2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Từ chỉ đặc điểm, Từ chỉ hoạt động, Từ chỉ sự vật, Danh từ, Động từ, Tính từ có đáp án - Đề 2
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Từ chỉ đặc điểm, Từ chỉ hoạt động, Từ chỉ sự vật, Danh từ, Động từ, Tính từ có đáp án - Đề 2

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 45 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào dưới đây có danh từ chỉ thời gian? 

a/ Dòng sông tựa như một tấm gương xanh khổng lồ. 

b/ Bình minh, mặt trời như quả cầu lửa từ từ nhô lên sau dãy núi. 

c/ Cây phượng vĩ ở cổng trường nở hoa đỏ rực như một bó đuốc khổng lồ. 

d/ Mấy chú chim chích bông ríu ra ríu rít trong vòm cây.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Những từ ngữ chỉ sự vật nào xuất hiện trong đoạn thơ dưới đây?

"Cá cờ bơi trước
Tôm lướt theo sau
Ai đào ao sâu
Cho cây mọc ngược."

(Bảo Ngọc)

a/ ao, cá cờ, ngược, sâu 

b/ tôm, cây, bơi, sâu 

c/ cá cờ, lướt, ao, mọc 

d/ cá cờ, tôm, ao, cây

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Những sự vật nào có trong bức tranh sau? Những sự vật nào có trong bức tranh sau?   a/ tranh ảnh, giường, tủ gỗ   b/ bàn ghế, tủ lạnh, ti vi c/ lò vi sóng, tủ lạnh, lọ hoa  d/ máy tính, đèn học, sách vở (ảnh 1)

a/ tranh ảnh, giường, tủ gỗ 

b/ bàn ghế, tủ lạnh, ti vi 

c/ lò vi sóng, tủ lạnh, lọ hoa 

d/ máy tính, đèn học, sách vở

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Những từ ngữ chỉ sự vật nào xuất hiện trong khổ thơ dưới đây?

Đôi bàn tay khéo léo
Nặn đồ chơi bé xinh
Mang niềm vui dịu ngọt
Cho trẻ thơ chúng mình.

a/ bé xinh, nặn, khéo léo 

b/ mang, dịu ngọt, cho 

c/ khéo léo, bé xinh, nặn 

d/ bàn tay, đồ chơi, trẻ thơ

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào dưới đây có từ "sáng" là danh từ? 

a/ Hàng ngày, em phải đi học từ sáng đến chiều. 

b/ Mẹ em rất thích mặc những chiếc váy sáng màu. 

c/ Bé Na có đôi mắt rất sáng, lúc nào cũng lấp lánh như pha lê. 

d/ Đêm trung thu, trăng sáng như gương.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng "sống" ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ?

a/ đời, kiếm, sinh, động 

b/ sức, sót, tươi, mũi 

c/ nhựa, xương, còn, quyền 

d/ lẽ, cuộc, cột, lưng

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng "công" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ?

a/ danh, dân, an, thanh 

b/ cộng, trường, lí, hiền 

c/ nhân, chiến, nhạc, con 

d/ thi, khởi, gia, tiến

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng "nghệ" có thể ghép với những tiếng nào dươi đây để tạo thành danh từ chỉ người? 

a/ thuật, tài 

b/ sĩ, nhân

c/ điệu, mĩ

d/ công, văn

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng "hậu" có thể ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ? 

a/ tạ, trung 

b/ nhân, hiền 

c/ hùng, đôn 

d/ hoa, mẫu

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây gồm các danh từ chỉ vật xuất hiện trong bức tranh sau?Đáp án nào dưới đây gồm các danh từ chỉ vật xuất hiện trong bức tranh sau?   a/ cây, sông, núi, mây, thùng rác  c/ chó, ô, ghế, đường, bóng b/ xô, chậu, lược, hoa, quả   d/ghế, bàn, dày, bát, đũa (ảnh 1)

a/ cây, sông, núi, mây, thùng rác 

b/ xô, chậu, lược, hoa, quả 

c/ chó, ô, ghế, đường, bóng 

d/ghế, bàn, dày, bát, đũa

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây là danh từ? 

a/ tổ hợp 

b/ phù hợp 

c/ hoà hợp 

d/ phối hợp

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ "thông báo" trong câu nào dưới đây là danh từ?

a/ Hôm qua, trường của Hoa đã thông báo về kế hoạch đi dã ngoại vào cuối tuần này. 

b/ Chị nhân viên đã thông báo giờ tàu chạy đến tất cả hành khách. 

c/ Cơ quan của bố An đưa ra nhiều thông báo về tuyển dụng trong tháng 3.

d/ Các trường Đại học ở Hà Nội thông báo kết quả tuyển sinh năm nay rất sớm.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là danh từ trong các từ sau? 

a/ xúc miệng 

b/ súc miệng 

c/ máy xúc 

d/ xúc cát

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các nhóm từ sau, nhóm từ nào chỉ có danh từ chung? 

a/ đi, đứng, xinh 

b/ Hà Nội, biển, sa mạc 

c/ em, làm, nhà cửa 

d/ chị, em, con

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu tính từ trong câu văn sau?

"Mảnh trăng nhẹ tênh, mỏng manh trôi bồng bềnh trên nền trời chi chít ánh sao."

a/ 1 

b/ 2 

c/ 3 

d/ 4

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây là danh từ chỉ người? 

a/ máy móc 

b/ kĩ sư 

c/ thành phố 

d/ nhà cửa

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Những sự vật nào được miêu tả trong đoạn thơ sau?

Dải mây trắng đỏ dần trên đỉnh núi
Sương hồng lam ôm ấp nóc nhà gianh
Trên con đường viền trắng mép đồi xanh
Người các ấp tưng bừng ra chợ Tết.

(Đoàn Văn Cừ)

a/ sóng biển, cây cối, đàn ong, cánh đồng 

b/ dòng sông, mặt trời, cầu vồng, mưa 

c/ mây, sương, con đường, con người, đồi

d/ cánh đồng, đàn cá, suối, mây

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào dưới đây có danh từ chỉ thời gian? 

a/ Buổi sáng, không khí thật trong lành. 

b/ Bố em thường đi làm về muộn. 

c/ Mẹ gọi em dậy để tập thể dục. 

d/ Trang đi học sớm nhất lớp em.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Những từ nào là danh từ riêng có trong câu văn dưới đây?

Ở Hà Nội, con đường Hoàng Diệu nổi tiếng thơ mộng với hai hàng cây xanh mát bên đường, che những tia nắng hè oi ả, đem lại cảm giác dễ chịu mỗi khi ta qua.

□ Hà Nội               □ Hoàng Diệu       □ đường                 □ cây                      □ nắng

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Những từ nào dưới đây là danh từ chung?

□ Cần Thơ             □ la bàn                 □ đồng hồ              □ Hà Nội               □ Bạch Đằng

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây là danh từ chỉ người? 

a/ học trò 

b/ phẳng lặng

c/ nô đùa

d/ bơi lội

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Những từ nào dưới đây là danh từ riêng?

□ Đồng Nai           □ Cửu Long                    □ đường phố                      □ công an               □ xe cộ

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Những từ nào dưới đây là danh từ?

□ hoa quả              □ cây cối                □ thực phẩm         □ thom ngon              □ ngọt ngào 

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau:

Sau cơn mưa, mặt trời lấp ló sau tán cây, phía xa xa .... hiện lên rực rỡ.

a/ lũ lụt 

b/ cầu vồng 

c/ hạn hán

d/ mưa rào

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ ngữ nào dưới đây là danh từ chỉ người? 

a/ bàn ghế 

b/ cô giáo 

c/ sáp màu 

d/ bục giảng

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm từ nào sau đây chỉ gồm danh từ? 

a/ cầu chì, cầu cống 

b/ cầu toàn, khẩn cầu 

c/ cầu an, cầu chúc 

d/ cầu mong, cầu nguyện

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm danh từ chỉ đơn vị? 

a/ chiếc, chùm 

b/ mèo, cây 

c/ na, bàn 

d/ mưa, nhà

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ loại nào dùng để chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị)? 

a/ Danh từ 

b/ Động từ 

c/ Đại từ

d/ Tính từ

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm từ nào sau đây chỉ gồm danh từ? 

a/ luận bàn, bàn bạc 

b/ bàn cãi, bàn tay

c/ bàn luận, la bàn 

d/ bàn chải, bàn chân

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm danh từ? 

a/ quan sát, tìm hiểu

b/ nhân viên, văn phòng 

c/ thống kê, tra cứu 

d/ gom góp, chia sẻ

Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
© All rights reserved VietJack