2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Từ chỉ đặc điểm, Từ chỉ hoạt động, Từ chỉ sự vật, Danh từ, Động từ, Tính từ có đáp án - Đề 1
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Từ chỉ đặc điểm, Từ chỉ hoạt động, Từ chỉ sự vật, Danh từ, Động từ, Tính từ có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 46 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu danh từ trong câu văn sau?

"Ánh trăng sáng vàng, ngọt lịm như rót xuống không gian cái không khí trong thanh của đất trời."

a/ 3 

b/ 4 

c/ 5 

d/ 6

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Danh từ không chỉ điều gì? 

a/ người 

b/đặc điểm

c/ khái niệm d/ hiện tượng

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây là danh từ? 

a/ ca cẩm

b/ ca thán 

c/ kêu ca 

d/ ca sĩ

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào dưới đây có danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên?

a/ Mùa xuân tới, cây đào bắt đầu tỉnh giấc sau một giấc ngủ dài. 

b/ Mặt trời nhô lên khỏi ngọn núi rồi rải lên đồng lúa những tia nắng vàng rực. 

c/ Mùa hạ đến, cây bàng xoè tán lá rợp mát cả một góc sân trường. 

d/ Hai bên đường, những cây xà cừ đứng sừng sững như những người lính canh.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Hùng viết lại một đoạn văn nhưng quên không viết hoa các danh từ riêng. Em hãy giúp bạn Hùng tìm và sửa lại cho đúng.

Nước việt nam xanh muôn ngàn cây lá khác nhau. Cây nào cũng đẹp, cây nào cũng quý nhưng thân thuộc nhất vẫn là tre nứa. Tre đồng nai, nứa việt bắc, tre ngút ngàn điện biên phủ. Luỹ tre thân mật làng tôi, đâu đâu ta cũng có nứa tre làm bạn.

(Theo Thép Mới)

a/ Việt Nam, Quý, Nứa, Đồng Nai, Việt Bắc

b/ Việt Nam, Đồng Nai, Việt Bắc, Điện Biên Phủ 

c/ Việt Nam, Tre Nứa, Ngút Ngàn, Điện Biên 

d/ Việt Nam, Quý, Đồng Nai, Điện Biên Phủ

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây là danh từ chỉ vật? 

a/ máy tính 

b/ ngày tháng 

c/ phút giây 

d/năm học

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau:

Mùa thu, ... thổi mây về phía cửa sông, mặt nước phía dưới cầu Tràng Tiền đen sẫm lại.

(Theo Hoàng Phủ Ngọc Tường)

a/ sóng 

b/ nắng 

c/ mưa 

d/ gió

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn danh từ chỉ thời gian thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau: ... chúng ta sẽ đi thăm Lăng Bác còn bây giờ thì phải đi ngủ sớm. 

a/ Hiện tại 

b/ Hôm nay

c/ Hôm qua 

d/ Ngày mai

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Những danh từ chỉ vật nào có trong bức tranh sau? Những danh từ chỉ vật nào có trong bức tranh sau?   a/ quạt, chảo, bát, đũa    b/ tủ lạnh, điều hoà, cốc, thìa c/ gối, rèm, ti vi, máy tính    d/ sách, tủ, bàn, gấu bông (ảnh 1)

a/ quạt, chảo, bát, đũa 

b/ tủ lạnh, điều hoà, cốc, thìa 

c/ gối, rèm, ti vi, máy tính 

d/ sách, tủ, bàn, gấu bông

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Các danh từ chỉ vật xuất hiện trong bức tranh sau là:

Các danh từ chỉ vật xuất hiện trong bức tranh sau là:a/ máy tính, điện thoại, ti vi   b/ gấu bông, cửa sổ, đèn c/ tủ lạnh, điều hoà, máy giặt  d/ đồng hồ, tranh, hoa (ảnh 1)

a/ máy tính, điện thoại, ti vi 

b/ gấu bông, cửa sổ, đèn 

c/ tủ lạnh, điều hoà, máy giặt 

d/ đồng hồ, tranh, hoa

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Những sự vật nào được miêu tả trong đoạn thơ sau?

Buổi sáng em ngồi học
Mây rủ nhau vào nhà
Ông mặt trời khó nhọc
Đang leo dốc đằng xa.

                               (Theo Hoài Khánh)

a/ nắng, mặt trời 

b/ mây, gió 

c/ mây, mặt trời 

d/ nắng, mưa

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây là danh từ? 

a/ bảo ban 

b/ chỉ bảo

c/ bảo vật 

d/ dạy bảo

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng nào ghép với "ca" để tạo thành danh từ? 

a/ hát 

b/ thán

c/ kêu 

d/ sĩ

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn danh từ chỉ thời gian thích hợp để điền vào câu văn sau: Khi .... dâng lên, mặt trời đỏ rực như quả cầu lửa sẽ toả những tia nắng rực rỡ xuống mặt biển. 

a/ đêm khuya 

b/ hoàng hôn 

c/ bình minh 

d/ chiều tà

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Bài ca dao sau có các danh từ nào?

"Trong đầm gì đẹp bằng sen,
Lá xanh, bông trắng lại chen nhị vàng.
Nhị vàng, bông trắng, lá xanh,
Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn."

a/ đầm, sen, lá, bông, nhị, bùn, xanh 

b/ đầm, sen, lá, bông, nhị, bùn, gần

c/ đầm, sen, lá, bông, nhị, bùn, chen 

d/ đầm, sen, lá, bông, nhị, bùn, mùi

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trò chơi nào có tên bắt đầu bằng danh từ? 

a/ Đá cầu 

b/ Kéo co 

c/ Cướp cờ 

d/ Mèo đuổi chuột

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Các danh từ chỉ người xuất hiện trong bức tranh:Các danh từ chỉ người xuất hiện trong bức tranh:   a/ đèn, ghế     b/ nha sĩ, bệnh nhân   c/ khám, há     d/ đèn, khăn (ảnh 1)

a/ đèn, ghế 

b/ nha sĩ, bệnh nhân 

c/ khám, há 

d/ đèn, khăn

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng nào ghép với "báo" để tạo thành danh từ chỉ người? 

a/ cảnh 

b/ nhà 

c/ hiếu

d/ chí

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ in đậm trong câu sau thuộc từ loại gì?

Quê hương là con diều biếc.

a/ danh từ chỉ sự vật                                     

b/ danh từ chỉ người 

c/ danh từ chỉ thời gian                         

d/ danh từ chỉ hiện tượng

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ "thầy giáo" là danh từ chỉ gì? 

a/ chỉ thời gian 

b/ chỉ người 

c/ chỉ vật 

d/ chỉ hiện tượng tự nhiên

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào không gồm các danh từ chỉ sự vật có trong bài thơ sau:

Nhưng ngôi sao trên trời,
Như cánh đồng mùa gặt.
Vàng như những hạt thóc,
Phơi trên sân nhà em.
Vầng trăng như lười liềm,
Ai bỏ quên giữa ruộng.
Hay bác thần nông mượn,
Của mẹ em lúc chiều?

(Trăng lưỡi liềm)

a/ Trời, vầng trăng, ruộng, cánh đồng, mẹ 

b/ Trời, vầng trăng, lưỡi liềm, chiều, hạt thóc 

c/ Ngôi sao, trời, cánh đồng, sân 

d/ Những, như, trên, bỏ quên, phơi

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào dưới đây có danh từ chỉ thời gian? 

a/ Cây đào duyên dáng khoe sắc dưới ánh nắng.

b/ Hoa đào gồm năm cánh xếp liền nhau màu hồng phai. 

c/ Những cành đào bung nở rực rỡ dưới nắng vàng hoe. 

d/ Mới hôm qua nụ đào còn đang e ấp mà giờ đã bung cánh hồng tươi.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào dưới đây có danh từ chỉ thời gian? 

a/ Những chiếc lá ngoã non to như cái quạt lọc ánh sáng xanh mờ mờ. 

b/ Tàu lá dầu liệng xuống như cánh diều, phủ vàng mặt đất. 

c/ Mùa đông, cây bàng vươn dài những cành khẳng khiu, trụi lá. 

d/ Những cây dầu con mới lớn, phiến lá đã to gần bằng lá già rụng xuống.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Các danh từ chỉ vật xuất hiện trong bức tranh sau là:Các danh từ chỉ vật xuất hiện trong bức tranh sau là: a/ cô giáo, trống, cây c/ học sinh, khăn, tất b/ hoa, bàn, bảng d/ ti vi, quạt, thước kẻ (ảnh 1)

a/ cô giáo, trống, cây 

b/ hoa, bàn, bảng 

c/ học sinh, khăn, tất 

d/ ti vi, quạt, thước kẻ

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn danh từ thích hợp để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau:

Chọn danh từ thích hợp để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau:   ... tròn vành vạnh toả ... dịu dàng xuống ... (ảnh 1)

... tròn vành vạnh toả ... dịu dàng xuống ...

a/ Mặt trời - ánh sáng - mặt đất 

b/ Mặt trăng - ánh sáng - dòng sông 

c/ Mặt trời - nắng - cánh đồng 

d/ Mặt trăng - nắng - thành phố

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Những danh từ chỉ vật nào có trong bức tranh sau?Những danh từ chỉ vật nào có trong bức tranh sau?    a/ quần áo, giày, tất, khăn   b/ tủ lạnh, điều hoà, cốc, thìa c/ cửa, giường, gối, rèm   d/ chảo, giá sách, màn, dép (ảnh 1)

a/ quần áo, giày, tất, khăn 

b/ tủ lạnh, điều hoà, cốc, thìa 

c/ cửa, giường, gối, rèm 

d/ chảo, giá sách, màn, dép

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào dưới đây có danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên? 

a/ Những cây cổ thụ ven đường uy nghi như người lính canh. 

b/ Cánh đồng lúa chín vàng như một tấm thảm khổng lồ. 

c/ Chú gà trống cất tiếng gáy vang gọi mọi người thức dậy. 

d/ Gió bắt đầu thổi mạnh khiến cho cây cối nghiêng ngả.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn danh từ thích hợp để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau:

Chọn danh từ thích hợp để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau:    ... toả ... ấm áp xuống vườn ... đang khoe sắc. (ảnh 1)
... toả ... ấm áp xuống vườn ... đang khoe sắc.

a/ Mặt trời - sáng - cây 

b/ Mặt trời - mưa - hoa 

c/ Mặt trời - gió - rau 

d/ Mặt trời - nắng - hoa

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn danh từ chỉ thời gian thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau: Khi ..... buông xuống, mọi người vội vã trở về nhà sau một ngày làm việc miệt mài.

a/ bình minh 

b/ hoàng hôn 

c/ ban mai 

d/ sớm mai

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây là danh từ chỉ vật? 

a/ ban mai 

b/ lũ lụt 

c/ thước kẻ 

d/ niềm vui

Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack