩa

bát ngát - thênh thang

 

thiếu thốn - đầy đủ

 

êm đềm - yên ả

 

Xem đáp án

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp. tấp nập - nhộn nhịp  Cặp từ đồng nghĩa ngọt bùi – đắng cay   tiết kiệm - hoang phí   chon von - chót vót   vui vẻ - buồn bã  Cặp từ trái nghĩa bát ngát - thênh thang   thiếu thốn - đầy đủ   êm đềm - yên ả   (ảnh 1)

18. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

thông thoáng – bí bách

 

Cặp từ đồng nghĩa

                    khô cằn - ẩm ướt

 

củ lạc - đậu phộng

 

quả quất - trái tắc

 

lạnh lẽo - nóng nực

 

Cặp từ trái nghĩa

tươi tốt - héo úa

 

mướp đắng - khổ qua

 

củ sắn - khoai mì

 

Xem đáp án

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp. thông thoáng – bí bách  Cặp từ đồng nghĩa                     khô cằn - ẩm ướt   củ lạc - đậu phộng   quả quất - trái tắc   lạnh lẽo - nóng nực  Cặp từ trái nghĩa tươi tốt - héo úa   (ảnh 1)

19. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

chim công - khổng tước

 

Cặp từ đồng nghĩa

vui vẻ - buồn bã

 

quen thuộc - lạ lùng

 

cực khổ - vất vả

 

đau khổ - hạnh phúc

 

Cặp từ trái nghĩa

từ chối – khước từ

 

ưu điểm - khuyết điểm

 

đầy đủ - sung túc

 

Xem đáp án

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp. chim công - khổng tước  Cặp từ đồng nghĩa vui vẻ - buồn bã   quen thuộc - lạ lùng   cực khổ - vất vả   đau khổ - hạnh phúc  Cặp từ trái nghĩa từ chối – khước từ   ưu điểm - khuyết điểm   đầy đủ - sung túc   (ảnh 1)

20. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

lưỡng lự - phân vân

 

Cặp từ đồng nghĩa

thận trọng - liều lĩnh

 

khó khăn - thuận lợi

 

rắc rối - lằng nhằng

 

chật hẹp - rộng rải

 

Cặp từ trái nghĩa

cá lóc - cá quả

 

hỗn loạn - trật tự

 

lãnh đạo - điều khiển

 

Xem đáp án

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.     lưỡng lự - phân vân  Cặp từ đồng nghĩa thận trọng - liều lĩnh   khó khăn - thuận lợi   rắc rối - lằng nhằng   chật hẹp - rộng rải  Cặp từ trái nghĩa cá lóc - cá quả   hỗn loạn - trật tự  (ảnh 1)

21. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

 

kiên cường - bất khuất

 

Cặp từ đồng nghĩa

bắt đầu - kết thúc

 

phân tán - tập trung

 

mặt trời - thái dương

 

nhút nhát - mạnh dạn

 

Cặp từ trái nghĩa

bác sĩ - lương y

 

biến mất - xuất hiện

 

ban mai - bình minh

 

Xem đáp án

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.  kiên cường - bất khuất  Cặp từ đồng nghĩa bắt đầu - kết thúc   phân tán - tập trung   mặt trời - thái dương   nhút nhát - mạnh dạn  Cặp từ trái nghĩa bác sĩ - lương y   biến mất - xuất hiện   ban mai - bình minh   (ảnh 1)

22. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

 

bạch vân - mây trắng

 

Cặp từ đồng nghĩa

san sát - lưa thưa

 

thẳng tắp - khúc khuỷu

 

lạc hậu - cổ hủ

 

hạ nguồn - thượng nguồn

 

Cặp từ trái nghĩa

thiên thu – nghìn năm

 

mấp mô - bằng phẳng

 

vọng gác - tháp canh

 

Xem đáp án

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.  bạch vân - mây trắng  Cặp từ đồng nghĩa san sát - lưa thưa   thẳng tắp - khúc khuỷu   lạc hậu - cổ hủ   hạ nguồn - thượng nguồn  Cặp từ trái nghĩa thiên thu – nghìn năm   mấp mô - bằng phẳng   (ảnh 1)

23. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

trái thơm - quả dứa

 

Cặp từ đồng nghĩa

cẩn thận - cẩu thả

 

tươi tốt - khô héo

 

cải cúc - tần ô

 

sâu sắc - nông cạn

 

Cặp từ trái nghĩa

xấu hổ - mắc cỡ

 

nhẵn nhụi - xù xì

 

phi cơ - máy bay

 

Xem đáp án

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp. trái thơm - quả dứa  Cặp từ đồng nghĩa cẩn thận - cẩu thả   tươi tốt - khô héo   cải cúc - tần ô   sâu sắc - nông cạn  Cặp từ trái nghĩa xấu hổ - mắc cỡ   nhẵn nhụi - xù xì   phi cơ - máy bay   (ảnh 1)

24. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

thành thạo - lão luyện

 

Cặp từ đồng nghĩa

suồng sã - lịch sự

 

siêu vẹo - ngay ngắn

 

sung túc - đủ đầy

 

công khai - bí mật

 

Cặp từ trái nghĩa

lơ đễnh - đãng trí

 

tập thể - cá nhân

 

niềm nở - đon đả

 

Xem đáp án

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp. thành thạo - lão luyện  Cặp từ đồng nghĩa suồng sã - lịch sự   siêu vẹo - ngay ngắn   sung túc - đủ đầy   công khai - bí mật  Cặp từ trái nghĩa lơ đễnh - đãng trí   tập thể - cá nhân   niềm nở - đon đả   (ảnh 1)

25. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

rủ rê - lôi kéo

 

Cặp từ đồng nghĩa

lơ là - cảnh giác

 

kém cỏi - giỏi giang

 

mâu thuẫn - bất hoà

 

độc ác – hiền lành

 

Cặp từ trái nghĩa

gồ ghề - mấp mô

 

sạch sẽ - bẩn thỉu

 

thăm dò - thám thính

 

Xem đáp án

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.    rủ rê - lôi kéo  Cặp từ đồng nghĩa lơ là - cảnh giác   kém cỏi - giỏi giang   mâu thuẫn - bất hoà   độc ác – hiền lành  Cặp từ trái nghĩa gồ ghề - mấp mô   sạch sẽ - bẩn thỉu   thăm dò - thám thính   (ảnh 1)

26. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

ngô nghê - ngây thơ

 

Cặp từ đồng nghĩa

xui xẻo - may mắn

 

phản đối - tán thành

 

mới lạ - tân kì

 

suy vong - hưng thịnh

 

Cặp từ trái nghĩa

rùa biển - đồi mồi

 

khó chịu - thoải mái

 

bạch mã - ngựa trắng

 

Xem đáp án

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp. ngô nghê - ngây thơ  Cặp từ đồng nghĩa xui xẻo - may mắn   phản đối - tán thành   mới lạ - tân kì   suy vong - hưng thịnh  Cặp từ trái nghĩa rùa biển - đồi mồi   khó chịu - thoải mái   bạch mã - ngựa trắng   (ảnh 1)

27. Tự luận
1 điểm

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

say sưa - mải mê

 

Cặp từ đồng nghĩa

bình tĩnh - nóng nảy

 

cố định - thay đổi

 

đủng đỉnh - lững thững

 

quyết đoán - do dự

 

Cặp từ trái nghĩa

ngưỡng mộ - cảm phục

 

trẻ trung - già nua

 

giục giã - hối thúc

 

Xem đáp án

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp. say sưa - mải mê  Cặp từ đồng nghĩa bình tĩnh - nóng nảy   cố định - thay đổi   đủng đỉnh - lững thững   quyết đoán - do dự  Cặp từ trái nghĩa ngưỡng mộ - cảm phục   trẻ trung - già nua   giục giã - hối thúc   (ảnh 1)

28. Tự luận
1 điểm

Hãy sắp xếp các thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp.

Lên thác xuống ghềnh

 

Thành ngữ, tưc ngữ chứa

cặp từ trái nghĩa

Ở hiện gặp lành

 

Lên voi xuống chó

 

Ngăn sông cấm chợ

 

Thành ngữ, tục ngữ chứa

cặp từ đồng nghĩa

Gần nhà xa ngõ

 

Chân yếu tay mềm

 

Xem đáp án

Hãy sắp xếp các thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp. Lên thác xuống ghềnh  Thành ngữ, tưc ngữ chứa cặp từ trái nghĩa Ở hiện gặp lành   Lên voi xuống chó   Ngăn sông cấm chợ  Thành ngữ, tục ngữ chứa cặp từ đồng nghĩa Gần nhà xa ngõ   Chân yếu tay mềm   (ảnh 1)

29. Tự luận
1 điểm

Hãy sắp xếp các thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp.

Ba chìm bảy nổi

 

Thành ngữ, tưc ngữ chứa

cặp từ trái nghĩa

Mưa thuận gió hoà

 

Đầu voi đuôi chuột

 

Thay hình đổi dạng

 

Thành ngữ, tục ngữ chứa

cặp từ đồng nghĩa

Thức khuya dậy sớm

 

Trẻ người non dạ

 

Xem đáp án

Hãy sắp xếp các thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp.       Ba chìm bảy nổi  Thành ngữ, tưc ngữ chứa cặp từ trái nghĩa Mưa thuận gió hoà   Đầu voi đuôi chuột   Thay hình đổi dạng  Thành ngữ, tục ngữ chứa cặp từ đồng nghĩa Thức khuya dậy sớm  (ảnh 1)

30. Tự luận
1 điểm

Hãy sắp xếp các thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp.

Gạn đục khơi trong

 

Thành ngữ, tưc ngữ chứa

cặp từ trái nghĩa

Vườn không nhà trống

 

Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng

 

Đao to búa lớn

 

Thành ngữ, tục ngữ chứa

cặp từ đồng nghĩa

Khoai đất lạ, mạ đất quen

 

Sóng yên biển lặng

 

Xem đáp án

Hãy sắp xếp các thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp. Gạn đục khơi trong  Thành ngữ, tưc ngữ chứa cặp từ trái nghĩa Vườn không nhà trống   Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng   Đao to búa lớn   (ảnh 1)

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả