2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Mở rộng vốn từ ngữ có đáp án - Đề 5
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Mở rộng vốn từ ngữ có đáp án - Đề 5

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 45 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đây là từ gì? i/ ệ/ m/ i/ ế/ t/ t/ k

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Đây là từ gì? h/ i/ ể/ n/ b/ ơ/ i/ k

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Đây là từ gì? ậ/ u/ n/ h/ h/ â/ n

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Đây là từ gì? ũ/ n/ g/ d/ m/ ả/ c

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Đây là từ gì? â/ u/ t/ r/ u/ h/ n/ g

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Đây là từ gì? n/ g/ ư/ t/ r/ t/ ọ

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Đây là từ gì?          g/ i/ s/ a/ n/ g/ ơ/ n

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Đây là từ gì?          q/ u/ h/ ê/ n/ g/ ư/ ơ

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Đây là từ gì?  í/ c/ h/ n/ h/ t/ r/ ự/ c

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Đây là từ gì? t/ h/ v/ n/ g/ ư/ ợ/ ị/ n/ h

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Đây là từ gì? m/ ơ/ ấ/ c/ g/ i

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Đây là từ gì? t/ h/ u/ ự/ c/ n/ g/ t/ r

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Đây là từ gì?  n/ ư/ ờ/ n/ g/ t/ r/ ô/ n/ g

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là từ gì? n/ â/ h/ t/ à/ h/ h/ a/ c 

a/ thành thật 

b/ thân thiện 

c/ thân cành 

d/ chân thành

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là từ gì? ề/ i/ t/ h/ n/ d/ m/ ĩ 

a/ điềm nhiên 

b/ điềm tĩnh 

c/ điềm đạm 

d/ bình tĩnh

Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:

(nhân cách, nhân loại, nhân hậu)

Các nhà hảo tâm với trái tim _________ đã giúp đỡ các em nhỏ gặp hoàn cảnh khó khăn có điều kiện học tập.

(1)

nhân hậu

Đáp án đúng:
(a)<p>nhân hậu</p>
Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ “quan” nào dưới đây có nghĩa là quan lại? 

a/ quan sát 

b/ quan chức 

c/ quan hệ 

d/ quan tâm

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Những từ nào dưới đây dùng để miêu tả cây cối? 

a/ mịn màng, mềm mại 

b/ um tùm, tươi tốt 

c/ óng ả, mượt mà 

d/ trong veo, long lanh

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây có nghĩa là “phổ biến, giải thích rộng rãi để thuyết phục mọi người tán thành, ủng hộ”? 

a/ san sẻ 

b/ tuyên truyền

c/ dạy bảo 

d/ căn dặn

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Những loài chim nào được nhắc đến trong khổ thơ sau?

Vẳng từ vườn xa
Chim oanh thỏ thẻ
Ríu rít đầu nhà
Tiếng bầy se sẻ.
(Thanh Quế)

a/ chim sâu, chim ri 

b/ chim chích bông, chim hoạ mi 

c/ chim oanh, chim sẻ 

d/ chim sơn ca, chim vàng anh

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Những từ nào dưới đây dùng để miêu tả đám mây? 

a/ bồng bềnh, trắng xốp 

b/ xanh biếc, mịn màng 

c/ hồng hào, óng ả 

d/ rực rỡ, suôn mượt

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Đây là từ gì? ĩ/ a/ â/ n/ g/ h/ n/ h/ n

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Đây là từ gì?h/ t/ r/ u/ n/ g/ ậ/ u   

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại? 

a/ nhân hậu 

b/ nhân từ 

c/ nhân dịp 

d/ nhân ái

Xem đáp án
25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ chấm:

(kiên, hậu, thực)

Trung _____ có nghĩa là ngay thẳng, thật thà.

(1)

thực

Đáp án đúng:
(a)<p>thực</p>
Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ 4 tiếng “mong, chờ, ngóng, trông” có thể tạo được tất cả bao nhiêu từ? 

a/ 6 từ 

b/ 9 từ 

c/ 8 từ 

d/ 10 từ

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại? 

a/ vị trí 

b/ vị giác 

c/ vị tha

d/ vị thế

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

bốn tiếng “tắn, vui, tốt, tươi”, em có thể tạo được tất cả bao nhiêu từ? 

a/ 2 từ 

b/ 3 từ 

c/ 4 từ 

d/ 5 từ

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây có nghĩa là “có lòng thương người, ăn ở tốt”? 

a/ nhân từ

b/ nhân đức 

c/ nhân phẩm 

d/ nhân ái

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng “hữu” trong từ nào dưới đây khác nghĩa với tiếng “hữu” trong các từ còn lại? 

a/ hữu ý 

b/ hữu hình 

c/ hữu nghị 

d/ hữu hạn

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack