Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Từ chỉ đặc điểm, Từ chỉ hoạt động, Từ chỉ sự vật, Danh từ, Động từ, Tính từ có đáp án - Đề 2
30 câu hỏi
Câu nào dưới đây có danh từ chỉ thời gian?
a/ Dòng sông tựa như một tấm gương xanh khổng lồ.
b/ Bình minh, mặt trời như quả cầu lửa từ từ nhô lên sau dãy núi.
c/ Cây phượng vĩ ở cổng trường nở hoa đỏ rực như một bó đuốc khổng lồ.
d/ Mấy chú chim chích bông ríu ra ríu rít trong vòm cây.
Những từ ngữ chỉ sự vật nào xuất hiện trong đoạn thơ dưới đây?
"Cá cờ bơi trước
Tôm lướt theo sau
Ai đào ao sâu
Cho cây mọc ngược."
(Bảo Ngọc)
a/ ao, cá cờ, ngược, sâu
b/ tôm, cây, bơi, sâu
c/ cá cờ, lướt, ao, mọc
d/ cá cờ, tôm, ao, cây
Những sự vật nào có trong bức tranh sau? 
a/ tranh ảnh, giường, tủ gỗ
b/ bàn ghế, tủ lạnh, ti vi
c/ lò vi sóng, tủ lạnh, lọ hoa
d/ máy tính, đèn học, sách vở
Những từ ngữ chỉ sự vật nào xuất hiện trong khổ thơ dưới đây?
Đôi bàn tay khéo léo
Nặn đồ chơi bé xinh
Mang niềm vui dịu ngọt
Cho trẻ thơ chúng mình.
a/ bé xinh, nặn, khéo léo
b/ mang, dịu ngọt, cho
c/ khéo léo, bé xinh, nặn
d/ bàn tay, đồ chơi, trẻ thơ
Câu văn nào dưới đây có từ "sáng" là danh từ?
a/ Hàng ngày, em phải đi học từ sáng đến chiều.
b/ Mẹ em rất thích mặc những chiếc váy sáng màu.
c/ Bé Na có đôi mắt rất sáng, lúc nào cũng lấp lánh như pha lê.
d/ Đêm trung thu, trăng sáng như gương.
Tiếng "sống" ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ?
a/ đời, kiếm, sinh, động
b/ sức, sót, tươi, mũi
c/ nhựa, xương, còn, quyền
d/ lẽ, cuộc, cột, lưng
Tiếng "công" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ?
a/ danh, dân, an, thanh
b/ cộng, trường, lí, hiền
c/ nhân, chiến, nhạc, con
d/ thi, khởi, gia, tiến
Tiếng "nghệ" có thể ghép với những tiếng nào dươi đây để tạo thành danh từ chỉ người?
a/ thuật, tài
b/ sĩ, nhân
c/ điệu, mĩ
d/ công, văn
Tiếng "hậu" có thể ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ?
a/ tạ, trung
b/ nhân, hiền
c/ hùng, đôn
d/ hoa, mẫu
Đáp án nào dưới đây gồm các danh từ chỉ vật xuất hiện trong bức tranh sau?
a/ cây, sông, núi, mây, thùng rác
b/ xô, chậu, lược, hoa, quả
c/ chó, ô, ghế, đường, bóng
d/ghế, bàn, dày, bát, đũa
Từ nào dưới đây là danh từ?
a/ tổ hợp
b/ phù hợp
c/ hoà hợp
d/ phối hợp
Từ "thông báo" trong câu nào dưới đây là danh từ?
a/ Hôm qua, trường của Hoa đã thông báo về kế hoạch đi dã ngoại vào cuối tuần này.
b/ Chị nhân viên đã thông báo giờ tàu chạy đến tất cả hành khách.
c/ Cơ quan của bố An đưa ra nhiều thông báo về tuyển dụng trong tháng 3.
d/ Các trường Đại học ở Hà Nội thông báo kết quả tuyển sinh năm nay rất sớm.
Đâu là danh từ trong các từ sau?
a/ xúc miệng
b/ súc miệng
c/ máy xúc
d/ xúc cát
Trong các nhóm từ sau, nhóm từ nào chỉ có danh từ chung?
a/ đi, đứng, xinh
b/ Hà Nội, biển, sa mạc
c/ em, làm, nhà cửa
d/ chị, em, con
Có bao nhiêu tính từ trong câu văn sau?
"Mảnh trăng nhẹ tênh, mỏng manh trôi bồng bềnh trên nền trời chi chít ánh sao."
a/ 1
b/ 2
c/ 3
d/ 4
Từ nào dưới đây là danh từ chỉ người?
a/ máy móc
b/ kĩ sư
c/ thành phố
d/ nhà cửa
Những sự vật nào được miêu tả trong đoạn thơ sau?
Dải mây trắng đỏ dần trên đỉnh núi
Sương hồng lam ôm ấp nóc nhà gianh
Trên con đường viền trắng mép đồi xanh
Người các ấp tưng bừng ra chợ Tết.
(Đoàn Văn Cừ)
a/ sóng biển, cây cối, đàn ong, cánh đồng
b/ dòng sông, mặt trời, cầu vồng, mưa
c/ mây, sương, con đường, con người, đồi
d/ cánh đồng, đàn cá, suối, mây
Câu nào dưới đây có danh từ chỉ thời gian?
a/ Buổi sáng, không khí thật trong lành.
b/ Bố em thường đi làm về muộn.
c/ Mẹ gọi em dậy để tập thể dục.
d/ Trang đi học sớm nhất lớp em.
Những từ nào là danh từ riêng có trong câu văn dưới đây?
Ở Hà Nội, con đường Hoàng Diệu nổi tiếng thơ mộng với hai hàng cây xanh mát bên đường, che những tia nắng hè oi ả, đem lại cảm giác dễ chịu mỗi khi ta qua.
□ Hà Nội □ Hoàng Diệu □ đường □ cây □ nắng
Những từ nào dưới đây là danh từ chung?
□ Cần Thơ □ la bàn □ đồng hồ □ Hà Nội □ Bạch Đằng
Từ nào dưới đây là danh từ chỉ người?
a/ học trò
b/ phẳng lặng
c/ nô đùa
d/ bơi lội
Những từ nào dưới đây là danh từ riêng?
□ Đồng Nai □ Cửu Long □ đường phố □ công an □ xe cộ
Những từ nào dưới đây là danh từ?
□ hoa quả □ cây cối □ thực phẩm □ thom ngon □ ngọt ngào
Chọn danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau:
Sau cơn mưa, mặt trời lấp ló sau tán cây, phía xa xa .... hiện lên rực rỡ.
a/ lũ lụt
b/ cầu vồng
c/ hạn hán
d/ mưa rào
Từ ngữ nào dưới đây là danh từ chỉ người?
a/ bàn ghế
b/ cô giáo
c/ sáp màu
d/ bục giảng
Nhóm từ nào sau đây chỉ gồm danh từ?
a/ cầu chì, cầu cống
b/ cầu toàn, khẩn cầu
c/ cầu an, cầu chúc
d/ cầu mong, cầu nguyện
Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm danh từ chỉ đơn vị?
a/ chiếc, chùm
b/ mèo, cây
c/ na, bàn
d/ mưa, nhà
Từ loại nào dùng để chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị)?
a/ Danh từ
b/ Động từ
c/ Đại từ
d/ Tính từ
Nhóm từ nào sau đây chỉ gồm danh từ?
a/ luận bàn, bàn bạc
b/ bàn cãi, bàn tay
c/ bàn luận, la bàn
d/ bàn chải, bàn chân
Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm danh từ?
a/ quan sát, tìm hiểu
b/ nhân viên, văn phòng
c/ thống kê, tra cứu
d/ gom góp, chia sẻ








