Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Từ chỉ đặc điểm, Từ chỉ hoạt động, Từ chỉ sự vật, Danh từ, Động từ, Tính từ có đáp án - Đề 2
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Từ chỉ đặc điểm, Từ chỉ hoạt động, Từ chỉ sự vật, Danh từ, Động từ, Tính từ có đáp án - Đề 2

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 473 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm
Câu nào dưới đây có danh từ chỉ thời gian? 
a/ Dòng sông tựa như một tấm gương xanh khổng lồ. 
b/ Bình minh, mặt trời như quả cầu lửa từ từ nhô lên sau dãy núi. 
c/ Cây phượng vĩ ở cổng trường nở hoa đỏ rực như một bó đuốc khổng lồ. 
d/ Mấy chú chim chích bông ríu ra ríu rít trong vòm cây.
Xem đáp án
Chọn b
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Những từ ngữ chỉ sự vật nào xuất hiện trong đoạn thơ dưới đây?

"Cá cờ bơi trước
Tôm lướt theo sau
Ai đào ao sâu
Cho cây mọc ngược."

(Bảo Ngọc)

a/ ao, cá cờ, ngược, sâu 
b/ tôm, cây, bơi, sâu 
c/ cá cờ, lướt, ao, mọc 
d/ cá cờ, tôm, ao, cây
Xem đáp án
Chọn d
3. Trắc nghiệm
1 điểm
Những sự vật nào có trong bức tranh sau? 
Những sự vật nào có trong bức tranh sau?   a/ tranh ảnh, giường, tủ gỗ   b/ bàn ghế, tủ lạnh, ti vi c/ lò vi sóng, tủ lạnh, lọ hoa  d/ máy tính, đèn học, sách vở (ảnh 1)
a/ tranh ảnh, giường, tủ gỗ 
b/ bàn ghế, tủ lạnh, ti vi 
c/ lò vi sóng, tủ lạnh, lọ hoa 
d/ máy tính, đèn học, sách vở
Xem đáp án
Chọn b
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Những từ ngữ chỉ sự vật nào xuất hiện trong khổ thơ dưới đây?

Đôi bàn tay khéo léo
Nặn đồ chơi bé xinh
Mang niềm vui dịu ngọt
Cho trẻ thơ chúng mình.

a/ bé xinh, nặn, khéo léo 
b/ mang, dịu ngọt, cho 
c/ khéo léo, bé xinh, nặn 
d/ bàn tay, đồ chơi, trẻ thơ
Xem đáp án
Chọn d
5. Trắc nghiệm
1 điểm
Câu văn nào dưới đây có từ "sáng" là danh từ? 
a/ Hàng ngày, em phải đi học từ sáng đến chiều. 
b/ Mẹ em rất thích mặc những chiếc váy sáng màu. 
c/ Bé Na có đôi mắt rất sáng, lúc nào cũng lấp lánh như pha lê. 
d/ Đêm trung thu, trăng sáng như gương.
Xem đáp án
Chọn a
6. Trắc nghiệm
1 điểm
Tiếng "sống" ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ?
a/ đời, kiếm, sinh, động 
b/ sức, sót, tươi, mũi 
c/ nhựa, xương, còn, quyền 
d/ lẽ, cuộc, cột, lưng
Xem đáp án
Chọn d
7. Trắc nghiệm
1 điểm
Tiếng "công" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ?
a/ danh, dân, an, thanh 
b/ cộng, trường, lí, hiền 
c/ nhân, chiến, nhạc, con 
d/ thi, khởi, gia, tiến
Xem đáp án
Chọn c
8. Trắc nghiệm
1 điểm
Tiếng "nghệ" có thể ghép với những tiếng nào dươi đây để tạo thành danh từ chỉ người? 
a/ thuật, tài 
b/ sĩ, nhân
c/ điệu, mĩ
d/ công, văn
Xem đáp án
Chọn b
9. Trắc nghiệm
1 điểm
Tiếng "hậu" có thể ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ? 
a/ tạ, trung 
b/ nhân, hiền 
c/ hùng, đôn 
d/ hoa, mẫu
Xem đáp án
Chọn d
10. Trắc nghiệm
1 điểm
Đáp án nào dưới đây gồm các danh từ chỉ vật xuất hiện trong bức tranh sau?
Đáp án nào dưới đây gồm các danh từ chỉ vật xuất hiện trong bức tranh sau?   a/ cây, sông, núi, mây, thùng rác  c/ chó, ô, ghế, đường, bóng b/ xô, chậu, lược, hoa, quả   d/ghế, bàn, dày, bát, đũa (ảnh 1)
a/ cây, sông, núi, mây, thùng rác 
b/ xô, chậu, lược, hoa, quả 
c/ chó, ô, ghế, đường, bóng 
d/ghế, bàn, dày, bát, đũa
Xem đáp án
Chọn c
11. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào dưới đây là danh từ? 
a/ tổ hợp 
b/ phù hợp 
c/ hoà hợp 
d/ phối hợp
Xem đáp án
Chọn a
12. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ "thông báo" trong câu nào dưới đây là danh từ?
a/ Hôm qua, trường của Hoa đã thông báo về kế hoạch đi dã ngoại vào cuối tuần này. 
b/ Chị nhân viên đã thông báo giờ tàu chạy đến tất cả hành khách. 
c/ Cơ quan của bố An đưa ra nhiều thông báo về tuyển dụng trong tháng 3.
d/ Các trường Đại học ở Hà Nội thông báo kết quả tuyển sinh năm nay rất sớm.
Xem đáp án
Chọn c
13. Trắc nghiệm
1 điểm
Đâu là danh từ trong các từ sau? 
a/ xúc miệng 
b/ súc miệng 
c/ máy xúc 
d/ xúc cát
Xem đáp án
Chọn c
14. Trắc nghiệm
1 điểm
Trong các nhóm từ sau, nhóm từ nào chỉ có danh từ chung? 
a/ đi, đứng, xinh 
b/ Hà Nội, biển, sa mạc 
c/ em, làm, nhà cửa 
d/ chị, em, con
Xem đáp án
Chọn d
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu tính từ trong câu văn sau?

"Mảnh trăng nhẹ tênh, mỏng manh trôi bồng bềnh trên nền trời chi chít ánh sao."

a/ 1 
b/ 2 
c/ 3 
d/ 4
Xem đáp án
Chọn d
16. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào dưới đây là danh từ chỉ người? 
a/ máy móc 
b/ kĩ sư 
c/ thành phố 
d/ nhà cửa
Xem đáp án
Chọn b
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Những sự vật nào được miêu tả trong đoạn thơ sau?

Dải mây trắng đỏ dần trên đỉnh núi
Sương hồng lam ôm ấp nóc nhà gianh
Trên con đường viền trắng mép đồi xanh
Người các ấp tưng bừng ra chợ Tết.

(Đoàn Văn Cừ)

a/ sóng biển, cây cối, đàn ong, cánh đồng 
b/ dòng sông, mặt trời, cầu vồng, mưa 
c/ mây, sương, con đường, con người, đồi
d/ cánh đồng, đàn cá, suối, mây
Xem đáp án
Chọn c
18. Trắc nghiệm
1 điểm
Câu nào dưới đây có danh từ chỉ thời gian? 
a/ Buổi sáng, không khí thật trong lành. 
b/ Bố em thường đi làm về muộn. 
c/ Mẹ gọi em dậy để tập thể dục. 
d/ Trang đi học sớm nhất lớp em.
Xem đáp án
Chọn a
19. Tự luận
1 điểm

Những từ nào là danh từ riêng có trong câu văn dưới đây?

Ở Hà Nội, con đường Hoàng Diệu nổi tiếng thơ mộng với hai hàng cây xanh mát bên đường, che những tia nắng hè oi ả, đem lại cảm giác dễ chịu mỗi khi ta qua.

□ Hà Nội               □ Hoàng Diệu       □ đường                 □ cây                      □ nắng

Xem đáp án
□ Hà Nội               □ Hoàng Diệu       □ đường                 □ cây                      □ nắng
20. Tự luận
1 điểm

Những từ nào dưới đây là danh từ chung?

□ Cần Thơ             □ la bàn                 □ đồng hồ              □ Hà Nội               □ Bạch Đằng
Xem đáp án
□ Cần Thơ             □ la bàn                 □ đồng hồ              □ Hà Nội               □ Bạch Đằng
21. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào dưới đây là danh từ chỉ người? 
a/ học trò 
b/ phẳng lặng
c/ nô đùa
d/ bơi lội
Xem đáp án
Chọn a
22. Tự luận
1 điểm

Những từ nào dưới đây là danh từ riêng?

□ Đồng Nai           □ Cửu Long                    □ đường phố                      □ công an               □ xe cộ
Xem đáp án
□ Đồng Nai           Cửu Long                    □ đường phố                      □ công an               □ xe cộ
23. Tự luận
1 điểm

Những từ nào dưới đây là danh từ?

□ hoa quả              □ cây cối                □ thực phẩm         □ thom ngon              □ ngọt ngào 
Xem đáp án
□ hoa quả              □ cây cối                □ thực phẩm         □ thom ngon              □ ngọt ngào 
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau:

Sau cơn mưa, mặt trời lấp ló sau tán cây, phía xa xa .... hiện lên rực rỡ.

a/ lũ lụt 
b/ cầu vồng 
c/ hạn hán
d/ mưa rào
Xem đáp án
Chọn b
25. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ ngữ nào dưới đây là danh từ chỉ người? 
a/ bàn ghế 
b/ cô giáo 
c/ sáp màu 
d/ bục giảng
Xem đáp án
Chọn b
26. Trắc nghiệm
1 điểm
Nhóm từ nào sau đây chỉ gồm danh từ? 
a/ cầu chì, cầu cống 
b/ cầu toàn, khẩn cầu 
c/ cầu an, cầu chúc 
d/ cầu mong, cầu nguyện
Xem đáp án
Chọn a
27. Trắc nghiệm
1 điểm
Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm danh từ chỉ đơn vị? 
a/ chiếc, chùm 
b/ mèo, cây 
c/ na, bàn 
d/ mưa, nhà
Xem đáp án
Chọn a
28. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ loại nào dùng để chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị)? 
a/ Danh từ 
b/ Động từ 
c/ Đại từ
d/ Tính từ
Xem đáp án
Chọn a
29. Trắc nghiệm
1 điểm
Nhóm từ nào sau đây chỉ gồm danh từ? 
a/ luận bàn, bàn bạc 
b/ bàn cãi, bàn tay
c/ bàn luận, la bàn 
d/ bàn chải, bàn chân
Xem đáp án
Chọn d
30. Trắc nghiệm
1 điểm
Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm danh từ? 
a/ quan sát, tìm hiểu
b/ nhân viên, văn phòng 
c/ thống kê, tra cứu 
d/ gom góp, chia sẻ
Xem đáp án
Chọn b

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả