Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đa nghĩa có đáp án - Đề 4
30 câu hỏi
Hãy sắp xếp các thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp.
Ăn ngay nói thẳng |
| Thành ngữ, tưc ngữ chứa cặp từ trái nghĩa |
Người đẹp vì lụa, lúa tốt vì phân |
| |
Bèo dạt mây trôi |
| |
Mất lòng trước được lòng sau |
| Thành ngữ, tục ngữ chứa cặp từ đồng nghĩa |
Thấp cổ bé họng |
| |
Đi hỏi già về nhà hỏi trẻ |
|
Hãy sắp xếp các thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp.
Nhìn xa trông rộng |
| Thành ngữ, tưc ngữ chứa cặp từ trái nghĩa |
Trọng nghĩa khinh tài |
| |
Lá lành đùm lá rách |
| |
Non xanh nước biếc |
| Thành ngữ, tục ngữ chứa cặp từ đồng nghĩa |
Khôn nhà dại chợ |
| |
Mưa to gió lớn |
|
Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế được cho từ in đậm trong câu sau?Bác ấy nổi tiếng là người công minh, chính trực.
cẩn thận
nghiêm khắc
tiết kiệm
cương trực
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.
Bóng trâu lững thững rời chuồng
Dáng người quẩy gánh trên đường xa xa.
(Theo Kim Ba)
Từ………….đồng nghĩa với từ in đậm trong câu thơ trên.
đủng đỉnh
thoăn thoắt
vội vã
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.
Tuổi thơ ấu đã lùi xa
Càng nâng niu sách giáo khoa đầu đời
Mong con cháu được nên người
Những trang sách lại nói lời ước mơ.
(Theo Hoài Khánh)
Từ …………đồng nghĩa với từ in đậm trong câu thơ trên.
bỏ bê
giữ gìn
cẩn thận
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.
Nắng toả ấm áp muôn nơi
Màn mây hé mở khoảng trời biếc xanh
Rừng xuân đẹp tựa bức tranh
Rì rào suối hát, trong lành không gian.
Từ ……….đồng nghĩa với từ in đậm trong câu thơ trên.
trong veo
trong sạch
trong vắt
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.
Dòng sông quê trong vắt
Bóng tre mát trưa hè
Võng ầu ơ kẽo kẹt
Ngân điệu nhạc chiều quê.
(Theo Pham Hải Lê)
Từ………. đồng nghĩa với từ in đậm trong câu thơ trên.
trong veo
trong lành
trong sáng
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.
Chiều hè nắng đổ chói chang
Bóng tre rợp mát đường làng quanh co
Rậm rịch bước chân đàn bò
Đủng đà đủng đỉnh theo nhau trở về.
Từ …………đồng nghĩa với từ in đậm trong câu thơ trên.
uốn khúc
uốn éo
thẳng tắp
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.
Đường của chú hải quân
Mênh mông trên biển cả
Tới những vùng đảo xa
Và những bờ bến lạ.
Từ…………đồng nghĩa với từ in đậm trong câu thơ trên.
hun hút
chon von
bao la
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.
Lúa non trải thảm ngát xanh
Dòng sông êm ả uốn quanh cánh đồng
Đám mây lơ lửng tầng không
Đàn cò hối hả kéo nhau bay về.
Từ …………..đồng nghĩa với từ in đậm trong câu thơ trên.
đủng đỉnh
vội vã
lững thững
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.
Gió động cửa sàn cao
Ngỡ Bác ra đón cháu
Mắt Bác đôi vì sao
Với nụ cười hiền hậu.
(Theo Vân Long)
Từ ………. đồng nghĩa với từ in đậm trong đoạn thơ trên.
hùng hậu
lạc hậu
đôn hậu
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.
Bè đi chiều thầm thì
Gỗ lượn đàn thong thả
Như bầy trâu lim dim
Đằm mình trong êm ả
Từ.......... đồng nghĩa với từ in đậm trong câu thơ trên.
đủng đỉnh
vội vả
nhanh nhẹn
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.
"Nhìn thấy gió vào xoa mắt đắng
Thấy con đường chạy thẳng vào tim
Thấy sao trời và đột ngột cánh chim
Như sa, như ùa vào buồng lái."
(Phạm Tiến Duật)
Từ.......... đồng nghĩa với từ in đậm trong câu thơ trên.
bất bình
bất ngờ
bất khuất
Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ xấu: "Xấu người……….. nết".
Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ hẹp: "Hẹp nhà……….. bụng".
Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ trên: "Trên kính…….nhường".
Điền cặp từ đồng nghĩa vào chỗ trống để hoàn thành câu thành ngữ, tục ngữ sau:
(Chú ý viết hoa chữ cái đầu câu)
…………..sông…………..chợ
Điền cặp từ đồng nghĩa vào chỗ trống để hoàn thành câu thành ngữ, tục ngữ sau:
(Chú ý viết hoa chữ cái đầu câu)
…………khuya, …………….sớm.
Điền cặp từ trái nghĩa vào chỗ trống để hoàn thành câu thành ngữ, tục ngữ sau:
Mất lòng…………….được lòng……
Điền cặp từ trái nghĩa còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau:
(Chú ý: Chữ cái đầu câu viết hoa)
………………hỏi già, …………..nhà hỏi trẻ
Điền cặp từ trái nghĩa còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Bán anh em ……..mua láng giềng…....
Điền cặp từ trái nghĩa còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Chỗ ……… mẹ nằm, chỗ………… con lăn.
Điền cặp từ trái nghĩa vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:
(Chú ý đầu câu viết hoa)
………….. sao thì nắng, …………. sao thì mưa.
Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp vào chỗ trống để được câu thành ngữ, tục ngữ.
(Chú ý chữ cái đầu câu viết hoa)
……………..dùng sức, …………… dùng mưu.
Em hãy điền cặp từ trái nghĩa vào chỗ trống để được câu thành ngữ, tục ngữ đúng:
Chết ……….còn hơn sống ………….
Tìm từ trái nghĩa với từ "lành" trong "áo lành".
dữ
vỡ
rách
ác
Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ đồng nghĩa?
bí mật - công khai
biến mất - xuất hiện
khuyết điểm - thiếu sót
đơn giản - phức tạp
Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ đồng nghĩa?
cẩn thận - cẩu thả
quán quân - vô địch
bận bịu - rảnh rỗi
mạnh mẽ - yếu ớt
Nối các từ ở cột bên trái với nhóm tương ứng ở cột bên phải để được cặp từ trái nghĩa.
lạc quan |
| liều lĩnh |
mơ hồ |
| lịch sự |
nhanh nhẹn |
| chậm chạp |
thận trọng |
| bi quan |
suồng sã |
| rõ ràng |
Nối các từ ở cột bên trái với nhóm tương ứng ở cột bên phải để được cặp từ trái nghĩa.
hanh khô |
| hạnh phúc |
khiêm tốn |
| thân mật |
khỏe mạnh |
| ốm yếu |
xa cách |
| ẩm ướt |
bất hạnh |
| kiêu căng |







