Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Danh, động, tính từ, đại từ, kết từ có đáp án - Đề 1
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Danh, động, tính từ, đại từ, kết từ có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 5155 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ "căn" trong câu nào dưới đây là danh từ?

Cuối tuần, gia đình tôi sẽ chuyến để một căn nhà mới.

Mẹ căn dặn chúng tôi rất kĩ trước khi về quê.

Tôi đang căn chỉnh góc máy cho thật đẹp.

Anh nhớ căn đều hai bên tường cho khỏi lệch.

Xem đáp án

Chọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm
Tiếng "khôi" ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành các danh từ? 

phục, kì

hoa, á

ngô, hài

tinh, cừ

Xem đáp án
Chọn B
3. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào dưới đây là danh từ chỉ người? 

trí thức

trí khôn

trí nhớ

trí tuệ

Xem đáp án

Chọn A

4. Trắc nghiệm
1 điểm
Tiếng "thế" có thể ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ? 

lực, thay

lợi, chân

kỉ, giới

gia, chấp

Xem đáp án
Chọn C
5. Trắc nghiệm
1 điểm
Tiếng "thanh" có thể ghép với tiếng nào để tạo thành danh từ chỉ người?

bình

nhạc

niên

điệu

Xem đáp án
Chọn C
6. Trắc nghiệm
1 điểm
Tiếng "sĩ" có thể ghép với tiếng nào để tạo thành danh từ chỉ người? 

khí

số

diện

nha

Xem đáp án
Chọn D
7. Trắc nghiệm
1 điểm
Đáp án nào chỉ gồm các danh từ chỉ vật xuất hiện trong bức ảnh sau?
Đáp án nào chỉ gồm các danh từ chỉ vật xuất hiện trong bức ảnh sau?   A. thảm, gối, đèn, quạt, lò sưởi    B. bàn, ghế, đèn, thảm, sách C. tủ, đèn, rèm, giường, tranh    D. ghế, gối, chăn, võng, hoa (ảnh 1)

thảm, gối, đèn, quạt, lò sưởi

bàn, ghế, đèn, thảm, sách

tủ, đèn, rèm, giường, tranh

ghế, gối, chăn, võng, hoa

Xem đáp án
Chọn B
8. Trắc nghiệm
1 điểm
Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các danh từ chỉ vật có trong câu văn sau? Thu sang, cây bàng thay áo đỏ vàng rồi dần dần rụng lá, chỉ còn lại những cành khẳng khiu. 

thu, cây bàng, khẳng khiu

cây bàng, dần, lá, cành

cây bàng, áo, chỉ, cành

cây bàng, áo, lá, cành

Xem đáp án
Chọn D
9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1. thu gom, phân loại

2. mềm mại, thoải mái

3. phong tục, xã hội

Nhóm từ ở vị trí số .......... là danh từ.
Xem đáp án
Nhóm từ ở vị trí số .....3..... là danh từ.
10. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ "bằng" trong câu nào dưới đây là danh từ?

Sáng nào cũng vậy, chị tôi phải dậy sớm để đi học bằng xe buýt.

Chỉ mấy tháng không gặp, bé Na đã cao gần bằng tôi.

Bố tôi đã san bằng mô đất phía sau nhà để trồng rau.

Cả gia đình đến dự lễ trao bằng tốt nghiệp của chị gái tôi.

Xem đáp án
Chọn D
11. Trắc nghiệm
1 điểm
Tiếng "minh" có thể ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ? 

chứng, mẫn

anh, bạch

bình, châu

thuyết, văn

Xem đáp án
Chọn C
12. Trắc nghiệm
1 điểm
Tiếng "sâu" ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành các danh từ? 

róm, chuyên

bệnh, bọ

hoắm, sa

răng, sắc

Xem đáp án
Chọn B
13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Nắng bắt đầu rút lên những chòm cây cao, rồi nhạt dần và như hoà lẫn với ánh sáng nhợt cuối cùng.

Câu văn trên có ................ danh từ
Xem đáp án
Câu văn trên có .......3..... danh từ
14. Trắc nghiệm
1 điểm
Tiếng "hành" ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành các danh từ? 

khách, lang

song, chấp

chính, vận

du, tiến

Xem đáp án
Chọn A
15. Trắc nghiệm
1 điểm
Tiếng "đông" ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành các danh từ? 

thu, đặc

phương, mùa

đúc, nghịt

hướng, lạnh

Xem đáp án
Chọn B
16. Trắc nghiệm
1 điểm
Tiếng "bàn" có thể kết hợp với tiếng nào dưới đây để được một danh từ? 

cãi

luận

bạc

chân

Xem đáp án
Chọn D
17. Trắc nghiệm
1 điểm
Tiếng "minh" có thể kết hợp với tiếng nào dưới đây để được một danh từ? 

bạch

tường

bình

mẫn

Xem đáp án
Chọn C
18. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ "tách" trong câu nào dưới đây là danh từ? 

Căn nhà cũ nằm tách biệt cuối con ngõ nhỏ.

Trang đang làm bài tập phân tách chủ ngữ và vị ngữ.

Bố nhờ Lan pha mấy tách trà ngon để mời khách.

Lan cố gắng tách từng hạt ngô thật cẩn thận.

Xem đáp án
Chọn C
19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm
          Câu "Chúng tôi đã trải nghiệm nhiều điều thú vị và tích lũy những kiến thức bổ ích trong hành trình khám phá hang Sơn Đoòng." có .......... động từ.

Xem đáp án
Câu "Chúng tôi đã trải nghiệm nhiều điều thú vị và tích lũy những kiến thức bổ ích trong hành trình khám phá hang Sơn Đoòng." có ......3..... động từ.
Đáp án: trải nghiệm, tích lũy, khám phá
20. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:
          Câu "Chúng tôi dồn toàn bộ tâm sức để nghiên cứu và phát triển dự án mới, mong rằng mọi việc sẽ diễn ra suôn sẻ." có ......... động từ.

Xem đáp án

Câu "Chúng tôi dồn toàn bộ tâm sức để nghiên cứu và phát triển dự án mới, mong rằng mọi việc sẽ diễn ra suôn sẻ." có ......5...... động từ.

Đáp án: dồn, nghiên cứu, phát triển, mong, diễn ra
21. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:
          Câu "Chúng tôi muốn làm một bó hoa bằng giấy với tấm thiệp xinh xắn để tặng và cảm ơn cô giáo đã ân cần dạy dỗ." có tất cả .......... động từ.

Xem đáp án

Câu "Chúng tôi muốn làm một bó hoa bằng giấy với tấm thiệp xinh xắn để tặng và cảm ơn cô giáo đã ân cần dạy dỗ." có tất cả ......4..... động từ.

Đáp án: làm, tặng, cảm ơn, dạy dỗ
22. Tự luận
1 điểm
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
          Câu "Sau ba tháng về quê ngoại nghỉ hè, chị em tôi gặp lại các bạn trong xóm và kể cho nhau nghe những câu chuyện về một mùa hè thú vị." có ......... động từ.

Xem đáp án
Câu "Sau ba tháng về quê ngoại nghỉ hè, chị em tôi gặp lại các bạn trong xóm và kể cho nhau nghe những câu chuyện về một mùa hè thú vị." có .....5.... động từ.
23. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:
          Cả lớp chăm chú nghe thầy hướng dẫn rồi thực hành vẽ và tô màu đĩa hoa quả mẫu trên bàn.
Câu trên có tất cả .......... động từ.

Xem đáp án

Câu trên có tất cả .....5..... động từ.

Đáp án: nghe, hướng dẫn, thực hành, vẽ, tô
24. Tự luận
1 điểm
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
          Sau khi nghe loa xã hướng dẫn chi tiết, bà con sẽ tiến hành phân loại rác và để đúng nơi quy định.
Câu văn trên có: ........... động từ
Xem đáp án
Sau khi nghe loa xã hướng dẫn chi tiết, bà con sẽ tiến hành phân loại rác và để đúng nơi quy định.
Câu văn trên có: .......5..... động từ
25. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm
          Câu "Mỗi lần về quê, Xuân thích nhất là lúc được hít hà hương thơm từ chõ xôi mềm dẻo do chính tay bà đồ." có ....... động từ

Xem đáp án

Câu "Mỗi lần về quê, Xuân thích nhất là lúc được hít hà hương thơm từ chõ xôi mềm dẻo do chính tay bà đồ." có ...4.... động từ

Đáp án: về, thích, hít hà, đồ
26. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm
          Câu "Chúng tôi muốn làm một bó hoa bằng giấy với tấm thiệp xinh xắn để tặng mẹ nhân ngày Phụ Nữ Việt Nam." có .......... động từ.

Xem đáp án

Câu "Chúng tôi muốn làm một bó hoa bằng giấy với tấm thiệp xinh xắn để tặng mẹ nhân ngày Phụ Nữ Việt Nam." có ......3.... động từ.

Đáp án: muốn, làm, tặng
27. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm
          Câu "Xuân lỡ tay làm rơi chiếc nồi khiến tay cầm của nó bị gãy." có ....... động từ.

Xem đáp án

Câu "Xuân lỡ tay làm rơi chiếc nồi khiến tay cầm của nó bị gãy." có .....4..... động từ.

Đáp án: lỡ, làm, rơi, khiến, gãy
28. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm
          Câu "Đến với tỉnh Quảng Bình, chúng tôi được chiêm ngưỡng nét hoang sơ, kì bí nhưng không kém phần thơ mộng của động Phong Nha." có ....... động từ.

Xem đáp án

Câu "Đến với tỉnh Quảng Bình, chúng tôi được chiêm ngưỡng nét hoang sơ, kì bí nhưng không kém phần thơ mộng của động Phong Nha." có ....2... động từ.

Đáp án: đến, chiếm ngưỡng
29. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ "đồ" trong câu nào dưới đây là động từ? 

Mẹ tặng Nhung một món đồ chơi nhân dịp sinh nhật.

Đầu xuân, Trang cùng mẹ đến xin chữ thầy đồ trong làng.

Bát Tràng là làng nghề nổi tiếng với đồ gốm sứ.

Mẹ em đồ xôi gấc bằng cái chõ cũ của bà.

Xem đáp án
Chọn D
30. Trắc nghiệm
1 điểm
Câu nào dưới đây có động từ chỉ trạng thái? 

Huyền phân vân không biết nên chọn món quà nào để tặng mẹ.

Chủ nhật tuần này là sinh nhật của mẹ.

Huyền sẽ làm một giỏ hoa bằng giấy để tặng sinh nhật mẹ.

Cả gia đình Huyền sẽ đi dã ngoại vào cuối tuần này.

Xem đáp án
Chọn A