Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Từ chỉ đặc điểm, Từ chỉ hoạt động, Từ chỉ sự vật, Danh từ, Động từ, Tính từ có đáp án - Đề 9
16 câu hỏi
Hãy ghép các từ ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải.
quốc gia, quốc ca, quốc kì |
| Tính từ |
giữ gìn, xông pha, chiến đấu |
| Danh từ |
tấp nập, nhộn nhịp, hăng hái |
| Động từ |
Hãy ghép các từ ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải.
thư pháp, tiểu thư, lá thư |
| Tính từ |
gửi gắm, nhờ vả, dặn dò |
| Danh từ |
tài giỏi, tài hoa, tài ba |
| Động từ |
Câu "Những đoá hoa mềm mại, rực rỡ đang toả hương thơm trong vườn." có bao nhiêu động từ?
a/ 1 động từ
b/ 2 động từ
c/ 3 động từ
d/ 4 động từ
Tiếng "đồng" có thể ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ?
a/ nhi, môn
b/ hồ, hợp
c/ hành, ý
d/ đội, chí
Câu "Mùa thu, trời cao, xanh biếc và không có một gợn mây." có bao nhiêu tính từ?
a/ 1 tính từ
b/ 2 tính từ
c/ 3 tính từ
d/ 4 tính từ
Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:
(sắp, đã, đang)
Chuồn chuồn bay thấp báo hiệu trời ____ mưa.
Chúng tôi _____ bán tán sôi nổi thì Lan bước vào.
Mẹ tôi ___ gói xong bánh chưng từ hôm qua.
sắp
đang
đã
Hãy ghép các từ ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải.
chăm sóc, cày cuốc, trồng trọt |
| Tính từ |
gia nhân, gia đình, gia súc |
| Động từ |
cần mâ̂n, nhiệt tình, thướt tha |
| Danh từ |
Câu "Mùa thu, bầu trời xanh biếc, những cụm mây bồng bềnh trôi." có bao nhiêu tính từ?
a/ 4 tính từ
b/ 3 tính từ
c/ 2 tính từ
d/ 1 tính từ
Tiếng nào ghép với "hạnh" để tạo thành tính từ?
a/ thuỷ
b/ khổ
c/ nhân
d/ hoá
Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp:
máy tính | nhưng | vì vậy |
nấu nướng | đi đứng | mua bán |
đồng hồ | cây cối | hiền lành |
trong trẻo | thông minh | bởi vì |
cặp sách |
|
|
Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp:
đầy | béo | anh ấy |
làm giàu | lo lắng | do dự |
buổi trưa | hiền lành | dũng cảm |
sợ | chạy | Ông bố |
Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp:
bút; nắng; vội vàng; nhà cửa; cậu mợ; bà; bão; gió;
nhanh nhẹn; mưa; chăm lo; chú dì; xe máy
Danh từ chỉ vật | Danh từ chỉ hiện tượng | Danh từ chung chỉ người |
|
|
|
Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp:
anh dũng, Việt Nam, Hồ Chí Minh; Lý Anh Tông
trời nắng; đèn; Hà Nội; nhà; sách; cậu; bà; buổi sáng; chú
Danh từ chung chỉ vật | Danh từ riêng | Danh từ chung chỉ người |
|
|
|
Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp:
anh chị; trông (em); trực (nhật); nấu (cơm); suy nghĩ
đánh (răng); nghe (giảng); đọc (bài); quét (nhà); lo sợ; nhìn; cô giáo
Chỉ hoạt động ở nhà | Chỉ hoạt động ở trường | Chỉ trạng thái |
|
|
|
Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp:
rắn rỏi, hát hò, sông núi, cường tráng, tuy nhiên, bao la, nói cười
dẻo dai, bởi vậy, Thăng Long, Sài Gòn, mang vác
Danh từ | Động từ | Tính từ |
|
Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp:
tấn, nghèo đói, tạ, đạo đức, hoà bình, tờ, nắng,
tình bạn, ông cha, kinh nghiệm, lít
Danh từ chỉ đơn vị | Danh từ chỉ hiện tượng | Danh từ chỉ khái niệm |
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








