Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Mở rộng vốn từ ngữ có đáp án - Đề 7
19 câu hỏi
Từ các tiếng “mong, ước, muốn, manh”, em có thể tạo được bao nhiêu từ có nghĩa?
a/ 5 từ
b/ 6 từ
c/ 4 từ
d/ 3 từ
Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ phẩm chất của con người.
![]()
Đáp án là __________
chính trực
Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ phẩm chất của con người.

Đáp án là _________
chăm chỉ
Từ các tiếng “nhân, tác, công” có thể ghép được bao nhiêu từ?
a/ 2 từ
b/ 3 từ
c/ 4 từ
d/ 5 từ
Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ tính cách của con người.

Đáp án là _________
cẩn thận
Từ các tiếng “hoa, bằng, văn” có thể ghép được bao nhiêu từ?
a/ 2 từ
b/ 3 từ
c/ 4 từ
d/ 5 từ
Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ phẩm chất của con người.

Đáp án là _________
dũng cảm
Từ các tiếng “văn, lao, công” có thể ghép được bao nhiêu từ?
a/ 2 từ
b/ 3 từ
c/ 4 từ
d/ 5 từ
Từ nào dưới đây không cùng nhóm từ loại với các từ còn lại?
a/ Tháng sáu
b/ Thủ thỉ
c/ Buổi sáng
d/ Mùa xuân
Tiếng “bão” không thể ghép với tiếng nào dưới đây?
a/ giông
b/ dưỡng.
c/ cơn.
d/ cát
Em hãy chọn từ chứa tiếng “trung” phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Cậu bé Chôm ......kể lại việc mình không thể làm thóc giống nảy mầm với nhà vua.
a/ trung thành
b/ trung hậu
c/ trung nghĩa
d/ trung thực
Tiếng nào không thể ghép với tiếng “triều” trong các tiếng sau?
a/ đình
b/ vương
c/ thuỷ
d/ chuộng
Nhóm nào chỉ gồm các từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu:“Con thương mẹ vất vả, đã phải nuôi bằng ấy đứa em lại con phải nuôi con...”?
a/ Khó khăn, cơ cực, an nhàn
b/ Nhọc nhằn, cực khổ, khó khăn
c/ Lao lực, khốn khó, vui vẻ
d/ Gian nan, buồn bã, khó nhọc
Từ nào dưới đây là từ chỉ tính chất của sự vật?
a/ dài
b/ thấp
c/ to
d/ mới
“Xây dựng nên, lập nên cái trước đó chưa hề có” là nghĩa của từ nào?
a/ sáng tác
b/ sáng chế
c/ sáng lập
d/ sáng tạo
Từ mô phỏng âm thanh trâm nhẹ, thầm thì như tiếng sóng vỗ, tiếng gió thổi, tiếng người nói từ xa vọng lại là:
a/ rì rào
b/ đùng đoàng
c/ lộp độp
d/ oang oác
Đâu là giải nghĩa đúng của từ võ sĩ?
a/ Người có sức mạnh là lòng hào hiệp, sẵn sàng làm việc nghĩa.
b/ Người sống bằng nghề võ.
c/ Người có sức mạnh và chí khí mạng mẽ, chiến đấu cho một sự nghiệp cao cả.
d/ Người có sức mạnh, dũng cảm đương đầu với khó khăn, nguy hiểm.
Đâu là giải nghĩa đúng của từ dũng sĩ?
a/ Người có sức mạnh là lòng hào hiệp, sẵn sàng làm việc nghĩa.
b/ Người lập công trạng lớn với đất nước
c/ Người có sức mạnh và chí khí mạng mẽ, chiến đấu cho một sự nghiệp cao cả.
d/ Người có sức mạnh, dũng cảm đương đầu với khó khăn, nguy hiểm.
Đâu là giải nghĩa đúng của từ chiến sĩ?
a/ Người có sức mạnh là lòng hào hiệp, sã̃n sàng làm việc nghĩa.
b/ Người sống bằng nghề võ.
c/ Người lính, người chiến đấu trong một đội ngũ.
d/ Người lập công trạng lớn với đất nước






