2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Mở rộng vốn từ ngữ có đáp án - Đề 7
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Mở rộng vốn từ ngữ có đáp án - Đề 7

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 45 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các tiếng “mong, ước, muốn, manh”, em có thể tạo được bao nhiêu từ có nghĩa?

a/ 5 từ 

b/ 6 từ 

c/ 4 từ

d/ 3 từ

Xem đáp án
2. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ phẩm chất của con người.

Đáp án là __________

(1)

chính trực

Đáp án đúng:
(a)<p>chính trực</p>
Xem đáp án
3. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ phẩm chất của con người.


Đáp án là _________

(1)

chăm chỉ

Đáp án đúng:
(a)<p>chăm chỉ</p>
Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các tiếng “nhân, tác, công” có thể ghép được bao nhiêu từ?

a/ 2 từ

b/ 3 từ 

c/ 4 từ 

d/ 5 từ

Xem đáp án
5. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ tính cách của con người.


Đáp án là _________

(1)

cẩn thận

Đáp án đúng:
(a)<p>cẩn thận</p>
Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các tiếng “hoa, bằng, văn” có thể ghép được bao nhiêu từ? 

a/ 2 từ 

b/ 3 từ

c/ 4 từ 

d/ 5 từ

Xem đáp án
7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ phẩm chất của con người.

Đáp án là _________

(1)

dũng cảm

Đáp án đúng:
(a)<p>dũng cảm</p>
Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các tiếng “văn, lao, công” có thể ghép được bao nhiêu từ? 

a/ 2 từ 

b/ 3 từ 

c/ 4 từ 

d/ 5 từ

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây không cùng nhóm từ loại với các từ còn lại? 

a/ Tháng sáu 

b/ Thủ thỉ 

c/ Buổi sáng 

d/ Mùa xuân

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng “bão” không thể ghép với tiếng nào dưới đây?

a/ giông

b/ dưỡng.

c/ cơn. 

d/ cát

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn từ chứa tiếng “trung” phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:

Cậu bé Chôm ......kể lại việc mình không thể làm thóc giống nảy mầm với nhà vua.

a/ trung thành         

b/ trung hậu             

c/ trung nghĩa          

d/ trung thực

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng nào không thể ghép với tiếng “triều” trong các tiếng sau? 

a/ đình 

b/ vương 

c/ thuỷ 

d/ chuộng

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm nào chỉ gồm các từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu:“Con thương mẹ vất vả, đã phải nuôi bằng ấy đứa em lại con phải nuôi con...”? 

a/ Khó khăn, cơ cực, an nhàn 

b/ Nhọc nhằn, cực khổ, khó khăn 

c/ Lao lực, khốn khó, vui vẻ

d/ Gian nan, buồn bã, khó nhọc

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây là từ chỉ tính chất của sự vật? 

a/ dài 

b/ thấp 

c/ to

d/ mới

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

“Xây dựng nên, lập nên cái trước đó chưa hề có” là nghĩa của từ nào? 

a/ sáng tác 

b/ sáng chế 

c/ sáng lập 

d/ sáng tạo

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ mô phỏng âm thanh trâm nhẹ, thầm thì như tiếng sóng vỗ, tiếng gió thổi, tiếng người nói từ xa vọng lại là:

a/ rì rào

b/ đùng đoàng 

c/ lộp độp

d/ oang oác

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là giải nghĩa đúng của từ võ sĩ? 

a/ Người có sức mạnh là lòng hào hiệp, sẵn sàng làm việc nghĩa. 

b/ Người sống bằng nghề võ. 

c/ Người có sức mạnh và chí khí mạng mẽ, chiến đấu cho một sự nghiệp cao cả. 

d/ Người có sức mạnh, dũng cảm đương đầu với khó khăn, nguy hiểm.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là giải nghĩa đúng của từ dũng sĩ?

a/ Người có sức mạnh là lòng hào hiệp, sẵn sàng làm việc nghĩa. 

b/ Người lập công trạng lớn với đất nước 

c/ Người có sức mạnh và chí khí mạng mẽ, chiến đấu cho một sự nghiệp cao cả. 

d/ Người có sức mạnh, dũng cảm đương đầu với khó khăn, nguy hiểm.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là giải nghĩa đúng của từ chiến sĩ? 

a/ Người có sức mạnh là lòng hào hiệp, sã̃n sàng làm việc nghĩa. 

b/ Người sống bằng nghề võ. 

c/ Người lính, người chiến đấu trong một đội ngũ. 

d/ Người lập công trạng lớn với đất nước

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack