Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Mở rộng vốn từ, nghĩa của từ, lựa chọn từ ngữ phù hợp có đáp án ( Đề 6)
10 câu hỏi
Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?
trung thực
tờ lịch
thành thật
thẳng thắn
B. tờ lịch
Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Mưa rơi .......... trước hiên nhà.
tách trà
tí tách
ào ào
rì rầm
B. tí tách
Em hãy nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng


Điền từ thích hợp: Học đi đôi với ..........
ôn
luyện
hành
hồ
C. hành
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
sân trường
lớp học
rạp xiếc
thầy cô
C. rạp xiếc
Hình nào dưới đây là quả vải?





Đồ vật nào không có trong lớp học?
bảng đen
phấn trắng
sách vở
bếp ga
D. bếp ga
Ngược với "trẻ" gọi là gì?
non
già
đẹp
vui
B. già
Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Thầy giáo ........ giảng bài.
say xe
say sưa
say nắng
say khướt
B. say sưa
Từ nào có nghĩa khác biệt so với các từ còn lại?
con chim
con cá
con đường
con bò
C. con đường





