Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Mở rộng vốn từ ngữ có đáp án - Đề 2
30 câu hỏi
Đây là từ gì? 
a/ nguyên tiêu
b/ nguyên tắc
c/ tái bản
d/ tài nguyên
Từ nào dưới đây dùng để miêu tả chiều cao?
a/ hun hút
b/ bao la
c/ dằng dặc
d/ chót vót
Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
“Gan ___ tức là trơ ra, không biết sợ là gì.”
lì
Tên đồ vật nào bắt đầu bằng “c“ hoặc “k“ là nhạc khí tạo tiếng nhạc bằng cách dùng hơi thổi làm rung các dăm hoặc làm rung cột không khí trong các ống?
a/ cân
b/ kéo
c/ còi
d/ kèn
Tên loại quả nào bắt đầu bằng “x” hoặc” s” hình bầu dục chứa một hạt to bên trong, thịt quả thường có màu vàng, vị ngọt và thơm?
a/ xoan
b/ sấu
c/ sung
d/ xoài
Tên con vật nào bắt đầu “ch” hoặc “tr” có sừng rỗng và cong, lông thưa và thường đen, ưa đầm nước, nuôi để lấy sức kéo?
a/ chim
b/ trăn
c/ chó
d/ trâu
Tên con vật nào bắt đầu bằng “ch” hoặc “tr” là côn trùng, đầu tròn, thân màu nâu và vàng, nhảy giỏi, hay ăn hại lúa?
a/ chào mào
b/ chích choè
c/ chiền chiện
d/ châu chấu
Tên loại quả nào bắt đầu bằng “r “, “d” hoặc “gi”, thân ngắn, lá dài và cứng, có gai ở mép và mọc thành cụm ở ngọn thân, quả có nhiều mắt, phía trên có một cụm lá?
a/ dâu
b/ dứa
c/ dừa
d/ dưa
Đoạn thơ dưới đây nói về ngày lễ nào của dân tộc?
“Ngày này cả nước tự hào
Tuyên ngôn Bác đọc hôm nào còn vang
Đứng dậy cởi ách lầm than
Khai sinh đất nước vô vàn cờ hoa
Ba Đình hôm đó chúng ta
(Theo Quỳnh Nga)
a/ Ngày Quốc khánh
b/ Ngày sinh nhật Bác
c/ Ngày thành lập Đảng
d/ Ngày Quốc tế Lao động
Tên loại quả nào bắt đầu bằng “r”, “d” hoặc “gi” mọc thành buồng, bên trong chứa nước ngọt, có cùi dùng để ăn hoặc ép lấy dầu?
a/ dâu
b/ dứa
c/ dừa
d/ dưa
Tên loài cây nào bắt đầu bằng “ch” hoặc “tr” có lá dày, cạnh có răng cưa, hoa màu trắng, quả có ba múi, trồng để lấy lá, búp, nụ pha nước uống?
a/ tre
b/ chè
c/ chuối
d/ trúc
Từ nào sau đây được hiểu là “tiếng tăm tốt”
a/ danh nhân
b/ danh mục
c/ danh thiếp
d/thanh danh
Từ nào sau đây có nghĩa là “sự cảm nhận và hiểu biết về cái đẹp” ?
a/ thẩm định
b/ thẩm mĩ
c/ thẩm phán
d/ mĩ nhân
Từ nào dưới đây có nghĩa là “yêu thương và đề cao con người”
a/ nhân sự
b/ nhân bản
c/ nhân trần
d/ nhân tố
Tiếng nào dưới đây ghép với “trọng” để được từ có nghĩa?
a/ tráng
b/ trống
c/ trú
d/ chú
Từ nào sau đây có nghĩa là “của cải tinh thần hay vật chất thời trước để lại”?
a/ di sản
b/ sản xuất
c/ sản phẩm
d/ sản lượng
Từ nào có nghĩa là nói nhỏ trong miệng tỏ vẻ bực dọc, khó chịu?
a/ làu bàu
b/ làu làu
c/ láu táu
d/ láu lỉnh
Từ nào sau đây có nghĩa là “đi đầu làm những nhiệm vụ khó khăn, gay go nhất”?
a/ xung khắc
b/ xung kích
c/ xung đột
d/ xung quanh
Từ nào có nghĩa là coi trọng và giữ gìn phẩm cách, danh dự của mình.
a/ tự trọng
b/ trung thực
c/ trọng nghĩa
d/ kính trọng
Nghĩa của tiếng “lạc” trong “mạch lạc” giống nghĩa của tiếng “lạc” nào trong các từ dưới đây?
a/ lạc điệu
b/ lạc quan
c/ liên lạc
d/ hạt lạc
Từ nào có thể thay thế được từ “ngư ông” trong câu sau:
“Gác mái ngư ông về viễn phố
Gõ sừng mục tử lại cô thôn.”
a / ngư trường
b/ ngư phủ
c/ ngư dân
d/ lão nông
Từ nào có chứa tiếng “thám” có nghĩa là “thăm dò, tìm hiểu những nơi xa lạ, khó khăn, có thể gây nguy hiểm.”?
a/ thám tử
b/ thám tính
c/ mật thám
d/ thám hiểm
Từ “dũng cảm” không thể ghép với cụm từ nào dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa?
a/ Hành động
b/ người chiến sĩ
c/ nói dối
d/ tinh thần
Đây là từ gì? 
a/ bông hồng
b/ nhi đồng
c/ đông hè
d/ đồng quê
Đây là từ gì? 
a/ thân ái
b/ nhân hậu
c/ hân hoan
d/ nhân ái
Đây là từ gì?
a/ vội vã
b/ vui vẻ
c/ vi vu
d/ vun vút
Đây là từ gì? 
a/ du lịch
b/ lịch sự
c/ dịch dã
d/ lịch sử
Đây là từ gì? 
a/ thu trung
b/ trung tâm
c/ trung thu
d/ nhu cầu
Đây là từ gì?
a/ tiên tiến
b/ nghiêm nghị
c/ tôn nghiêm
d/ khiêm tốn
Điền các từ thích hợp trong ngoặc vào chỗ trống sau:
(đồng, vườn, thu, hạ)
Trời trong xanh áo mới
Hương cốm gọi ____về
_____ chín thơm hồng, bưởi
Hương dập dờn bay xa.
(Theo Nguyễn Trọng Hoàn)
thu
Vườn
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi






