Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Mở rộng vốn từ ngữ có đáp án - Đề 6
30 câu hỏi
Từ nào dưới đây có nghĩa là “có lòng yêu thương con người, sẵn sàng giúp đỡ khi cần thiết”?
a/ nhân tố
b/ nhân ái
c/ nhân sự
d/ nhân trần
Dòng nào sau đây nêu đúng nghĩa của từ “tự trọng”?
a/ Tự quyết định lấy công việc của mình.
b/ Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác.
c/ Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
d/ Tin vào bản thân mình.
Từ nào có nghĩa là “có những tình cảm tốt đẹp và chân thành, trước sau như một, trong quan hệ đối xử với mọi người”?
a/ trung thực
b/ trung kiên
c/ trung hậu
d/ nhân hậu
Tiếng “nhân” trong câu tục ngữ “Đường mòn, nhân nghĩa không mòn.” cùng nghĩa với tiếng “nhân” trong trường hợp nào dưới đây?
a/ Bất tỉnh nhân sự
b/ Quý nhân phù trợ
c/ Tấm lòng nhân ái
d/ Nhân tài kiệt xuất
Nhà thơ lớn, nổi tiếng có thể gọi là gì?
a/ thi hành
b/ thi ca
c/ thi hào
d/ thi vị
Từ nào dưới đây có nghĩa là “tự làm cho mình ngày một mạnh lên, không chịu thua kém người”?
a/ tự giác
b/ tự cường
c/ tự lập
d/ tự tin
Tiếng “tài” trong thành ngữ “Trọng nghĩa khinh tài” cùng nghĩa với tiếng “tài” trong trường hợp nào dưới đây?
a/ Tài nguyên thiên nhiên
b/ Tài cao đức trọng
c/ Phân xử tài tình
d/ Thu hút nhân tài
Từ nào dưới đây có nghĩa là “sự cảm nhận và hiểu biết về cái đẹp”?
a/ thẩm mĩ
b/ thẩm tra
c/ thẩm vấn
d/ thẩm định
Từ nào dưới đây chứa tiếng “tài” có nghĩa là “tiền của”?
a/ tài ba
b/ tài khoản
c/ tài hoa
d/ anh tài
Từ nào dưới đây có nghĩa là có khả năng giữ vững ý chí, tinh thần, không khuất phục trước khó khăn, nguy hiểm.
a/ Kiên trì
b/ Kiên cường
c/ Kiên định
d/ Kiên cố
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng “kết” có nghĩa là “sau cùng, cuối cùng”?
a/ sơ kết, gắn kết, kết nghĩa
b/ đoàn kết, kết luận, kết quả
c/ kết thúc, tổng kết, kết quả
d/ kết luận, kết hợp, kết giao
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ “đoàn kết”?
a/ Gắn bó với nhau về nghĩa tình, coi nhau như người thân
b/ Chính thức công nhận là một thành viên của một tổ chức, đoàn thể.
c/ Kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung.
d/ Làm cho các phần rời nhau lối liền, gắn liền với nhau.
Từ nào dưới đây có nghĩa là “trước sau một lòng một dạ, giữ trọn niềm tin, giữ trọn những tình cảm gắn bó, những điều đã cam kết đối với ai hay cái gì”?
a/ trung kiên
b/ trung quân
c/ trung hậu
d/ trung thành
Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống:
(trung kiên, trung tâm, trung thực)
Nơi ở giữa của một vùng nào đó; thương là nơi dân cứ tập trung đông đúc nhất gọi là __________
trung tâm
Em hãy chọn các từ ở cột trái thích hợp để điền vào chỗ trống để hoàn thành câu ở cột bên phải.
Trung thành |
| Các bạn nhỏ rất háo hức đến ngày [...] để phá cố. |
Trung thu |
| Các bạn trong tổ em đi đến đâu cũng là [....] của sự chú ý. |
Trung tâm |
| Các chiến sĩ Việt Nam luôn [....] với Tổ quốc. |
Từ nào dưới đây có nghĩa là “Sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn”?
a/ chắc chắn
b/ nghị lực
c/ nghị quyết
d/ ý chí
Luôn có cái nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lại; có nhiều triển vọng tốt đẹp được gọi là:
a/ bi quan
b/ mạnh mẽ
c/ lạc quan
d/ vui mừng
Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
(tài nghệ, tài năng, tài sản)
Năng lực xuất sắc, khả năng làm giỏi và có sáng tạo trong công việc được gọi là _________
tài năng
Từ nào dưới đây chứa tiếng “tài” cùng nghĩa với tiếng tài trong câu “Học tài thi phận”
a/ tài ba
b/ tài sản
c/ tài lộc
d/ tài trợ
Tiếng “trung” trong câu thành ngữ “trung quân ái quốc” cùng nghĩa với tiếng “trung” trong trường hợp nào dưới đây?
a/ trung bình
b/ trung thành
c/ trung gian
d/ trung tâm
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ngữ chứa tiếng “lạc” có nghĩa là “sai, rớt lại’”?
a/ xôi lạc, lạc quan
b/ lạc hầu, củ lạc
c/ lạc đề, lạc hậu
d/ lạc đà, lạc tướng
Từ nào dưới đây có nghĩa là “(làm việc gì) tự mình hiểu mà làm, không cần nhắc nhở, đốc thúc” ?
a/ tự giác
b/ tự cường
c/ tự túc
d/ tự tin
Từ nào cùng nghĩa với “nhân hậu”?
a/ nhân từ
b/ nhân bánh
c/ nhân dân
d/ nhân quả
Tìm ra một sự vật, hiện tượng, quy luật có ý nghĩa quan trọng đối với khoa học và loài người được gọi là: ..................
a/ sáng tạo
b/ tái chế
c/ sáng chế
d/ phát minh
Từ các tiếng “sáng, kiến, tạo” có thể tạo ra được bao nhiêu từ?
a/ 3 từ
b/ 1 từ
c/ 2 từ
d/ 4 từ
Từ nào dưới đây có nghĩa là “tự xây dựng lấy cuộc sống cho mình, không ỷ lại, nhờ vả người khác”?
a/ tự giác
b/ tự cường
c/ tự lập
d/ tự túc
Với bốn tiếng “hành, phát, bảo, ban” em có thể tạo được tất cả bao nhiêu từ?
a/ 4 từ
b/ 6 từ
c/ 5 từ
d/ 3 từ
Từ nào dưới đây có tiếng “tài” khác nghĩa với các từ còn lại?
a/ tài năng
b/ tài sản
c/ tài ba
d/ tài nghệ
Chọn từ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống trong câu sau:
(chăm chỉ, lo lắng, bồn chồn)
Từ chỉ trạng thái không yên lòng vì phải để hết tâm sức vào công việc gì là từ ________
lo lắng
Từ “bán” trong thành ngữ nào dưới đây khác với từ “bán” trong các trường hợp còn lại?
a/ Bán tín bán nghi.
b/ Nhất tự vi sư, bán tự vi sư
c/ Bán sống bán chết
d/ Đong đầy bán vơi






