2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Từ chỉ đặc điểm, Từ chỉ hoạt động, Từ chỉ sự vật, Danh từ, Động từ, Tính từ có đáp án - Đề 5
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Từ chỉ đặc điểm, Từ chỉ hoạt động, Từ chỉ sự vật, Danh từ, Động từ, Tính từ có đáp án - Đề 5

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 45 lượt thi
27 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Em hãy chọn động từ phù hợp điền vào chỗ trống

(gặt, thổi, rơi)

a / Lá vàng ____ trong khoảnh khắc mùa thu.

b/ Bà con nông dân đang ____ lúa.

c/ Gió _____ lồng lộng.

(1)

rơi

(2)

gặt

(3)

thổi

Đáp án đúng:
(a)<p>rơi</p>
(b)<p>gặt</p>
(c)<p>thổi</p>
Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Sao cháu không về với bà
Chào mào ... hót vườn na mỗi chiều.
Sốt ruột, bà nghe chim kêu
Tiếng chim rơi vớt rất nhiều hạt na.

Chào mào vẫn hót. Mùa na ... tàn.

a/ đã ....đang ... sắp 

b/ đang … sắp... đã 

c/ sắp … đang … đã 

d/ đang .... đã ... sắp

Xem đáp án
3. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:

(đã, sẽ, đang)

Dự báo thời tiết thông báo ngày mai trời ___ rất lạnh.

Vừa về đến nhà, mẹ ___ vội vào bếp nấu cơm kẻo muộn.

Tùng _____ học bài thì nghe thấy tiếng mẹ gọi.

(1)

sẽ

(2)

đã

(3)

đang

Đáp án đúng:
(a)<p>sẽ</p>
(b)<p>đã</p>
(c)<p>đang</p>
Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ chỉ thời gian thích hợp để điền vào các câu dưới đây

Thác Y-a-li là một thắng cảnh trên lưng chừng trời. Ở đây .... có nhà máy thủy điện và ........... là nơi nghỉ mát vô cùng hấp dẫn.

a/ đang … đã 

b/ đã … vẫn 

c/ sẽ … đang 

d/ sẽ … sẽ

Xem đáp án
5. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:

(đã, sắp, đang)

Mẹ _____ đi trên đường thì trời bỗng đổ cơn mưa rào.

Mây đen ùn ùn kéo tới báo hiệu trời ____ mưa.

Trời ___ mưa mấy ngày liền, đến nay mới hửng chút nắng.

(1)

đang

(2)

sắp

(3)

đã

Đáp án đúng:
(a)<p>đang</p>
(b)<p>sắp</p>
(c)<p>đã</p>
Xem đáp án
6. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền các từ bổ sung thời gian cho động từ thích hợp vào chỗ trống cho các câu sau:
sắp, sẽ, đã

Chị Vân ơi, em ____ đi công tác ở Hà Nội. Lần này em ___ ghé thăm chị. Em ___ nói thì em sẽ thực hiện.

(1)

sắp

(2)

sẽ

(3)

đã

Đáp án đúng:
(a)<p>sắp</p>
(b)<p>sẽ</p>
(c)<p>đã</p>
Xem đáp án
7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống để miêu tả hoạt động trong bức ảnh dưới đây:

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống để miêu tả hoạt động trong bức ảnh dưới đây:  Các bác nông dân đang ........lúa. (ảnh 1)
Các bác nông dân đang ____ lúa.

(1)

gặt

Đáp án đúng:
(a)<p>gặt</p>
Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Những từ nào dưới đây là động từ chỉ trạng thái? 

a/ trao đối 

b/ bàn bạc 

c/ lo lắng 

d/ thảo luận

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào chứa các từ đều là động từ? 

a/ Giảng giải, chạy đua, đánh máy 

b/ Vẽ tranh, bàn là, trò chuyện 

c/ Ca hát, tung bay, trường học 

d/ Lái xe, thuyết trình, phi công

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Động từ nào thích hợp để nói về hoạt động trong bức tranh sau? Động từ nào thích hợp để nói về hoạt động trong bức tranh sau?   a/ nấu nướng  b/ làm việc  c/ ăn uống  d/ quét dọn (ảnh 1)

a/ nấu nướng 

b/ làm việc

c/ ăn uống 

d/ quét dọn

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây là động từ?

a/ quyết chí

b/ báo chí

c/ bí quyết 

d/ quyết liệt

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Động từ nào thích hợp nhất để nói về hoạt động trong bức tranh sau?Động từ nào thích hợp nhất để nói về hoạt động trong bức tranh sau?   a/ ăn uống  b/ dọn dẹp  c/ múa hát  d/ dạy học (ảnh 1)

a/ ăn uống 

b/ dọn dẹp 

c/ múa hát 

d/ dạy học

Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Em hãy chọn và điền động từ phù hợp trong các từ sau vào chỗ trống: giảng, hát, cười, tỏa

a/ Cô giáo ______ bài rất dễ hiểu.

b/ Hường ____ rất hay.

c/ Bé _____ giòn tan.

d/ Mặt trời ____ ánh nắng vàng rực rỡ xuống mặt đất.

(1)

giảng

(2)

hát

(3)

cười

(4)

tỏa

Đáp án đúng:
(a)<p>giảng</p>
(b)<p>hát</p>
(c)<p>cười</p>
(d)<p>tỏa</p>
Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ ba tiếng "bế, mạc, bồng" có thể ghép được bao nhiêu từ chỉ hoạt động?

a/ 2 từ 

b/ 3 từ 

c/ 4 từ

d/ 5 từ

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau:

Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau:   Phía xa xa, đàn chim hải âu ... cánh ... trên bầu trời trong tiếng sóng ... rì rào vào bờ cát. (ảnh 1)
Phía xa xa, đàn chim hải âu ... cánh ... trên bầu trời trong tiếng sóng ... rì rào vào bờ cát.

a/ dâng - tìm - đập

b/ lao - đậu - trôi

c/ tung - liệng – chao 

d/ dang - bay - vỗ

Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào những chỗ trống sau:

(đã, sẽ, đang)
Tôi và mẹ ___ cùng nhau đọc sách vào tối qua.

Trường em ___ tổ chức đi dã ngoại vào cuối tuần sau.

Mèo con _____. ngủ thì bị cô gà mái đánh thức.

(1)

đã

(2)

sẽ

(3)

đang

Đáp án đúng:
(a)<p>đã</p>
(b)<p>sẽ</p>
(c)<p>đang</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:

(đã, sẽ, đang)
Ngày mai, chúng em ___ đi dã ngoại ở Hoà Bình.

Con ___ làm xong bài tập cô giao hôm nay chưa?

           Chiếc xe _____ chạy trên đường bỗng dừng hẳn lại.

(1)

sẽ

(2)

đã

(3)

đang

Đáp án đúng:
(a)<p>sẽ</p>
(b)<p>đã</p>
(c)<p>đang</p>
Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:

(đã, sắp, đang)
Mẹ _____ rán nem thì bố đi làm về.

Mặc dù mẹ ___ dặn phải mang áo mưa nhưng tôi vẫn quên.

Những đám mây đen từ đâu kéo đến báo hiệu trời ____ mưa.

(1)

đang

(2)

đã

(3)

sắp

Đáp án đúng:
(a)<p>đang</p>
(b)<p>đã</p>
(c)<p>sắp</p>
Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chọn từ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống trong câu sau:

(đã, sẽ, đang)
Tết ___  qua mà hoa đào vẫn còn tươi thắm.

(1)

đã

Đáp án đúng:
(a)<p>đã</p>
Xem đáp án
20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:

(đã, sẽ, đang)

            Em _____ngồi học bài thì tiếng chuông điện thoại vang lên. Mẹ gọi điện báo rắng tối nay, bố ___đưa cả nhà ra ngoài ăn tối. Thế nhưng, một lát sau, bố mẹ chưa về mà trời ___ đổ cơn mưa lớn.

(1)

đang

(2)

sẽ

(3)

đã

Đáp án đúng:
(a)<p>đang</p>
(b)<p>sẽ</p>
(c)<p>đã</p>
Xem đáp án
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:

(đã, sẽ, đang)

Dự báo thời tiết báo ngày mai trời ___ mưa.

Tôi _____ đọc sách thì mẹ gọi đi chợ.

Tôi ___ làm xong bài tập từ chiều hôm qua.

(1)

sẽ

(2)

đang

(3)

đã

Đáp án đúng:
(a)<p>sẽ</p>
(b)<p>đang</p>
(c)<p>đã</p>
Xem đáp án
22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:

(đã, sẽ, đang)

1/ Từ sớm tinh mơ, chú trâu ___ theo bác nông dân đi cày ruộng.

           2/ Ngày mai, gia đình gấu trúc ___ được trở về rừng.

(1)

đã

(2)

sẽ

Đáp án đúng:
(a)<p>đã</p>
(b)<p>sẽ</p>
Xem đáp án
23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:

(đã, sẽ, đang)
Năm ngoái, tôi ___ nhận được giải thưởng lớn.

Ngày mai, tôi nhất định ___ giành được chiến thắng.

Tôi _____ chuẩn bị đi học thì trời đổ mưa.

(1)

đã

(2)

sẽ

(3)

đang

Đáp án đúng:
(a)<p>đã</p>
(b)<p>sẽ</p>
(c)<p>đang</p>
Xem đáp án
24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chọn những từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống sau:

(đã, sẽ, đang)

Ông _____ tỉa cây thì có điện thoại.

Mẹ ___ dặn cẩn thận nhưng em vẫn quên mang áo mưa.

          Ngày mai, em ___ về quê thăm ông bà ngoại.

(1)

đang

(2)

đã

(3)

sẽ

Đáp án đúng:
(a)<p>đang</p>
(b)<p>đã</p>
(c)<p>sẽ</p>
Xem đáp án
25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chọn từ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống trong câu sau:

(đã, sẽ, đang)
Thỏ con _____ đi trên đường thì gặp một con sói già.

(1)

đang

Đáp án đúng:
(a)<p>đang</p>
Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng nào ghép với "đồng" để tạo thành động từ? 

a/ bào 

b/ hương 

c/ cánh 

d/ hành

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn thơ dưới đây có những từ ngữ chỉ hoạt động nào?

Gà cùng ngan vịt
Chơi ở bờ ao
Chẳng may té nhào
Gà rơi xuống nước
Không chậm nửa bước
Ngan, vịt nhảy theo
Rẽ đám rong rêu
Vớt gà lên cạn.

a/ cùng, chơi, chậm, theo, rong rêu, cạn

b/ chơi, té nhào, rơi, nhảy, rẽ, vớt 

c/ gà, té, ở, bước, nhảy, vớt 

d/ vịt, chơi, theo, chậm, lên, cạn

Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
© All rights reserved VietJack