Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Mở rộng vốn từ, nghĩa của từ, lựa chọn từ ngữ phù hợp có đáp án ( Đề 1)
30 câu hỏi
Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
răng sữa
răng cửa
răng rắc
răng hàm
Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Chị Hà ...... cho cả nhà vui.
pha lê
pha trà
pha trò
Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?
cây phượng
cây bút
cây bàng
cây nhãn
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Trong ô chữ trên có __ từ chỉ loài vật sống trong rừng.
3
Điền tiếng còn thiếu vào chỗ trống sau:
"Chú gà..... nhỏ
Cái mỏ màu vàng
Chú gáy vang vang
Dưới giàn bông bí."
(Theo Nguyễn Lãm Thắng)
mái
trống
con
vàng
Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau?
Ba ... cả nhà đi sở thú.
lửa
sửa
đứa
đưa
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.

Điền từ còn thiếu vào câu thơ sau:
Hạt sương .......... tí tẹo
Đựng cả ông mặt trời. (Phương Thảo)
bé
to
lớn
dài
Chọn từ phù hợp vào chỗ chấm
Em hãy chọn tiếng thích hợp vào chỗ trống:

phê
ghế
gế
gỗ
Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Em vào năm học mới
Mùa ....... chín trên cây
Những trái bàng thơm ngát
Hương bay tận trời mây
xuân
hạ
thu
đông
Từ nào khác với các từ còn lại?
học sinh
thầy giáo
đường phố
cô giáo
Em hãy chọn tiếng thích hợp vào chỗ trống:
Bà cho nhà bé con ....... ri.
ghà
gà
cà
quả
Em hãy chọn tiếng thích hợp vào chỗ trống:
....... là thứ dữ.
Hổ
Chó
Bò
Kiến
Em hãy chọn tiếng thích hợp vào chỗ trống:
Bé Na vẽ ô ........
tơ
to
tô
tu
Em hãy chọn từ từ thích hợp vào chỗ trống:
Dì Na cho nhà Hà ........
cá thu
chữ số
thủ đô
chữ cái
Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
.......... vỡ
lam
vạm
rạm
sạp
Em hãy chọn những tiếng thích hợp để điền vào chỗ trống:
Bé Na ......... mẹ đi chợ về.
□ đợi □ chờ □ ngờ □ trờ
Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
......... là một đức tính xấu.
khiêm tốn
tham lam
siêng năng
chăm chỉ
Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Bé bị ho, thở .........
ghi nhớ
khò khè
nhà gỗ
khanh khách
Em hãy chọn những từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Bố rủ bé ra hồ ........... cá
tha
thả
thà
câu
Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Cô giáo .......... giảng bài.
hát
say sưa
say nắng
say xe
Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
Mái tóc của mẹ rất .........
mềm mại
êm đềm
sao đêm
đậm đà
Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:
Mẹ mua lá ........... tô.
chia
tứa
tía
mía
Từ nào dưới đây có nghĩa khác với từ còn lại?
con tôm
con tem
con gà
con lợn
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau:
Mẹ đi chợ mua sữa ......... cho bé.
rùa
cua
chua
đùa
Tiếng nào ghép với tiếng "giấc" tạo thành từ?
lớp
tin
mơ
bú
Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống để tạo thành từ: quần ...
vờn
vợt
bơn
van
Đâu là tên một loài vật ở biển?
san hô
san sẻ
san bằng
san sát
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
Mặt đất khô cằn, ......... vì hạn hán.
nứt nẻ
san sẻ
khe khẽ
vo ve
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau:
Chị Nga và bé Hà đi bộ ở .... hè.
đĩa
bìa
vỉa
tỉa
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi





