2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Từ chỉ đặc điểm, Từ chỉ hoạt động, Từ chỉ sự vật, Danh từ, Động từ, Tính từ có đáp án - Đề 6
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Từ chỉ đặc điểm, Từ chỉ hoạt động, Từ chỉ sự vật, Danh từ, Động từ, Tính từ có đáp án - Đề 6

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 45 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ ba tiếng "nói, chuyện, trò" có thể ghép được bao nhiêu từ chỉ hoạt động? 

a/ 2 từ 

b/ 3 từ

c/ 4 từ 

d/ 5 từ

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn thơ dưới đây có những từ ngữ chỉ hoạt động nào?

"Ông trời nổi lửa đằng đông
Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay
Bố em xách điếu đi cày
Mẹ em tát nước, nắng đầy trong khau."
(Theo Trần Đăng Khoa)

a/ đằng đông, khăn, đẹp, đi cày, khau

b/ nổi lửa, vấn, xách, đi cày, tát nước 

c/ nổi lửa, nắng, đầy, khau, đi cày 

d/ vấn, xách, tát nước, đầy, khau

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:

"Trời đã bắt đầu mưa. Những hạt nước nặng rơi lộp độp trên mái nhà, trên lá mướp, trên lá chuối. Nó ... lùng tùng như người ta ... trống. Mưa càng ngày càng mạnh, càng nhiều. Nó rào rào như có người ... nước ở trên trời xuống."

(Theo Tô Hoài)

a/ đập - vẽ - đổ 

b/ đổ - thổi - đổ 

c/ đập - đánh - đổ 

d/ thả - thổi - đổ

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ bốn tiếng "trung, hành, thực, học" có thể ghép được bao nhiêu từ chỉ hoạt động? 

a/ 1 từ 

b/ 3 từ 

c/ 4 từ 

d/ 2 từ

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau:

Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau:   Trong bếp, Nam đang (1)... dưa chuột, em Na thì (2)... trứng vào bát còn mẹ thì (3)... món canh thơm phức. (ảnh 1)

Trong bếp, Nam đang (1)... dưa chuột, em Na thì (2)... trứng vào bát còn mẹ thì (3)... món canh thơm phức.

a/ (1) cắt; (2) bóc; (3) xào 

b/ (1) băm; (2) đập; (3) luộc 

c/ (1) thái; (2) đập; (3) nấu 

d/ (1) nấu; (2) đập; (3) luộc

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau:

Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau:   Cuối tuần, bố ... cả nhà đi ..., bé Mai cặm cụi ... bánh còn anh Nam hào hứng ... cho mẹ. (ảnh 1)

Cuối tuần, bố ... cả nhà đi ..., bé Mai cặm cụi ... bánh còn anh Nam hào hứng ... cho mẹ.

a/ đưa - ăn - gặm - kể chuyện

b/ gọi - chơi - làm - kể chuyện

c/ mời - học - làm - kể chuyện 

d/ kéo - làm - học - kể chuyện

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Những từ nào là động từ trong câu: "Cái bóng chú nhỏ xíu lướt nhanh trên mặt hồ. Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặng sóng."? 

a/ bóng, mặt hồ 

b/ nhỏ xíu, nhanh 

c/ lướt, trải 

d/ mênh mông, lặng sóng

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn động từ phù hợp điền vào chỗ trống:

Lá vàng .................... trong khoảnh khắc mùa thu.

a/ gặt 

b/ rơi 

c/ thổi 

d/ mọc

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn động từ phù hợp điền vào chỗ trống:

Bà con nông dân đang .................... lúa

a/ gặt

b/ roi 

c/ thổi 

d/ mọc

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn động từ phù hợp điền vào chỗ trống:

Gió .................... lồng lộng

a/ gặt 

b/ roi 

c/ thổi 

d/ mọc

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn văn sau có bao nhiêu động từ?

"Em cầm tờ lịch cũ:

Ngày hôm qua đâu rồi?

Ra ngoài sân hỏi bố
Xoa đầu em, bố cười.”
(Ngày hôm qua đâu rồi - Bế Kiến Quốc)

a/ 2 

b/ 3 

c/ 4 

d/ 5

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây là động từ chỉ hoạt động? 

a/ mệt mỏi

b/ trao đổi

c/ lo lắng 

d/ buồn bã

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là động từ trong các từ sau? 

a/ xe máy 

b/ máy tính 

c/ tinh nghịch 

d/ xẻ gỗ

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây là động từ chỉ trạng thái? 

a/ thao thức 

b/ giảng dạy

c/ rèn luyện 

d/ đo đạc

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khổ thơ sau đây có các động từ nào?

Em mơ làm gió mát
Xua bao nỗi nhọc nhằn
Bác nông dân cày ruộng
Chú công nhân chuyên cần.
(Mai Thị Bích Ngọc)

a/ mơ, làm, xua, cày

b/ mơ, làm, công nhân, cày 

c/ cày, xua, bao, chuyên cần 

d/ mát, xua, nhọc nhằn, nỗi

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ là động từ? 

a/ đẹp đẽ, xấu xí 

b/ lấp lánh, mập mạp 

c/ đung đưa, lắc lư 

d/ xa xôi, tí tách

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ? 

a/ bay, nhảy, trắng muốt 

b/ chạy, bồng bềnh, hò hét

c/ ngủ, đứng, xanh mướt 

d/ bay, kéo đến, nhón chân

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ? 

a/ đến, chạy, đạp 

b/ chạy, đi, đẹp 

c/ mênh mông, hòa, tha thiết

d/ nói, học, trắng xóa

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng "bàn" có thể kết hợp với tiếng nào sau đây để tạo thành động từ?

a/ tay 

b/ luận

c/ la

d/ ghế

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ "cân" trong câu: "Mẹ tôi cân một thúng thóc để bán." thuộc từ loại nào? 

a/ danh từ 

b/ tính từ 

c/ động từ 

d/ đại từ

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép các từ ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải.

văn phòng, phố xá, thành phố

 

Tính từ

tìm tòi, khám phá, ngao du

 

Danh từ

hài hước, trung thực, thẳng thắn

 

Động từ

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép các từ ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải.

học bạ, sổ sách, thư viện

 

Danh từ

đầy đư, yên tĩnh, cẩn thận

 

Động từ

tra cứu, tìm hiểu, phát biểu

 

Tính từ

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ "ước mơ" trong câu nào dưới đây là động từ? 

a / Hương ước mơ trở thành ca sĩ. 

b/ Đó là những ước mơ cao đẹp. 

c/ Ai cũng cần phải có ước mơ.

d/ Mẹ cũng có niềm ước mơ.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ "suy nghǐ" trong câu nào dưới đây không phải động từ? 

a/ Các em hãy suy nghĩ giúp cô bài này nhé! 

b/ Hoàng đang suy nghĩ. 

c/ Những suy nghĩ của Lan rất sâu sắc.

d/ Bạn đừng suy nghĩ nhiều nữa.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào có thể thay thế từ in đậm trong câu dưới đây:

Tiếng sáo diều vi vu trầm bổng.

a / réo rắt 

b/ du dương 

c/ líu lo 

d/ âm vang

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây không phải là danh từ? 

a/ ngọt ngào 

b/thực phẩm 

c/cây cối 

d/ hoa quả

Xem đáp án
27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ trong ngoặc đơn dưới đây vào chỗ trống để hoàn thiện nhận xét sau.

(danh, động, tính)

Từ "mở rộng" trong câu "Anh mở rộng địa bàn kinh doanh và trồng thêm nhiều giống cây mới." là _____ từ.

(1)

động

Đáp án đúng:
(a)<p>động</p>
Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ "suy nghî" trong câu "Nó đang suy nghĩ tìm cách vượt qua con suối." thuộc từ loại nào?

a/ Danh từ 

b/ Động từ

c/ Tính từ 

d/ Quan hệ từ

Xem đáp án
29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:

(danh, động, tính)

Các từ "xinh đẹp, vuông vắn, tròn trịa" là các _____ từ.

(1)

tính

Đáp án đúng:
(a)<p>tính</p>
Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ "máy móc" trong câu nào dưới đây là tính từ?

a/ Trong phòng Vinh có nhiều máy móc và linh kiện hiện đại. 

b/ Do được bảo dưỡng thường xuyên nên máy móc trong nhà máy vẫn sử dụng tốt. 

c/ Để tạo ra nhiều sản phẩm chất lượng, xí nghiệp đã mua nhiều máy móc hiện đại từ nước ngoài. 

d/ Nếu cậu làm việc một cách máy móc như thế thì khó mà sáng tạo được

Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
© All rights reserved VietJack