Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Mở rộng vốn từ, nghĩa của từ, lựa chọn từ ngữ phù hợp có đáp án ( Đề 5)
30 câu hỏi
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
Chúng em chơi ..... rất vui.
nườm nượp
lượm lúa
cướp cờ
con sóc
Em hãy chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau:
(nối đuôi; Buổi sớm; lấp lánh)
_________, ông mặt trời nhô lên từ biển. Mặt biển sáng _________ Đàn hải âu sải cánh liệng trên bầu trời. Phía bến cảng, những chiếc tàu _________ nhau vào bờ.
Buổi sớm
lấp lánh
nối đuôi
Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
(mưa phùn; mưa bóng mây)
Cơn mưa nào lạ thế
Thoáng qua rồi tạnh ngay
Em về nhà hỏi mẹ
Mẹ cười: "__________"!
mưa bóng mây
Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Lan __________ được nhận danh hiệu học sinh giỏi.
xứng đáng
Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
(mừng rỡ/ mừng tuổi)
Bé ________ khi thấy mẹ đi chợ về.
mừng rỡ
Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:
Bé đón ........ trên bờ biển.
chích choè
bình minh
tĩnh mịch
xinh xắn
Em hãy chọn từ có vần "iêu" thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:
Hôm nay, mẹ đi lễ ở ......
yếu
miếu
kiểu
chùa
Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:
Em làm theo năm ....... Bác Hồ dạy.
chiêu
điều
yêu
điệu
Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Cô dạy bé phải ....... ông bà cha mẹ.
kính iêu
kính yêu
cính yêu
kín yêu
Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
...... đẹp
mình
xính
tinh
xinh
Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
tìm .....
kiếp
kiếm
kiên
ciếm
Em hãy chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:
chuối t...........
yêu
iêu
iên
iêm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:
Chim sơn ca đang ...... trên cành cây.
hót
gầm
gáy
múa
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau:
Mẹ đưa bé đến nha sĩ để ... răng.
viết
vẽ
học
khám
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong đoạn thơ sau:
"Sân nhà em sáng quá
Nhờ ánh trăng sáng ngời
Trăng tròn như quả ...
Lơ lửng mà không rơi."
(Theo Nhược Thuỷ)
khế
mít
bóng
na
Tiếng nào ghép với tiếng "đôi" để tạo thành từ?
tay
cơm
tóc
gạo
Từ nào là từ chỉ trang phục?
chai nước
bắp cải
giấy ăn
chân váy
Tiếng nào ghép với tiếng "học" để tạo thành từ?
bút
tay
hành
thước
Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?
tủ lạnh
nồi cơm
quạt trần
dòng sông
Từ nào là từ chỉ một môn thể thao?
mua bán
lái xe
ăn uống
bóng đá
Đâu là tên một mùa trong năm?
động
đống
đông
đồng
Tiếng nào ghép với tiếng "đàn" để tạo thành từ ngữ?
vịt
mía
than
nhãn
Từ ngữ nào chỉ đồ dùng học tập?
quét nhà
rửa tay
tập đọc
sách vở
Từ nào là từ chỉ hình dáng của người?
thong thả
thon thả
thật thà
thùng thình
Em hãy nối tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ phù hợp:

Từ nào là từ chỉ vóc dáng con người?
thật thà
chăm chỉ
tốt bụng
mập mạp
Từ nào là từ chỉ tính cách con người?
mập mạp
hiền lành
trong suốt
róc rách
Đây là củ gì?

củ gừng
củ sả
củ từ
củ nghệ
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:
"Tay bà [...] gậy
Đỡ tấm lưng còng
Giơ tay hái lấy
Lá trầu cong cong."
(Theo Định Hải)
chống
bước
đi
nhảy
Đáp án nào gồm các từ chỉ đức tính tốt đẹp của con người?
kiên trì, đoàn kết, tươi đẹp
siêng năng, dũng cảm, thật thà
cần cù, thông minh, xinh đẹp
chăm chỉ, khiêm tốn, ngay ngắn
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi





