2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Mở rộng vốn từ ngữ có đáp án - Đề 6
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Mở rộng vốn từ ngữ có đáp án - Đề 6

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 45 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây có nghĩa là “có lòng yêu thương con người, sẵn sàng giúp đỡ khi cần thiết”? 

a/ nhân tố

b/ nhân ái 

c/ nhân sự 

d/ nhân trần

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào sau đây nêu đúng nghĩa của từ “tự trọng”? 

a/ Tự quyết định lấy công việc của mình. 

b/ Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác. 

c/ Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình. 

d/ Tin vào bản thân mình.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào có nghĩa là “có những tình cảm tốt đẹp và chân thành, trước sau như một, trong quan hệ đối xử với mọi người”? 

a/ trung thực 

b/ trung kiên 

c/ trung hậu 

d/ nhân hậu

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng “nhân” trong câu tục ngữ “Đường mòn, nhân nghĩa không mòn.” cùng nghĩa với tiếng “nhân” trong trường hợp nào dưới đây? 

a/ Bất tỉnh nhân sự

b/ Quý nhân phù trợ 

c/ Tấm lòng nhân ái

d/ Nhân tài kiệt xuất

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhà thơ lớn, nổi tiếng có thể gọi là gì? 

a/ thi hành

b/ thi ca 

c/ thi hào 

d/ thi vị

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây có nghĩa là “tự làm cho mình ngày một mạnh lên, không chịu thua kém người”? 

a/ tự giác 

b/ tự cường 

c/ tự lập 

d/ tự tin

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng “tài” trong thành ngữ “Trọng nghĩa khinh tài” cùng nghĩa với tiếng “tài” trong trường hợp nào dưới đây? 

a/ Tài nguyên thiên nhiên 

b/ Tài cao đức trọng 

c/ Phân xử tài tình 

d/ Thu hút nhân tài

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây có nghĩa là “sự cảm nhận và hiểu biết về cái đẹp”? 

a/ thẩm mĩ

b/ thẩm tra 

c/ thẩm vấn 

d/ thẩm định

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây chứa tiếng “tài” có nghĩa là “tiền của”?

a/ tài ba 

b/ tài khoản 

c/ tài hoa 

d/ anh tài

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây có nghĩa là có khả năng giữ vững ý chí, tinh thần, không khuất phục trước khó khăn, nguy hiểm. 

a/ Kiên trì 

b/ Kiên cường 

c/ Kiên định 

d/ Kiên cố

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng “kết” có nghĩa là “sau cùng, cuối cùng”? 

a/ sơ kết, gắn kết, kết nghĩa 

b/ đoàn kết, kết luận, kết quả 

c/ kết thúc, tổng kết, kết quả 

d/ kết luận, kết hợp, kết giao

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ “đoàn kết”? 

a/ Gắn bó với nhau về nghĩa tình, coi nhau như người thân 

b/ Chính thức công nhận là một thành viên của một tổ chức, đoàn thể. 

c/ Kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung. 

d/ Làm cho các phần rời nhau lối liền, gắn liền với nhau.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây có nghĩa là “trước sau một lòng một dạ, giữ trọn niềm tin, giữ trọn những tình cảm gắn bó, những điều đã cam kết đối với ai hay cái gì”? 

a/ trung kiên 

b/ trung quân 

c/ trung hậu 

d/ trung thành

Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống:

(trung kiên, trung tâm, trung thực)
Nơi ở giữa của một vùng nào đó; thương là nơi dân cứ tập trung đông đúc nhất gọi là __________

(1)

trung tâm

Đáp án đúng:
(a)<p>trung tâm</p>
Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Em hãy chọn các từ ở cột trái thích hợp để điền vào chỗ trống để hoàn thành câu ở cột bên phải.

Trung thành

 

Các bạn nhỏ rất háo hức đến ngày [...] để phá cố.

Trung thu

 

Các bạn trong tổ em đi đến đâu cũng là [....] của sự chú ý.

Trung tâm

 

Các chiến sĩ Việt Nam luôn [....] với Tổ quốc.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây có nghĩa là “Sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn”? 

a/ chắc chắn 

b/ nghị lực 

c/ nghị quyết 

d/ ý chí

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Luôn có cái nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lại; có nhiều triển vọng tốt đẹp được gọi là: 

a/ bi quan 

b/ mạnh mẽ

c/ lạc quan 

d/ vui mừng

Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:

(tài nghệ, tài năng, tài sản)

Năng lực xuất sắc, khả năng làm giỏi và có sáng tạo trong công việc được gọi là _________

(1)

tài năng

Đáp án đúng:
(a)<p>tài năng</p>
Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây chứa tiếng “tài” cùng nghĩa với tiếng tài trong câu “Học tài thi phận” 

a/ tài ba 

b/ tài sản 

c/ tài lộc 

d/ tài trợ

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng “trung” trong câu thành ngữ “trung quân ái quốc” cùng nghĩa với tiếng “trung” trong trường hợp nào dưới đây? 

a/ trung bình 

b/ trung thành

c/ trung gian 

d/ trung tâm

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ngữ chứa tiếng “lạc” có nghĩa là “sai, rớt lại’”? 

a/ xôi lạc, lạc quan 

b/ lạc hầu, củ lạc 

c/ lạc đề, lạc hậu 

d/ lạc đà, lạc tướng

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây có nghĩa là “(làm việc gì) tự mình hiểu mà làm, không cần nhắc nhở, đốc thúc” ?

a/ tự giác 

b/ tự cường 

c/ tự túc 

d/ tự tin

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào cùng nghĩa với “nhân hậu”? 

a/ nhân từ 

b/ nhân bánh 

c/ nhân dân 

d/ nhân quả

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm ra một sự vật, hiện tượng, quy luật có ý nghĩa quan trọng đối với khoa học và loài người được gọi là: .................. 

a/ sáng tạo 

b/ tái chế 

c/ sáng chế 

d/ phát minh 

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các tiếng “sáng, kiến, tạo” có thể tạo ra được bao nhiêu từ? 

a/ 3 từ 

b/ 1 từ 

c/ 2 từ 

d/ 4 từ

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây có nghĩa là “tự xây dựng lấy cuộc sống cho mình, không ỷ lại, nhờ vả người khác”?

a/ tự giác 

b/ tự cường 

c/ tự lập 

d/ tự túc

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Với bốn tiếng “hành, phát, bảo, ban” em có thể tạo được tất cả bao nhiêu từ?

a/ 4 từ

b/ 6 từ 

c/ 5 từ 

d/ 3 từ

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây có tiếng “tài” khác nghĩa với các từ còn lại? 

a/ tài năng 

b/ tài sản 

c/ tài ba

d/ tài nghệ

Xem đáp án
29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chọn từ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống trong câu sau:

(chăm chỉ, lo lắng, bồn chồn)

Từ chỉ trạng thái không yên lòng vì phải để hết tâm sức vào công việc gì là từ ________

(1)

lo lắng

Đáp án đúng:
(a)<p>lo lắng</p>
Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ “bán” trong thành ngữ nào dưới đây khác với từ “bán” trong các trường hợp còn lại? 

a/ Bán tín bán nghi. 

b/ Nhất tự vi sư, bán tự vi sư 

c/ Bán sống bán chết 

d/ Đong đầy bán vơi

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack