Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đa nghĩa có đáp án - Đề 5
30 câu hỏi
Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?
gọn gàng - ngăn nắp
kì diệu - huyền ảo
bừa bãi - lộn xộn
bình tĩnh - nóng nảy
Thành ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ đồng nghĩa?
Sơn thuỷ hữu tình
Trọng nghĩa khinh tài
Thiên biến vạn hoá
Hữu danh vô thực
Tiếng "đồng" trong từ nào dưới đây có nghĩa là "cùng"?
đồng lòng
đồng hồ
đồng tiền
cánh đồng
Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ đồng nghĩa?
quá khứ - hiện tại
bắt đầu - kết thúc
phú quý - giàu sang
kiêu căng - khiêm tốn
Đáp án nào dưới đây có cặp từ trái nghĩa?
Công thành danh toại
Thuần phong mĩ tục
Tôn sư trọng đạo
Trọng nghĩa khinh tài
Có bao nhiêu cặp từ trái nghĩa trong câu thơ sau?
"Chị buồn nhớ những ngày qua
Em vui nghĩ những ngày xa đang gần."
(Trần Đăng Khoa)
1
2
3
4
Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Những từ có nghĩa trái ngược nhau được gọi là từ.......... nghĩa."
Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
Từ đồng nghĩa là những từ có......... giống nhau hoặc gần giống nhau.
Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Các từ "trong veo, trong vắt, trong xanh" là các từ đồng….......
Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Từ "hạnh phúc" là từ…..nghĩa với từ "sung sướng".
Các từ "cho, tặng, biếu" có quan hệ với nhau như thế nào?
đồng nghĩa
trái nghĩa
đa nghĩa
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.
ân xá |
| vất vả |
nhà thơ |
| nhẹ nhàng |
nặng nhọc |
| tha bổng |
thanh thoát |
| mập mạp |
đẫy đà |
| thi gia |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.
cửa biển |
| dữ dội |
kiên định |
| dẫn đầu |
tiên phong |
| cương quyết |
ác liệt |
| bất khuất |
quật cường |
| hải khẩu |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.
vĩnh cửu |
| dữ dội |
sửng sốt |
| cộng tác |
dũng cảm |
| trường tồn |
hợp tác |
| mong đợi |
mong mỏi |
| ngạc nhiên |
Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ đồng nghĩa?
bằng phẳng - mấp mô
lấp ló - thập thò
ấp úng - lưu loát
giữ gìn - phá huỷ
Đáp án nào dưới đây chứa cặp từ trái nghĩa miêu tả vóc dáng con người?
mảnh mai - thanh mảnh
vạm vỡ - lực lưỡng
gầy gò - mập mạp
đông đúc - vắng vẻ
Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?
bừa bãi - lộn xộn
trong veo - sạch sẽ
lấp lánh - lung linh
bình tĩnh - nóng nảy
Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?
đồng hồ - cánh đồng
đôi mắt - mắt cá
bàn luận - bàn ghế
kính trọng - mắt kính
Đáp án nào dưới đây có chứa từ đa nghĩa?
chân chất - chân bàn
chân chính - chân mây
bàn chân - chân trời
chân chất - chân núi
Đáp án nào dưới đây có chứa từ đa nghĩa?
sao chép - ngôi sao
bay nhảy - cái bay
cửa sổ - cửa sông
phép tính - tính nết
Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?
cắt giấy - cắt điện
đông đúc - phía đông
quyển lịch - lịch sự
bức tranh - tranh giành
Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?
bức tường - tường thuật
bàn chân - chân núi
đồng hồ - đồng ruộng
bàn phím - bàn luận
Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?
số ba, con ba ba
răng miệng, răng cưa
núi đá, đá bóng
câu hỏi, cần câu
Đáp án nào dưới đây không chứa từ đa nghĩa?
cánh hoa, cánh chim
lưng núi, tấm lưng
cổ áo, cổ chai
tính toán, tính nết
Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?
bàn ghế - bàn luận
ao hồ - ao ước
bình hoa - bình chọn
hươu cao cổ - cổ áo
Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?
con cá - cá cược
tính mạng - mạng lưới
đôi tay - tay áo
cây cầu - cầu nguyện
Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?
thu gom - mùa thua
đậu xe - đậu nành
đồng hồ - đồng ruộng
đầu tóc - đầu bảng
Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?
sắp đặt - sắp tới
quả mơ - mơ mộng
mang cá - mang vác
chạy bộ - chạy việc
Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?
con đường - đường truyền
than thở - than hoa
cầu nguyện - cầu Long Biên
trang giấy - trang trải
Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?
kính trọng - mắt kính
tính toán - tính nết
răng sữa - răng bừa
bức tường - tường thuật
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi







