Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Mở rộng vốn từ ngữ có đáp án - Đề 5
30 câu hỏi
Đây là từ gì? i/ ệ/ m/ i/ ế/ t/ t/ k
Đây là từ gì? h/ i/ ể/ n/ b/ ơ/ i/ k
Đây là từ gì? ậ/ u/ n/ h/ h/ â/ n
Đây là từ gì? ũ/ n/ g/ d/ m/ ả/ c
Đây là từ gì? â/ u/ t/ r/ u/ h/ n/ g
Đây là từ gì? n/ g/ ư/ t/ r/ t/ ọ
Đây là từ gì? g/ i/ s/ a/ n/ g/ ơ/ n
Đây là từ gì? q/ u/ h/ ê/ n/ g/ ư/ ơ
Đây là từ gì? í/ c/ h/ n/ h/ t/ r/ ự/ c
Đây là từ gì? t/ h/ v/ n/ g/ ư/ ợ/ ị/ n/ h
Đây là từ gì? m/ ơ/ ấ/ c/ g/ i
Đây là từ gì? t/ h/ u/ ự/ c/ n/ g/ t/ r
Đây là từ gì? n/ ư/ ờ/ n/ g/ t/ r/ ô/ n/ g
Đây là từ gì? n/ â/ h/ t/ à/ h/ h/ a/ c
a/ thành thật
b/ thân thiện
c/ thân cành
d/ chân thành
Đây là từ gì? ề/ i/ t/ h/ n/ d/ m/ ĩ
a/ điềm nhiên
b/ điềm tĩnh
c/ điềm đạm
d/ bình tĩnh
Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
(nhân cách, nhân loại, nhân hậu)
Các nhà hảo tâm với trái tim _________ đã giúp đỡ các em nhỏ gặp hoàn cảnh khó khăn có điều kiện học tập.
nhân hậu
Từ “quan” nào dưới đây có nghĩa là quan lại?
a/ quan sát
b/ quan chức
c/ quan hệ
d/ quan tâm
Những từ nào dưới đây dùng để miêu tả cây cối?
a/ mịn màng, mềm mại
b/ um tùm, tươi tốt
c/ óng ả, mượt mà
d/ trong veo, long lanh
Từ nào dưới đây có nghĩa là “phổ biến, giải thích rộng rãi để thuyết phục mọi người tán thành, ủng hộ”?
a/ san sẻ
b/ tuyên truyền
c/ dạy bảo
d/ căn dặn
Những loài chim nào được nhắc đến trong khổ thơ sau?
Vẳng từ vườn xa
Chim oanh thỏ thẻ
Ríu rít đầu nhà
Tiếng bầy se sẻ.
(Thanh Quế)
a/ chim sâu, chim ri
b/ chim chích bông, chim hoạ mi
c/ chim oanh, chim sẻ
d/ chim sơn ca, chim vàng anh
Những từ nào dưới đây dùng để miêu tả đám mây?
a/ bồng bềnh, trắng xốp
b/ xanh biếc, mịn màng
c/ hồng hào, óng ả
d/ rực rỡ, suôn mượt
Đây là từ gì? ĩ/ a/ â/ n/ g/ h/ n/ h/ n
Đây là từ gì?h/ t/ r/ u/ n/ g/ ậ/ u
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ nhân hậu
b/ nhân từ
c/ nhân dịp
d/ nhân ái
Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ chấm:
(kiên, hậu, thực)
Trung _____ có nghĩa là ngay thẳng, thật thà.
thực
Từ 4 tiếng “mong, chờ, ngóng, trông” có thể tạo được tất cả bao nhiêu từ?
a/ 6 từ
b/ 9 từ
c/ 8 từ
d/ 10 từ
Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ vị trí
b/ vị giác
c/ vị tha
d/ vị thế
bốn tiếng “tắn, vui, tốt, tươi”, em có thể tạo được tất cả bao nhiêu từ?
a/ 2 từ
b/ 3 từ
c/ 4 từ
d/ 5 từ
Từ nào dưới đây có nghĩa là “có lòng thương người, ăn ở tốt”?
a/ nhân từ
b/ nhân đức
c/ nhân phẩm
d/ nhân ái
Tiếng “hữu” trong từ nào dưới đây khác nghĩa với tiếng “hữu” trong các từ còn lại?
a/ hữu ý
b/ hữu hình
c/ hữu nghị
d/ hữu hạn






