Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Mở rộng vốn từ, nghĩa của từ, lựa chọn từ ngữ phù hợp có đáp án ( Đề 5)
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Mở rộng vốn từ, nghĩa của từ, lựa chọn từ ngữ phù hợp có đáp án ( Đề 5)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 183 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Chúng em chơi ..... rất vui.

nườm nượp

lượm lúa

cướp cờ

con sóc

Xem đáp án

C. cướp cờ                       

2. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Em hãy chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau:

(nối đuôi; Buổi sớm; lấp lánh)

_________, ông mặt trời nhô lên từ biển. Mặt biển sáng _________ Đàn hải âu sải cánh liệng trên bầu trời. Phía bến cảng, những chiếc tàu  _________ nhau vào bờ.

(1)

Buổi sớm

(2)

lấp lánh

(3)

nối đuôi

Xem đáp án

....Buổi sớm...., ông mặt trời nhô lên từ biển. Mặt biển sáng ......lấp lánh......... Đàn hải âu sải cánh liệng trên bầu trời. Phía bến cảng, những chiếc tàu ..nối đuôi..... nhau vào bờ.

3. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

(mưa phùn; mưa bóng mây)

Cơn mưa nào lạ thế
Thoáng qua rồi tạnh ngay
Em về nhà hỏi mẹ
Mẹ cười: "__________"!

(1)

mưa bóng mây

Xem đáp án

Cơn mưa nào lạ thế
Thoáng qua rồi tạnh ngay
Em về nhà hỏi mẹ
Mẹ cười: "....mưa bóng mây....."!

4. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Lan __________  được nhận danh hiệu học sinh giỏi.

(1)

xứng đáng

Xem đáp án

Lan ...xứng đáng.... được nhận danh hiệu học sinh giỏi.

5. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

(mừng rỡ/ mừng tuổi)

________ khi thấy mẹ đi chợ về.

(1)

mừng rỡ

Xem đáp án

Bé .....mừng rỡ.. khi thấy mẹ đi chợ về.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

Bé đón ........ trên bờ biển.

chích choè

bình minh

tĩnh mịch

xinh xắn

Xem đáp án

B. bình minh                    

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn từ có vần "iêu" thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

Hôm nay, mẹ đi lễ ở ......

yếu

miếu

kiểu

chùa

Xem đáp án

D. chùa

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

Em làm theo năm ....... Bác Hồ dạy.

chiêu

điều

yêu

điệu

Xem đáp án

B. điều                             

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Cô dạy bé phải ....... ông bà cha mẹ.

kính iêu

kính yêu

cính yêu

kín yêu

Xem đáp án

B. kính yêu                     

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

...... đẹp

mình

xính

tinh

xinh

Xem đáp án

D. xinh

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

tìm .....

kiếp

kiếm

kiên

ciếm

Xem đáp án

B. kiếm                            

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:

chuối t...........

yêu

iêu

iên

iêm

Xem đáp án

B. iêu                               

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

Chim sơn ca đang ...... trên cành cây.

hót

gầm

gáy

múa

Xem đáp án

A. hót                               

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau:

Mẹ đưa bé đến nha sĩ để ... răng.

viết

vẽ

học

khám

Xem đáp án

D. khám

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong đoạn thơ sau:

"Sân nhà em sáng quá
Nhờ ánh trăng sáng ngời
Trăng tròn như quả ...

Lơ lửng mà không rơi."
(Theo Nhược Thuỷ)

khế

mít

bóng

na

Xem đáp án

C. bóng                            

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng nào ghép với tiếng "đôi" để tạo thành từ?

tay

cơm

tóc

gạo

Xem đáp án

A. tay                               

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào là từ chỉ trang phục?

chai nước

bắp cải

giấy ăn

chân váy

Xem đáp án

D. chân váy

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng nào ghép với tiếng "học" để tạo thành từ?

bút

tay

hành

thước

Xem đáp án

C. hành                            

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

tủ lạnh

nồi cơm

quạt trần

dòng sông

Xem đáp án

D. dòng sông

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào là từ chỉ một môn thể thao?

mua bán

lái xe

ăn uống

bóng đá

Xem đáp án

D. bóng đá

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là tên một mùa trong năm?

động

đống

đông

đồng

Xem đáp án

C. đông                            

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng nào ghép với tiếng "đàn" để tạo thành từ ngữ?

vịt

mía

than

nhãn

Xem đáp án

A. vịt                                

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ ngữ nào chỉ đồ dùng học tập?

quét nhà

rửa tay

tập đọc

sách vở

Xem đáp án

D. sách vở

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào là từ chỉ hình dáng của người?

thong thả

thon thả

thật thà

thùng thình

Xem đáp án

B. thon thả                       

25. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ phù hợp:

Em hãy nối tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ phù hợp: (ảnh 1)

Xem đáp án

Em hãy nối tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ phù hợp: (ảnh 2)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào là từ chỉ vóc dáng con người?

thật thà

chăm chỉ

tốt bụng

mập mạp

Xem đáp án

D. mập mạp

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào là từ chỉ tính cách con người?

mập mạp

hiền lành

trong suốt

róc rách

Xem đáp án

B. hiền lành                      

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là củ gì?

Đây là củ gì? (ảnh 1)

củ gừng

củ sả

củ từ

củ nghệ

Xem đáp án

A. củ gừng                       

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:

"Tay bà [...] gậy
Đỡ tấm lưng còng
Giơ tay hái lấy
Lá trầu cong cong."
(Theo Định Hải)

chống

bước

đi

nhảy

Xem đáp án

A. chống                          

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào gồm các từ chỉ đức tính tốt đẹp của con người?

kiên trì, đoàn kết, tươi đẹp

siêng năng, dũng cảm, thật thà

cần cù, thông minh, xinh đẹp

chăm chỉ, khiêm tốn, ngay ngắn

Xem đáp án

B. siêng năng, dũng cảm, thật thà