Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Mở rộng vốn từ ngữ có đáp án - Đề 5
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Mở rộng vốn từ ngữ có đáp án - Đề 5

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 485 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đây là từ gì? i/ ệ/ m/ i/ ế/ t/ t/ k

Xem đáp án
Tiết kiệm
2. Tự luận
1 điểm

Đây là từ gì? h/ i/ ể/ n/ b/ ơ/ i/ k

Xem đáp án
Biển khơi
3. Tự luận
1 điểm

Đây là từ gì? ậ/ u/ n/ h/ h/ â/ n

Xem đáp án
Nhân hậu
4. Tự luận
1 điểm

Đây là từ gì? ũ/ n/ g/ d/ m/ ả/ c

Xem đáp án
Dũng cảm
5. Tự luận
1 điểm
Đây là từ gì? â/ u/ t/ r/ u/ h/ n/ g
Xem đáp án
Trung hậu
6. Tự luận
1 điểm
Đây là từ gì? n/ g/ ư/ t/ r/ t/ ọ
Xem đáp án
Tự trọng
7. Tự luận
1 điểm
Đây là từ gì?          g/ i/ s/ a/ n/ g/ ơ/ n
Xem đáp án
Giang sơn
8. Tự luận
1 điểm

Đây là từ gì?          q/ u/ h/ ê/ n/ g/ ư/ ơ

Xem đáp án
Quê hương
9. Tự luận
1 điểm

Đây là từ gì?  í/ c/ h/ n/ h/ t/ r/ ự/ c

Xem đáp án
Chính trực
10. Tự luận
1 điểm
Đây là từ gì? t/ h/ v/ n/ g/ ư/ ợ/ ị/ n/ h
Xem đáp án
Thịnh vượng
11. Tự luận
1 điểm

Đây là từ gì? m/ ơ/ ấ/ c/ g/ i

Xem đáp án
Giấc mơ
12. Tự luận
1 điểm

Đây là từ gì? t/ h/ u/ ự/ c/ n/ g/ t/ r

Xem đáp án
Trung thực
13. Tự luận
1 điểm

Đây là từ gì?  n/ ư/ ờ/ n/ g/ t/ r/ ô/ n/ g

Xem đáp án
Nông trường
14. Trắc nghiệm
1 điểm
Đây là từ gì? n/ â/ h/ t/ à/ h/ h/ a/ c 
a/ thành thật 
b/ thân thiện 
c/ thân cành 
d/ chân thành
Xem đáp án

Chọn d   

15. Trắc nghiệm
1 điểm
Đây là từ gì? ề/ i/ t/ h/ n/ d/ m/ ĩ 
a/ điềm nhiên 
b/ điềm tĩnh 
c/ điềm đạm 
d/ bình tĩnh
Xem đáp án

Chọn b  

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:

(nhân cách, nhân loại, nhân hậu)

Các nhà hảo tâm với trái tim _________ đã giúp đỡ các em nhỏ gặp hoàn cảnh khó khăn có điều kiện học tập.

(1)
nhân hậu
Xem đáp án
Các nhà hảo tâm với trái tim ......nhân hậu....... đã giúp đỡ các em nhỏ gặp hoàn cảnh khó khăn có điều kiện học tập.
17. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ “quan” nào dưới đây có nghĩa là quan lại? 
a/ quan sát 
b/ quan chức 
c/ quan hệ 
d/ quan tâm
Xem đáp án
Chọn b
18. Trắc nghiệm
1 điểm
Những từ nào dưới đây dùng để miêu tả cây cối? 
a/ mịn màng, mềm mại 
b/ um tùm, tươi tốt 
c/ óng ả, mượt mà 
d/ trong veo, long lanh
Xem đáp án
Chọn b
19. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào dưới đây có nghĩa là “phổ biến, giải thích rộng rãi để thuyết phục mọi người tán thành, ủng hộ”? 
a/ san sẻ 
b/ tuyên truyền
c/ dạy bảo 
d/ căn dặn
Xem đáp án
Chọn b
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Những loài chim nào được nhắc đến trong khổ thơ sau?

Vẳng từ vườn xa
Chim oanh thỏ thẻ
Ríu rít đầu nhà
Tiếng bầy se sẻ.
(Thanh Quế)

a/ chim sâu, chim ri 
b/ chim chích bông, chim hoạ mi 
c/ chim oanh, chim sẻ 
d/ chim sơn ca, chim vàng anh
Xem đáp án
Chọn c
21. Trắc nghiệm
1 điểm
Những từ nào dưới đây dùng để miêu tả đám mây? 
a/ bồng bềnh, trắng xốp 
b/ xanh biếc, mịn màng 
c/ hồng hào, óng ả 
d/ rực rỡ, suôn mượt
Xem đáp án
Chọn a
22. Tự luận
1 điểm

Đây là từ gì? ĩ/ a/ â/ n/ g/ h/ n/ h/ n

Xem đáp án
Nhân nghĩa
23. Tự luận
1 điểm

Đây là từ gì?h/ t/ r/ u/ n/ g/ ậ/ u   

Xem đáp án
Trung hậu
24. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại? 
a/ nhân hậu 
b/ nhân từ 
c/ nhân dịp 
d/ nhân ái
Xem đáp án
Chọn c
25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ chấm:

(kiên, hậu, thực)

Trung _____ có nghĩa là ngay thẳng, thật thà.

(1)
thực
Xem đáp án
Trung ....thực......có nghĩa là ngay thẳng, thật thà.
26. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ 4 tiếng “mong, chờ, ngóng, trông” có thể tạo được tất cả bao nhiêu từ? 
a/ 6 từ 
b/ 9 từ 
c/ 8 từ 
d/ 10 từ
Xem đáp án
Chọn c
27. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại? 
a/ vị trí 
b/ vị giác 
c/ vị tha
d/ vị thế
Xem đáp án
Chọn c
28. Trắc nghiệm
1 điểm
bốn tiếng “tắn, vui, tốt, tươi”, em có thể tạo được tất cả bao nhiêu từ? 
a/ 2 từ 
b/ 3 từ 
c/ 4 từ 
d/ 5 từ
Xem đáp án
Chọn d
29. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào dưới đây có nghĩa là “có lòng thương người, ăn ở tốt”? 
a/ nhân từ
b/ nhân đức 
c/ nhân phẩm 
d/ nhân ái
Xem đáp án
Chọn b
30. Trắc nghiệm
1 điểm
Tiếng “hữu” trong từ nào dưới đây khác nghĩa với tiếng “hữu” trong các từ còn lại? 
a/ hữu ý 
b/ hữu hình 
c/ hữu nghị 
d/ hữu hạn
Xem đáp án
Chọn c