Đề thi
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Mở rộng vốn từ ngữ có đáp án - Đề 7
AdminTiếng ViệtLớp 480 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ các tiếng “mong, ước, muốn, manh”, em có thể tạo được bao nhiêu từ có nghĩa?
a/ 5 từ
b/ 6 từ
c/ 4 từ
d/ 3 từ
Xem đáp án
Chọn a
2. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ phẩm chất của con người.
![]()
Đáp án là __________
(1)
chính trực
Xem đáp án
Đáp án là.....chính trực....
3. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ phẩm chất của con người.

Đáp án là _________
(1)
chăm chỉ
Xem đáp án 
Đáp án là...chăm chỉ.........
Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ phẩm chất của con người.
Đáp án là...chăm chỉ.........
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ các tiếng “nhân, tác, công” có thể ghép được bao nhiêu từ?
a/ 2 từ
b/ 3 từ
c/ 4 từ
d/ 5 từ
Xem đáp án
Chọn c
5. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ tính cách của con người.

Đáp án là _________
(1)
cẩn thận
Xem đáp án 
Đáp án là.......cẩn thận........
Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ tính cách của con người.

Đáp án là.......cẩn thận........
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ các tiếng “hoa, bằng, văn” có thể ghép được bao nhiêu từ?
a/ 2 từ
b/ 3 từ
c/ 4 từ
d/ 5 từ
Xem đáp án
Chọn b
7. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ phẩm chất của con người.

Đáp án là _________
(1)
dũng cảm
Xem đáp án 
Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ phẩm chất của con người.
Đáp án là.....dũng cảm.......
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ các tiếng “văn, lao, công” có thể ghép được bao nhiêu từ?
a/ 2 từ
b/ 3 từ
c/ 4 từ
d/ 5 từ
Xem đáp án
Chọn c
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào dưới đây không cùng nhóm từ loại với các từ còn lại?
a/ Tháng sáu
b/ Thủ thỉ
c/ Buổi sáng
d/ Mùa xuân
Xem đáp án
Chọn b
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tiếng “bão” không thể ghép với tiếng nào dưới đây?
a/ giông
b/ dưỡng.
c/ cơn.
d/ cát
Xem đáp án
Chọn b
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Em hãy chọn từ chứa tiếng “trung” phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Cậu bé Chôm ......kể lại việc mình không thể làm thóc giống nảy mầm với nhà vua.
a/ trung thành
b/ trung hậu
c/ trung nghĩa
d/ trung thực
Xem đáp án
Chọn d
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tiếng nào không thể ghép với tiếng “triều” trong các tiếng sau?
a/ đình
b/ vương
c/ thuỷ
d/ chuộng
Xem đáp án
Chọn d
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nhóm nào chỉ gồm các từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu:
“Con thương mẹ vất vả, đã phải nuôi bằng ấy đứa em lại con phải nuôi con...”?
a/ Khó khăn, cơ cực, an nhàn
b/ Nhọc nhằn, cực khổ, khó khăn
c/ Lao lực, khốn khó, vui vẻ
d/ Gian nan, buồn bã, khó nhọc
Xem đáp án
Chọn b
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào dưới đây là từ chỉ tính chất của sự vật?
a/ dài
b/ thấp
c/ to
d/ mới
Xem đáp án
Chọn d
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
“Xây dựng nên, lập nên cái trước đó chưa hề có” là nghĩa của từ nào?
a/ sáng tác
b/ sáng chế
c/ sáng lập
d/ sáng tạo
Xem đáp án
Chọn c
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ mô phỏng âm thanh trâm nhẹ, thầm thì như tiếng sóng vỗ, tiếng gió thổi, tiếng người nói từ xa vọng lại là:
a/ rì rào
b/ đùng đoàng
c/ lộp độp
d/ oang oác
Xem đáp án
Chọn a
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đâu là giải nghĩa đúng của từ võ sĩ?
a/ Người có sức mạnh là lòng hào hiệp, sẵn sàng làm việc nghĩa.
b/ Người sống bằng nghề võ.
c/ Người có sức mạnh và chí khí mạng mẽ, chiến đấu cho một sự nghiệp cao cả.
d/ Người có sức mạnh, dũng cảm đương đầu với khó khăn, nguy hiểm.
Xem đáp án
Chọn b
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đâu là giải nghĩa đúng của từ dũng sĩ?
a/ Người có sức mạnh là lòng hào hiệp, sẵn sàng làm việc nghĩa.
b/ Người lập công trạng lớn với đất nước
c/ Người có sức mạnh và chí khí mạng mẽ, chiến đấu cho một sự nghiệp cao cả.
d/ Người có sức mạnh, dũng cảm đương đầu với khó khăn, nguy hiểm.
Xem đáp án
Chọn d
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đâu là giải nghĩa đúng của từ chiến sĩ?
a/ Người có sức mạnh là lòng hào hiệp, sã̃n sàng làm việc nghĩa.
b/ Người sống bằng nghề võ.
c/ Người lính, người chiến đấu trong một đội ngũ.
d/ Người lập công trạng lớn với đất nước
Xem đáp án
Chọn c






