Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đa nghĩa có đáp án - Đề 2
30 câu hỏi
Non xanh nước biếc
Kính thầy yêu bạn
Trước lạ sau quen
Buôn may bán đắt
Năm nắng mười mưa
Mưa thuận gió hoà
Ba chìm bảy nổi
Một nắng hai sương
gan dạ
bất khuất
tự trọng
thật thà
nhẵn nhụi
xấu xí
lon ton
xù xì
công nghiệp
công lý
công nhân
nhân dân
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
1. kiên nhẫn 2. can đảm 3. hèn nhát
Từ ở vị trí số…………đồng nghĩa với từ "dũng cảm".
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
1. cẩn thận 2. giữ gìn 3. phá huỷ
Từ ở vị trí số………..đồng nghĩa với từ "bảo vệ".
náo nhiệt
cuống quýt
mấp mô
quanh co
Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
"Trong như tiếng hạc bay qua
Đục như tiếng suối mới sa nửa vời."
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa.
thấp hèn |
| chuyên nghiệp |
nghiệp dư |
| rụt rè |
thật thà |
| tối tăm |
bạo dạn |
| cao quý |
tươi sáng |
| gian xảo |

"…………..dùng sức, yếu dùng mưu."
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa.
Nhẹ nhàng |
| Cộng đồng |
Rách rưới |
| Nhỏ bé |
Cá nhân |
| Nặng nề |
Hỗn loạn |
| Trật tự |
Hùng vĩ |
| Lành lặn |

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.
Bảo mẫu |
| Nghênh tiếp |
Bác sĩ |
| Sĩ tử |
Hoan nghênh |
| Lương y |
Kiểu mẫu |
| Trông trẻ |
Thí sinh |
| Khuôn mẫu |

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.
Gốc rễ |
| Tuổi trẻ |
Thông dụng |
| Bất hoà |
Thanh xuân |
| Phổ biến |
Mâu thuẫn |
| Chất phác |
Thật thà |
| Cội nguồn |

Đứng - ngồi
Ngược - xuôi
Đi - về
Lên - xuống
sung sướng - đau khổ
trắng tinh - đen sì
thật thà - gian xảo
vạm vỡ - gầy gò
Một nắng hai sương
Kính lão đắc thọ
Thức khuya dậy sớm
Nhường cơm sẻ áo
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.
quán quân |
| khó khăn |
gian khổ |
| mấp mô |
bao la |
| tháo vát |
gồ ghề |
| mênh mông |
nhanh nhẹn |
| vô địch |

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.
Kĩ lưỡng |
| Khám phá |
Hấp dẫn |
| Nguy hiểm |
Nguy kịch |
| Cổ hủ |
Phát hiện |
| Cẩn thận |
Cũ kĩ |
| Lôi cuốn |

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa.
kiêu căng |
| chậm chạp |
cá nhân |
| khiêm tốn |
nhanh nhẹn |
| kết thúc |
bắt đầu |
| xa lạ |
gần gũi |
| tập thể |

Rừng vàng biển bạc
Lá lành đùm lá rách
Ơn sâu nghĩa nặng
Kính thầy yêu bạn
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa.
cố định |
| cẩu thả |
cần thận |
| chia rẽ |
đoàn kết |
| vội vàng |
thong thả |
| khó khăn |
thuận lợi |
| thay đổi |

im ắng
lác đác
yên tĩnh
hiu hắt
Góp gió thành bão
Lên thác xuống ghềnh
Tôn sư trọng đạo
Non xanh nước biếc
an ninh - quân sự
yên tĩnh - yên lặng
an toàn - nguy hiểm
bình tĩnh - bình yên
Cô giáo tuyên dương bạn Hoa có nhiều tiến bộ trong học tập.
Chúng tôi đã sẵn sàng cho hành trình khám phá sắp tới.
Cô ấy bị khiển trách vì không hoàn thành nhiệm vụ được giao.
Bố mẹ rất vui vì hai anh em hoà thuận, yêu thương nhau.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
1. may mắn 2. bất hạnh 3. vui sướng
Từ ở vị trí số……………trái nghĩa với từ "hạnh phúc".phong phú - hấp dẫn
sạch sẽ - bẩn thỉu
bừa bộn - lộn xộn
chăn nuôi - chăn màn
mềm mại
phẳng lặng
mấp mô
bằng phẳng








