Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Từ chỉ đặc điểm, Từ chỉ hoạt động, Từ chỉ sự vật, Danh từ, Động từ, Tính từ có đáp án - Đề 9
16 câu hỏi
Hãy ghép các từ ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải.
quốc gia, quốc ca, quốc kì |
| Tính từ |
giữ gìn, xông pha, chiến đấu |
| Danh từ |
tấp nập, nhộn nhịp, hăng hái |
| Động từ |

Hãy ghép các từ ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải.
thư pháp, tiểu thư, lá thư |
| Tính từ |
gửi gắm, nhờ vả, dặn dò |
| Danh từ |
tài giỏi, tài hoa, tài ba |
| Động từ |

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:
(sắp, đã, đang)
Chuồn chuồn bay thấp báo hiệu trời ____ mưa.
Chúng tôi _____ bán tán sôi nổi thì Lan bước vào.
Mẹ tôi ___ gói xong bánh chưng từ hôm qua.
Chuồn chuồn bay thấp báo hiệu trời ......sắp.... mưa.
Chúng tôi .....đang..... bán tán sôi nổi thì Lan bước vào.
Mẹ tôi .....đã..... gói xong bánh chưng từ hôm qua.
Hãy ghép các từ ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải.
chăm sóc, cày cuốc, trồng trọt |
| Tính từ |
gia nhân, gia đình, gia súc |
| Động từ |
cần mâ̂n, nhiệt tình, thướt tha |
| Danh từ |

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp:
máy tính | nhưng | vì vậy |
nấu nướng | đi đứng | mua bán |
đồng hồ | cây cối | hiền lành |
trong trẻo | thông minh | bởi vì |
cặp sách |
|
|
Từ ngữ chỉ sự vật | Từ ngữ chỉ đặc điểm | Từ ngữ chỉ hoạt động |
Máy tính, cặp sách, cây cối, đồng hồ | Trong trẻo, hiền lành, thông minh | Đi đứng, mua bán, nấu nướng |
Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp:
đầy | béo | anh ấy |
làm giàu | lo lắng | do dự |
buổi trưa | hiền lành | dũng cảm |
sợ | chạy | Ông bố |
Tính từ | Động từ chỉ trạng thái | Động từ chỉ hoạt động |
Béo, dũng cảm, hiền lành | lo lắng, hồi hộp, sợ, do dự | Đẩy, làm giàu, chạy |
Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp:
bút; nắng; vội vàng; nhà cửa; cậu mợ; bà; bão; gió;
nhanh nhẹn; mưa; chăm lo; chú dì; xe máy
Danh từ chỉ vật | Danh từ chỉ hiện tượng | Danh từ chung chỉ người |
|
|
|
Danh từ chỉ vật | Danh từ chỉ hiện tượng | Danh từ chung chỉ người |
Bút, nhà cửa, xe máy | Mưa, bão, gió, nắng | Cậu mợ, bà, chú dì |
Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp:
anh dũng, Việt Nam, Hồ Chí Minh; Lý Anh Tông
trời nắng; đèn; Hà Nội; nhà; sách; cậu; bà; buổi sáng; chú
Danh từ chung chỉ vật | Danh từ riêng | Danh từ chung chỉ người |
|
|
|
Danh từ chung chỉ vật | Danh từ riêng | Danh từ chung chỉ người |
đèn, sách, nhà | Hồ Chí Minh, Lý Anh Tông, Việt Nam, Hà Nội | chú, cậu, bà |
Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp:
anh chị; trông (em); trực (nhật); nấu (cơm); suy nghĩ
đánh (răng); nghe (giảng); đọc (bài); quét (nhà); lo sợ; nhìn; cô giáo
Chỉ hoạt động ở nhà | Chỉ hoạt động ở trường | Chỉ trạng thái |
|
|
|
Chỉ hoạt động ở nhà | Chỉ hoạt động ở trường | Chỉ trạng thái |
nấu (cơm), trông (em), quét (nhà), đánh (răng) | nghe (giảng), trực (nhật), đọc (bài | suy nghĩ, lo sợ, nhìn |
Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp:
rắn rỏi, hát hò, sông núi, cường tráng, tuy nhiên, bao la, nói cười
dẻo dai, bởi vậy, Thăng Long, Sài Gòn, mang vác
Danh từ | Động từ | Tính từ |
|
Danh từ | Động từ | Tính từ |
Sông núi, Thăng Long, Sài Gòn | Nói cười, hát hò, mang vác | Cường tráng, bao la, dẻo dai, rắn rỏi |
Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp:
tấn, nghèo đói, tạ, đạo đức, hoà bình, tờ, nắng,
tình bạn, ông cha, kinh nghiệm, lít
Danh từ chỉ đơn vị | Danh từ chỉ hiện tượng | Danh từ chỉ khái niệm |
Danh từ chỉ đơn vị | Danh từ chỉ hiện tượng | Danh từ chỉ khái niệm |
Tấn, tạ, lít, tờ | Nắng, hòa bình, nghèo đói | Đạo đức, kinh nghiệm, tình bạn |








