Đề thi
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Mở rộng vốn từ ngữ có đáp án - Đề 4
AdminTiếng ViệtLớp 484 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ 4 tiếng “núi, non, sông, nước” có thể ghép được nhiều nhất bao nhiêu từ ghép có 2 tiếng?
a/ 5
b/ 6
c/ 7
d/ 8
Xem đáp án
Chọn d
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào khác với từ còn lại?
a/ lễ độ
b/ lễ hội
c/ lễ nghĩa
d/ lễ phép
Xem đáp án
Chọn b
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ “dũng cảm” không thể ghép với cụm từ nào dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa?
a/ hành động
b/ người chiến sĩ
c/ nói dối
d/ tinh thần
Xem đáp án
Chọn c
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào có chứa “luyện” với nghĩa không phải là “tập đi tập lại nhiều lần để nâng cao dần khả năng hoặc kĩ năng?
a/ ôn luyện
b/ luyện tập
c/ luyện kim
d/ rèn luyện
Xem đáp án
Chọn c
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tìm từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong 3 câu sau:
Bàn thắng .........mắt.
Một ngày .........trời.
Kỉ niệm .........đẽ.
a/ đẹp
b/ tốt
c/ vui
d/ xấu
Xem đáp án
Chọn a
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào dưới đây có tiếng “tài” có nghĩa là “năng lực cao”?
a/ tài chính
b/ tài liệu
c/ tài hoa
d/ trọng tài
Xem đáp án
Chọn c
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào sau đây có nghĩa là “vị trí công tác, chức vụ”?
a/ cương lĩnh
b/ cương nghị
c/ cương vị
d/ cương quyết
Xem đáp án
Chọn c
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các từ sau, từ nào có nghĩa là: “Gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì”?
a/ gan dạ
b/ gan lì
c/ gan góc
d/ lá gan
Xem đáp án
Chọn b
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào dưới đây có nghĩa là sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết trong mọi hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn?
a/ kiên cố
b/ chí lí
c/ nghị lực
d/ chí tình
Xem đáp án
Chọn c
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào dưới đây có nghĩa là tuyên truyền, giải thích, động viên để người khác tự nguyện làm một việc nào đó?
a/ dằn vặt
b/ loan tin
c/ vận động
d/ phò tá
Xem đáp án
Chọn c
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tiếng “chí” trong những từ nào dưới đây có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp?
a/ chí phải, đồng chí
b/ chí lí, chí tình
c/ chí thân, chí công
d/ ý chí, quyết chí
Xem đáp án
Chọn d
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nhóm nào sau đây gồm toàn những từ thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?
a/ thùy mị, thẳng thắng, thướt tha, tươi tắn
b/ yểu điệu, xinh xắn, thẳng thắn, bộc trực
c/ thùy mị, thanh cao, nết na, chân thành
d/ nết na, thanh cao, thùy mị, xinh tươi
Xem đáp án
Chọn c
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tiếng nào dưới đây không thể ghép với “đuốc”?
a/ bó
b/ con
c/ ngọn
d/ cây
Xem đáp án
Chọn b
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ghép tiếng thích hợp để được từ có nghĩa: thầm ......
a/ lặng
b/ im
c/ rầm
d/ Cả 3 đáp án đều sai
Xem đáp án
Chọn a
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào sau đây có nghĩa là “đúng, hợp lẽ phải”?
a/ chính trị
b/ chính sách
c/ chính đáng
d/ chính diện
Xem đáp án
Chọn c
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
La bàn là cái gì?
a/ một đồ dùng để chỉ phương hướng
b/ một loại bàn
c/ bàn là quần áo
d/ Cả 3 đáp án sai
Xem đáp án
Chọn a
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đâu không là đức tính cần có của nhà thám hiểm?
a/ gan dạ
b/ can đảm
c/ kiên trì
d/ sợ sệt
Xem đáp án
Chọn d
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào khác với các từ còn lại?
a/ phát hiện
b/ phát kiến
c/ phát minh
d/ phát biểu
Xem đáp án
Chọn d
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào khác với từ còn lại?
a/ kì diệu
b/ học kì
c/ kì ảo
d/ lạ kì
Xem đáp án
Chọn b
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào khác với các từ còn lại?
a/ hoang phí
b/ phung phí
c/ lệ phí
d/ lãng phí
Xem đáp án
Chọn c
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào khác với các từ còn lại?
a/ thân thiết
b/ thân thể
c/ thân mật
d/ thân cận
Xem đáp án
Chọn b
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào khác với từ còn lại?
a/ ân nghĩa
b/ ân tình
c/ ân huệ
d/ ân hận
Xem đáp án
Chọn d
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các từ sau, từ nào có nghĩa là “Thăm dò, tìm hiểu những nơi xa lạ, khó khăn, có thể nguy hiểm.”?
a/ du lịch
b/ xung kích
c/ xung phong
d/ thám hiểm
Xem đáp án
Chọn d
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cụm từ “ngao du thiên hạ” có nghĩa là gì?
a/ Học hành chăm chỉ
b/ Đánh cá trên biển
c/ Leo núi
d/ Dạo chơi khắp nơi
Xem đáp án
Chọn d
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ 4 tiếng “núi, non, sông, nước” có thể ghép được nhiều nhất bao nhiêu từ ghép có 2 tiếng?
a/ 5
b/ 6
c/ 7
d/ 8
Xem đáp án
Chọn d
26. Tự luận
• 1 điểm
Đây là từ gì? i/ ê/ k/ ì/ n/ t/ r
Xem đáp án
Kiên trì
27. Tự luận
• 1 điểm
Đây là từ gì? g/ i/ d/ ữ/ ậ/ n
Xem đáp án
Giận giữ
28. Tự luận
• 1 điểm
Đây là từ gì? ừ/ ạ/ n/ g/ t/ r/ n/ g
Xem đáp án
Trạng ngữ
29. Tự luận
• 1 điểm
Đây là từ gì? á/ n/ g/ c/ t/ r/ ư/ ờ/ n/g
Xem đáp án
Cường tráng
30. Tự luận
• 1 điểm
Đây là từ gì? ă/ n/ g/ n/ à/ i/ t
Xem đáp án
Tài năng






