2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đa nghĩa có đáp án - Đề 4
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đa nghĩa có đáp án - Đề 4

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 55 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy sắp xếp các thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp.

Ăn ngay nói thẳng

 

Thành ngữ, tưc ngữ chứa

cặp từ trái nghĩa

Người đẹp vì lụa, lúa tốt vì phân

 

Bèo dạt mây trôi

 

Mất lòng trước được lòng sau

 

Thành ngữ, tục ngữ chứa

cặp từ đồng nghĩa

Thấp cổ bé họng

 

Đi hỏi già về nhà hỏi trẻ

 

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Hãy sắp xếp các thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp.

Nhìn xa trông rộng

 

Thành ngữ, tưc ngữ chứa

cặp từ trái nghĩa

Trọng nghĩa khinh tài

 

Lá lành đùm lá rách

 

Non xanh nước biếc

 

Thành ngữ, tục ngữ chứa

cặp từ đồng nghĩa

Khôn nhà dại chợ

 

Mưa to gió lớn

 

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế được cho từ in đậm trong câu sau?Bác ấy nổi tiếng là người công minh, chính trực

cẩn thận

nghiêm khắc

tiết kiệm

cương trực

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.

Bóng trâu lững thững rời chuồng
Dáng người quẩy gánh trên đường xa xa.

(Theo Kim Ba)

Từ………….đồng nghĩa với từ in đậm trong câu thơ trên.

đủng đỉnh

thoăn thoắt

vội vã

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.

Tuổi thơ ấu đã lùi xa
Càng nâng niu sách giáo khoa đầu đời
Mong con cháu được nên người
Những trang sách lại nói lời ước mơ.
(Theo Hoài Khánh)

Từ …………đồng nghĩa với từ in đậm trong câu thơ trên.

bỏ bê

giữ gìn

cẩn thận

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.

Nắng toả ấm áp muôn nơi
Màn mây hé mở khoảng trời biếc xanh
Rừng xuân đẹp tựa bức tranh
Rì rào suối hát, trong lành không gian.
Từ ……….đồng nghĩa với từ in đậm trong câu thơ trên.

trong veo

trong sạch

trong vắt

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.

Dòng sông quê trong vắt
Bóng tre mát trưa hè

Võng ầu ơ kẽo kẹt

Ngân điệu nhạc chiều quê.

(Theo Pham Hải Lê)

Từ………. đồng nghĩa với từ in đậm trong câu thơ trên.

trong veo

trong lành

trong sáng

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.

Chiều hè nắng đổ chói chang
Bóng tre rợp mát đường làng quanh co
Rậm rịch bước chân đàn bò
Đủng đà đủng đỉnh theo nhau trở về.

Từ …………đồng nghĩa với từ in đậm trong câu thơ trên.

uốn khúc

uốn éo

thẳng tắp

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.

Đường của chú hải quân
Mênh mông trên biển cả
Tới những vùng đảo xa
Và những bờ bến lạ.

Từ…………đồng nghĩa với từ in đậm trong câu thơ trên.

hun hút

chon von

bao la

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.

Lúa non trải thảm ngát xanh
Dòng sông êm ả uốn quanh cánh đồng
Đám mây lơ lửng tầng không
Đàn cò hối hả kéo nhau bay về.

Từ …………..đồng nghĩa với từ in đậm trong câu thơ trên.

đủng đỉnh

vội vã

lững thững

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.

Gió động cửa sàn cao
Ngỡ Bác ra đón cháu
Mắt Bác đôi vì sao
Với nụ cười hiền hậu.
(Theo Vân Long)

Từ ………. đồng nghĩa với từ in đậm trong đoạn thơ trên.

hùng hậu

lạc hậu

đôn hậu

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.

Bè đi chiều thầm thì
Gỗ lượn đàn thong thả
Như bầy trâu lim dim
Đằm mình trong êm ả

Từ.......... đồng nghĩa với từ in đậm trong câu thơ trên.

đủng đỉnh

vội vả

nhanh nhẹn

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.

"Nhìn thấy gió vào xoa mắt đắng
Thấy con đường chạy thẳng vào tim
Thấy sao trời và đột ngột cánh chim
Như sa, như ùa vào buồng lái."
(Phạm Tiến Duật)

Từ.......... đồng nghĩa với từ in đậm trong câu thơ trên.

bất bình

bất ngờ

bất khuất

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ xấu: "Xấu người……….. nết".

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ hẹp: "Hẹp nhà……….. bụng".

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ trên: "Trên kính…….nhường".

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Điền cặp từ đồng nghĩa vào chỗ trống để hoàn thành câu thành ngữ, tục ngữ sau:
(Chú ý viết hoa chữ cái đầu câu)

…………..sông…………..chợ

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Điền cặp từ đồng nghĩa vào chỗ trống để hoàn thành câu thành ngữ, tục ngữ sau:
(Chú ý viết hoa chữ cái đầu câu)

…………khuya, …………….sớm.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Điền cặp từ trái nghĩa vào chỗ trống để hoàn thành câu thành ngữ, tục ngữ sau:

Mất lòng…………….được lòng……

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Điền cặp từ trái nghĩa còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau:
(Chú ý: Chữ cái đầu câu viết hoa)

………………hỏi già, …………..nhà hỏi trẻ

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Điền cặp từ trái nghĩa còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Bán anh em ……..mua láng giềng…....

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Điền cặp từ trái nghĩa còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Chỗ ……… mẹ nằm, chỗ………… con lăn.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Điền cặp từ trái nghĩa vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:

(Chú ý đầu câu viết hoa)

………….. sao thì nắng, …………. sao thì mưa.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp vào chỗ trống để được câu thành ngữ, tục ngữ.

(Chú ý chữ cái đầu câu viết hoa)

……………..dùng sức, …………… dùng mưu.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Em hãy điền cặp từ trái nghĩa vào chỗ trống để được câu thành ngữ, tục ngữ đúng:

Chết ……….còn hơn sống ………….

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ trái nghĩa với từ "lành" trong "áo lành". 

dữ

vỡ

rách

ác

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ đồng nghĩa? 

bí mật - công khai

biến mất - xuất hiện

khuyết điểm - thiếu sót

đơn giản - phức tạp

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ đồng nghĩa? 

cẩn thận - cẩu thả

quán quân - vô địch

bận bịu - rảnh rỗi

mạnh mẽ - yếu ớt

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Nối các từ ở cột bên trái với nhóm tương ứng ở cột bên phải để được cặp từ trái nghĩa.

lạc quan

 

liều lĩnh

mơ hồ

 

lịch sự

nhanh nhẹn

 

chậm chạp

thận trọng

 

bi quan

suồng sã

 

rõ ràng

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Nối các từ ở cột bên trái với nhóm tương ứng ở cột bên phải để được cặp từ trái nghĩa.

 

hanh khô

 

hạnh phúc

khiêm tốn

 

thân mật

khỏe mạnh

 

ốm yếu

xa cách

 

ẩm ướt

bất hạnh

 

kiêu căng

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack