Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Mở rộng vốn từ ngữ có đáp án - Đề 3
30 câu hỏi
Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành câu sau:
Những bông hoa giấy đang .........với gió.
a/ nhảy múa
b/ đứng im
c/ thờ ơ
d/ đứng nhìn
Từ nào dưới đây có nghĩa là “nói trước công chúng, nhằm tuyên truyền, thuyết phục”?
a/ diễn thuyết
b/ diễn giải
c/ diễn biến
d/ diễn viên
Tìm từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong 3 câu sau:
Bàn thắng .........mắt.
Một ngày .........trời.
Kỉ niệm .........đẽ.
a/ đẹp
b/ tốt
c/ vui
d/ xấu
Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ tính cách của con người.
t/ â/ h/ h/ h/ à/ c/ h/ h
Đáp án: __________
chân thành
Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ tính cách của con người.
h/ ó/ h/ g/ h/ p/ à/ o
Đáp án: __________
hào phóng
Hãy ghép hai vế với nhau để tạo thành từ
trú |
| trị |
trừng |
| túc |
xung |
| ngụ |
sung |
| mực |
chừng |
| phong |
chú |
| giải |
Hãy ghép từ ngữ ở cột bên trái với nội dung tương ứng ở cột bên phải để tạo thành câu hoàn chỉnh.
công ơn |
| Các bạn học sinh mong muốn được góp phần đầy mạnh [...] đổi mới, phát triển quê hương. |
công cộng |
| Lễ hội Đền Hùng được tổ chức nhằm tưởng nhớ [...] của các vua Hùng. |
công cuộc |
| Nhân dân Việt Nam đều là người yêu hoà bình và [...]. |
công lí |
| Cô giáo dặn chúng em phải lươn giữ vệ sinh nơi [...]. |
Tiếng “trung” trong từ nào dưới đây có nghĩa là “một lòng một dạ”?
a/ trung bình
b/ trung thành
c/ trung thu
d/ trung tâm
Từ 3 tiếng “đoàn, nạp, kết” có thể tạo được bao nhiêu từ?
a/ 3 từ
b/ 5 từ
c/ 2 từ
d/4 từ
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Anh Tùng là người có [...] song toàn.
a/ tài hoa
b/ tài giỏi
c/ tài đức
d/ tài năng
Người đàn ông làm nghề kiếm củi trong rừng được gọi là gì?
a/ tiêu điều
b/ tiều phu
c/ sĩ phu
d/ ngư dân
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Chị Hạnh giận quá, mất bình tĩnh, không còn […] được nữa.
a/ tự tin
b/ tự trọng
c/ tự giác
d/ tự chủ
Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
(sức, nghị, nhân)
Sức mạnh tinh thần tạo cho con người sự kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước khó khăn là _____ lực.
nghị
Từ nào dưới đây chứa tiếng “kết” có nghĩa là “khép lại”?
a/ liên kết
b/ kết giao
c/ kết cục
d/ đoàn kết
Từ nào dưới đây có nghĩa là “ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một”?
a/ trung kiên
b/ trung hậu
c/ trung thành
d/ trung thực
Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
(ái, tài, đạo)
Ngay từ bây giờ, tôi sẽ cố gắng học tập thật chăm chỉ để sau này trở thành những nhân ___ góp phần xây dựng đất nước giàu đẹp.
ái
Điền tiếng bắt đầu bằng” r” hoặc “d” thích hợp vào chỗ trống:
Môn nghệ thuật sân khấu biểu diễn bằng cách điều khiển các hình mẫu giống như người, vật được gọi là múa ____
rối
Điền tiếng bắt đầu bằng “tr” hoặc “ch” là tên một loại bánh làm bằng bột gạo nếp, viên tròn, có nhân đường, bỏ vào nước sôi, chín thì nổi lên, thường có trong dịp Tết Hàn Thực.
Đáp án: bánh _____
trôi
Tiếng “cảm” có thể ghép được với những tiếng nào sau đây để tạo thành từ?
a/ học, nhà
b/ viết, từ
c/ ơn, động
d/ tai, hơn
Từ nào sau đây thường dùng để miêu tả tiếng cười?
a/ khúc xạ
b/ khúc khuỷu
c/ khúc khích
d/ khúc mắc
Từ nào dưới đây chứa tiếng “tài” có nghĩa là “tiền của”?
a/ tài ba
b/ tài hoa
c/ tài nguyên
d/ tài năng
Tiếng “hữu” trong từ nào dưới đây khác nghĩa với tiếng “hữu” trong các từ còn lại?
a/ hữu ích
b/ bằng hữu
c/ chiến hữu
d/ giao hữu
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Bắt đầu từ năm 2024, cơ quan chú Đức sẽ […] máy tính cho trường em.
a/ tài nghệ
b/ tài trợ
c/ tài sản
d/ tài chính
Những từ nào sau đây thường dùng để miêu tả khuôn mặt?
a/ nhân hậu, thanh bình
b/ hùng hậu, thanh âm
c/ nhân tài, thanh danh
d/ thanh tú, phúc hậu
Từ nào sau đây có cùng nghĩa với từ “cơ đồ”?
a/ sự nghiệp
b/ ngành nghề
c/ nghiệp dư
d/ nghề nghiệp
Từ nào sau đây thường dùng để miêu tả ánh mắt?
a/ xôn xao
b/ sột soạt
c/ sặc sỡ
d/ sắc sảo
Từ nào sau đây có nghĩa là “thường xuyên nghĩ tới và tự nhắc mình ghi nhớ, làm theo”?
a/ tâm tình
b/ tâm niệm
c/ tâm lí
d/ tâm sự
Nhóm từ nào sau đây thường dùng để miêu tả tiếng gió thổi?
a/ khúc khích, khanh khách
b/ vi vu, xào xạc
c/ tí tách, bì bõm
d/ thánh thót, róc rách
Từ nào sau đây chứa tiếng “kết” có nghĩa là “khép lại”?
a/ kết nghĩa
b/ kết quả
c/ bồ kết
d/ kết hợp
Điền tiếng bắt đầu bằng” 1” hoặc” n” thích hợp vào chỗ trống:
Cây có lá hình bầu dục, màu nhạt, hoa màu đỏ kết thành chuỗi rủ xuống gọi là cây ___ vừng.
lễ
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi






