2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đa nghĩa có đáp án - Đề 2
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đa nghĩa có đáp án - Đề 2

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 54 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa? 

Non xanh nước biếc

Kính thầy yêu bạn

Trước lạ sau quen

Buôn may bán đắt

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ đồng nghĩa? 

Năm nắng mười mưa

Mưa thuận gió hoà

Ba chìm bảy nổi

Một nắng hai sương

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "dũng cảm"? 

gan dạ

bất khuất

tự trọng

thật thà

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với "sần sùi"? 

nhẵn nhụi

xấu xí

lon ton

xù xì

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "công dân"?

công nghiệp

công lý

công nhân

nhân dân

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1. kiên nhẫn                                           2. can đảm                                             3. hèn nhát
Từ ở vị trí số…………đồng nghĩa với từ "dũng cảm".

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1. cẩn thận                                             2. giữ gìn                                               3. phá huỷ
Từ ở vị trí số………..đồng nghĩa với từ "bảo vệ".

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "khúc khuỷu"? 

náo nhiệt

cuống quýt

mấp mô

quanh co

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

"Trong như tiếng hạc bay qua
Đục như tiếng suối mới sa nửa vời."

Câu thơ có cặp từ "trong - đục" là cặp từ……… nghĩa.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Các cặp từ "thật thà - gian dối", "chủ quan - khách quan", "nghiêm khắc - nhu nhược" là các cặp từ………..nghĩa

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa.

thấp hèn

 

chuyên nghiệp

nghiệp dư

 

rụt rè

thật thà

 

tối tăm

bạo dạn

 

cao quý

tươi sáng

 

gian xảo

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Điền từ trái nghĩa với "yếu" vào chỗ trống:
"…………..dùng sức, yếu dùng mưu."

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa.

Nhẹ nhàng

 

Cộng đồng

Rách rưới

 

Nhỏ bé

Cá nhân

 

Nặng nề

Hỗn loạn

 

Trật tự

Hùng vĩ

 

Lành lặn

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.

Bảo mẫu

 

Nghênh tiếp

Bác sĩ

 

Sĩ tử

Hoan nghênh

 

Lương y

Kiểu mẫu

 

Trông trẻ

Thí sinh

 

Khuôn mẫu

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.

Gốc rễ

 

Tuổi trẻ

Thông dụng

 

Bất hoà

Thanh xuân

 

Phổ biến

Mâu thuẫn

 

Chất phác

Thật thà

 

Cội nguồn

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp vào chỗ trống sau:………….. thác …………. ghềnh. 

Đứng - ngồi

Ngược - xuôi

Đi - về

Lên - xuống

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái? 

sung sướng - đau khổ

trắng tinh - đen sì

thật thà - gian xảo

vạm vỡ - gầy gò

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa? 

Một nắng hai sương

Kính lão đắc thọ

Thức khuya dậy sớm

Nhường cơm sẻ áo

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.

quán quân

 

khó khăn

gian khổ

 

mấp mô

bao la

 

tháo vát

gồ ghề

 

mênh mông

nhanh nhẹn

 

vô địch

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.

 

Kĩ lưỡng

 

Khám phá

Hấp dẫn

 

Nguy hiểm

Nguy kịch

 

Cổ hủ

Phát hiện

 

Cẩn thận

Cũ kĩ

 

Lôi cuốn

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa.

 

kiêu căng

 

chậm chạp

cá nhân

 

khiêm tốn

nhanh nhẹn

 

kết thúc

bắt đầu

 

xa lạ

gần gũi

 

tập thể

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa? 

Rừng vàng biển bạc

Lá lành đùm lá rách

Ơn sâu nghĩa nặng

Kính thầy yêu bạn

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa.

cố định

 

cẩu thả

cần thận

 

chia rẽ

đoàn kết

 

vội vàng

thong thả

 

khó khăn

thuận lợi

 

thay đổi

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "thưa thớt"? 

im ắng

lác đác

yên tĩnh

hiu hắt

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa? 

Góp gió thành bão

Lên thác xuống ghềnh

Tôn sư trọng đạo

Non xanh nước biếc

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa? 

an ninh - quân sự

yên tĩnh - yên lặng

an toàn - nguy hiểm

bình tĩnh - bình yên

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào dưới đây có từ đồng nghĩa với từ "khen ngợi"? 

Cô giáo tuyên dương bạn Hoa có nhiều tiến bộ trong học tập.

Chúng tôi đã sẵn sàng cho hành trình khám phá sắp tới.

Cô ấy bị khiển trách vì không hoàn thành nhiệm vụ được giao.

Bố mẹ rất vui vì hai anh em hoà thuận, yêu thương nhau.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1. may mắn                                            2. bất hạnh                                             3. vui sướng

Từ ở vị trí số……………trái nghĩa với từ "hạnh phúc".

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp từ nào dưới đây đồng nghĩa với nhau? 

phong phú - hấp dẫn

sạch sẽ - bẩn thỉu

bừa bộn - lộn xộn

chăn nuôi - chăn màn

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế từ in đậm trong câu sau? Con đường gồ ghề, nhiều đất đá và sỏi vụn nên rất khó đi. 

mềm mại

phẳng lặng

mấp mô

bằng phẳng

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack