Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Từ chỉ đặc điểm, Từ chỉ hoạt động, Từ chỉ sự vật, Danh từ, Động từ, Tính từ có đáp án - Đề 8
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Từ chỉ đặc điểm, Từ chỉ hoạt động, Từ chỉ sự vật, Danh từ, Động từ, Tính từ có đáp án - Đề 8

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 492 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm
Tiếng nào ghép với "bao" để tạo thành động từ? 
a/ bọc 
b/ dung
c/ bánh 
d/ bì
Xem đáp án
Chọn a
2. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ "sơn" trong câu văn nào dưới đây là động từ?
a/ Ngôi nhà được quét một lớp sơn màu xanh bạc hà dịu mát. 
b/ Cánh cửa cũ kĩ này đã bong tróc hết lớp sơn phủ bên ngoài. 
c/ Ở Phú Thọ, người dân trồng rất nhiều cây sơn. 
d/ Bố đang sơn lại tường cho phòng bếp.
Xem đáp án
Chọn d
3. Tự luận
1 điểm

Hãy nối các từ ở cột A với nhóm tương ứng ở cột B .

lái xe, nhảy múa, ca hát

 

Danh từ

mũm mĩm, thùng thình, nghịch

ngợm

 

Động từ

con sông, cánh đồng, em bé

 

Tính từ

Xem đáp án

Hãy nối các từ ở cột A với nhóm tương ứng ở cột B . lái xe, nhảy múa, ca hát  Danh từ mũm mĩm, thùng thình, nghịch ngợm  Động từ con sông, cánh đồng, em bé  Tính từ (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào dưới đây là tính từ?
a/ kĩ lưỡng 
b/ kĩ sư 
c/ kĩ thuật 
d/ kĩ năng
Xem đáp án
Chọn a
5. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ "ước mơ" trong câu nào dưới đây là danh từ? 
a/ Những ước mơ của cô ấy đã thành hiện thực. 
b/ Nam ước mơ trở thành bác sĩ. 
c/ Cậu đừng ước mơ hão huyền nữa. 
d/ Bình đã ước mơ được đi du lịch khắp nơi.
Xem đáp án
Chọn a
6. Trắc nghiệm
1 điểm
Tiếng "bình" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành tính từ? 
a/minh, tâm, đẳng, thường 
b/ bầu, bịch, phục, dị
c/ an, trung, tĩnh, đẳng 
d/ lặng, nguyên, phẩm, yên
Xem đáp án
Chọn c
7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

(động, danh, tính)
Các từ "tự túc, tự lập, tự chủ" đều là ......... từ.

Xem đáp án
Các từ "tự túc, tự lập, tự chủ" đều là .....động.... từ.
8. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chọn từ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống trong câu sau:

(đã, sẽ, đang)

Chiều nay, em _____ học bài về nhà thì Tuấn rủ đi đá bóng.

(1)
đang
Xem đáp án
Chiều nay, em ...đang..... học bài về nhà thì Tuấn rủ đi đá bóng.
9. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào dưới đây là tính từ?
a/ trung học 
b/ trung tá
c/ trung thực 
d/ trung du
Xem đáp án
Chọn c
10. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ "ước mơ" trong câu nào dưới đây là động từ? 
a/ Trang ước mơ trở thành ca sĩ. 
b/ Đó là những ước mơ cao đẹp. 
c/ Ai cũng cần phải có ước mơ. 
d/ Mẹ cũng có niềm ước mơ.
Xem đáp án
Chọn a
11. Trắc nghiệm
1 điểm
Tiếng "thu" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ? 
a/ trung, mùa, chi, dụng 
b/ phục, hình, mùa, ba 
c/ dọn, giữ, hoạch, hút 
d/ thiên, thanh, âm, cá
Xem đáp án
Chọn c
12. Trắc nghiệm
1 điểm
Câu văn nào dưới đây có từ "đề" là động từ? 
a/ Bố để hồ sơ và điện thoại trên bàn làm việc. 
b/ Bố tặng em chiếc xe đạp để em tự để trường. 
c/ Để vượt qua thử thách này, chúng ta cần phải đoàn kết. 
d/ Mẹ mua lá dong để gói bánh chưng.
Xem đáp án
Chọn a
13. Trắc nghiệm
1 điểm
Dòng nào sau đây gồm các động từ? 
a/ xinh đẹp, học hành 
b/ đồ ăn, bài hát 
c/ múa hát, thức ăn 
d/ học tập, đi đứng
Xem đáp án
Chọn d
14. Trắc nghiệm
1 điểm
Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các động từ?
a/ chân chất, hoà hợp, chèo chống, phung phí 
b/ mải mê, trân trọng, hối hận, trưởng thành 
c/ chân chính, châm chọc, mệnh lệnh, gấp gáp 
d/ thắm thiết, đứng đắn, dân dã, chắt chiu
Xem đáp án
Chọn b
15. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ "hay" trong câu nào dưới đây là tính từ? 
a/ Mẹ thích ăn táo hay ăn vải ạ? 
b/ Chị Xuân hát hay quá! 
c/ Vừa hay tin mẹ về, tôi liền chạy ra ngõ đón. 
d/ Mẹ hay đưa em đi siêu thị vào cuối tuần.
Xem đáp án
Chọn b
16. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào dưới đây là động từ? 
a/ hội hoạ
b/ hội ý 
c/ tín hiệu 
d/ lí 1ẽ
Xem đáp án
Chọn b
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

(động, danh, tính)

Các từ "điều chế, điều dưỡng, điều chỉnh" đều là _____ từ.

(1)
động
Xem đáp án
Các từ "điều chế, điều dưỡng, điều chỉnh" đều là ...động...... từ.
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

(động, danh, tính)

Các từ "thật thà, lỏng lẻo, mềm nhũn" đều là _____ từ.

(1)
tính
Xem đáp án
Các từ "thật thà, lỏng lẻo, mềm nhũn" đều là ...tính..... từ.
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

(động, danh, tính)

Các từ "tài liệu, hồ sơ, văn bản" đều là _____ từ.

(1)
danh
Xem đáp án
Các từ "tài liệu, hồ sơ, văn bản" đều là ...danh.... từ.
20. Trắc nghiệm
1 điểm
Động từ nào thích hợp để nói về hoạt động trong bức tranh sau: 
Động từ nào thích hợp để nói về hoạt động trong bức tranh sau:   a/ quét dọn  b/ làm việc  c/ ăn uống  d/ nấu nướng (ảnh 1)
a/ quét dọn 
b/ làm việc
c/ ăn uống
d/ nấu nướng
Xem đáp án
Chọn c
21. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại? 
a/ bàn tay
b/ bàn chải 
c/ bàn gỗ 
d/ bàn cãi
Xem đáp án
Chọn d
22. Trắc nghiệm
1 điểm
Tiếng nào có thể ghép với với "bình" để tạo thành tính từ?
a/ chọn 
b/ yên 
c/ bầu 
d/ minh
Xem đáp án
Chọn b
23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

(danh, động tính)

Các từ "ánh nắng, đám mây, giọt sương" là _____ từ.

(1)
danh
Xem đáp án
Các từ "ánh nắng, đám mây, giọt sương" là ...danh.... từ.
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn văn dưới đây có bao nhiêu tính từ?

Tiếng gáy của bác gà trống phá tan bầu không khí tĩnh lặng của màn đêm. Ông mặt trời vén màn mây, toả ánh sáng ấm áp. Những bông lúa nghiêng mình thướt tha dưới ánh nắng. Bầy chim hoà ca trong khúc nhạc đón chào bình minh.

(Trạng Nguyên)

a/1 tính từ              
b/ 2 tính từ             
c/ 3 tính từ            
d/ 4 tính từ
Xem đáp án
Chọn c
25. Trắc nghiệm
1 điểm
Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các danh từ? 
a/ bình minh, bình tĩnh, thanh bình 
b/ công viên, bức tranh, máy tính cx
b/ công viên, bức tranh, máy tính 
c/ nhường nhìn, nhanh nhẹn, tranh giành d/ nhăn nheo, nhẵn nhụi, da dẻ
Xem đáp án
Chọn b
26. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ bống tiến "dương, lịch, âm, thanh" có thể ghép được bao nhiêu tính từ? 
a/ 1 tính từ 
b/ 2 tính từ 
c/ 3 tính từ 
d/ 4 tính từ
Xem đáp án
Chọn a
27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Cây bàng vững chãi, hiên ngang như dũng sĩ canh giữ cho ngôi trường.

Động từ trong câu văn trên là _________

(1)
canh giữ
Xem đáp án
Động từ trong câu văn trên là .......canh giữ...
28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1/ Bà đan cho bé Na một chiếc khăn len.
2/ Sáng sáng, bà ngồi chải tóc cho em.
3/ Mái tóc của chị Thanh thật mượt mà.

Câu văn ở vị trí số __ có tính từ.

(1)
3
Xem đáp án
Câu văn ở vị trí số ......3......... có tính từ.
29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:
1/ Sáng sớm, bác nông dân dắt trâu đi cày.
2/ Bác nông dân đang đẽo một cái cày.
3/ Con trâu kéo cày giúp bác nông dân.

Từ "cày" trong câu văn ở vị trí số __ là động từ.

(1)
1
Xem đáp án
Từ "cày" trong câu văn ở vị trí số ...........1.... là động từ.
30. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép từ ở cột bên trái với nhóm thích hợp với cột bên phải.

bàn chân

 

Động từ

bàn bạc

 

Tính từ

bạc màu

 

Danh từ

Xem đáp án

Hãy ghép từ ở cột bên trái với nhóm thích hợp với cột bên phải. bàn chân  Động từ bàn bạc  Tính từ bạc màu  Danh từ (ảnh 1)

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả