2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đa nghĩa có đáp án - Đề 5
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đa nghĩa có đáp án - Đề 5

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 54 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa? 

gọn gàng - ngăn nắp

kì diệu - huyền ảo

bừa bãi - lộn xộn

bình tĩnh - nóng nảy

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ đồng nghĩa? 

Sơn thuỷ hữu tình

Trọng nghĩa khinh tài

Thiên biến vạn hoá

Hữu danh vô thực

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng "đồng" trong từ nào dưới đây có nghĩa là "cùng"?

đồng lòng

đồng hồ

đồng tiền

cánh đồng

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ đồng nghĩa?

quá khứ - hiện tại

bắt đầu - kết thúc

phú quý - giàu sang

kiêu căng - khiêm tốn

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây có cặp từ trái nghĩa?

Công thành danh toại

Thuần phong mĩ tục

Tôn sư trọng đạo

Trọng nghĩa khinh tài

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cặp từ trái nghĩa trong câu thơ sau?

"Chị buồn nhớ những ngày qua

Em vui nghĩ những ngày xa đang gần."

(Trần Đăng Khoa)

1

2

3

4

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Những từ có nghĩa trái ngược nhau được gọi là từ.......... nghĩa."

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
Từ đồng nghĩa là những từ có......... giống nhau hoặc gần giống nhau.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Các từ "trong veo, trong vắt, trong xanh" là các từ đồng….......

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Từ "hạnh phúc" là từ…..nghĩa với từ "sung sướng".

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Các từ "cho, tặng, biếu" có quan hệ với nhau như thế nào? 

đồng nghĩa

trái nghĩa

đa nghĩa

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.

ân xá

 

vất vả

nhà thơ

 

nhẹ nhàng

nặng nhọc

 

tha bổng

thanh thoát

 

mập mạp

đẫy đà

 

thi gia

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.

cửa biển

 

dữ dội

kiên định

 

dẫn đầu

tiên phong

 

cương quyết

ác liệt

 

bất khuất

quật cường

 

hải khẩu

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.

 

vĩnh cửu

 

dữ dội

sửng sốt

 

cộng tác

dũng cảm

 

trường tồn

hợp tác

 

mong đợi

mong mỏi

 

ngạc nhiên

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ đồng nghĩa? 

bằng phẳng - mấp mô

lấp ló - thập thò

ấp úng - lưu loát

giữ gìn - phá huỷ

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây chứa cặp từ trái nghĩa miêu tả vóc dáng con người? 

mảnh mai - thanh mảnh

vạm vỡ - lực lưỡng

gầy gò - mập mạp

đông đúc - vắng vẻ

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa? 

bừa bãi - lộn xộn

trong veo - sạch sẽ

lấp lánh - lung linh

bình tĩnh - nóng nảy

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa? 

đồng hồ - cánh đồng

đôi mắt - mắt cá

bàn luận - bàn ghế

kính trọng - mắt kính

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây có chứa từ đa nghĩa? 

chân chất - chân bàn

chân chính - chân mây

bàn chân - chân trời

chân chất - chân núi

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây có chứa từ đa nghĩa? 

sao chép - ngôi sao

bay nhảy - cái bay

cửa sổ - cửa sông

phép tính - tính nết

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa? 

cắt giấy - cắt điện

đông đúc - phía đông

quyển lịch - lịch sự

bức tranh - tranh giành

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa? 

bức tường - tường thuật

bàn chân - chân núi

đồng hồ - đồng ruộng

bàn phím - bàn luận

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa? 

số ba, con ba ba

răng miệng, răng cưa

núi đá, đá bóng

câu hỏi, cần câu

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây không chứa từ đa nghĩa?

cánh hoa, cánh chim

lưng núi, tấm lưng

cổ áo, cổ chai

tính toán, tính nết

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa? 

bàn ghế - bàn luận

ao hồ - ao ước

bình hoa - bình chọn

hươu cao cổ - cổ áo

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa? 

con cá - cá cược

tính mạng - mạng lưới

đôi tay - tay áo

cây cầu - cầu nguyện

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa? 

thu gom - mùa thua

đậu xe - đậu nành

đồng hồ - đồng ruộng

đầu tóc - đầu bảng

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa? 

sắp đặt - sắp tới

quả mơ - mơ mộng

mang cá - mang vác

chạy bộ - chạy việc

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa? 

con đường - đường truyền

than thở - than hoa

cầu nguyện - cầu Long Biên

trang giấy - trang trải

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa? 

kính trọng - mắt kính

tính toán - tính nết

răng sữa - răng bừa

bức tường - tường thuật

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack