2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Mở rộng vốn từ, nghĩa của từ, lựa chọn từ ngữ phù hợp có đáp án ( Đề 1)
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Mở rộng vốn từ, nghĩa của từ, lựa chọn từ ngữ phù hợp có đáp án ( Đề 1)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 18 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?

răng sữa

răng cửa

răng rắc

răng hàm

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

          Chị Hà ...... cho cả nhà vui.

pha lê

pha trà

pha trò

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

cây phượng

cây bút

cây bàng

cây nhãn

Xem đáp án
4. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1) Trong ô chữ trên có __ từ chỉ loài vật sống trong rừng.

(1)

3

Đáp án đúng:
(a)<p>3</p>
Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền tiếng còn thiếu vào chỗ trống sau:

"Chú gà..... nhỏ
Cái mỏ màu vàng
Chú gáy vang vang
Dưới giàn bông bí."
(Theo Nguyễn Lãm Thắng)

mái

trống

con

vàng

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau?

Ba ... cả nhà đi sở thú.

lửa

sửa

đứa

đưa

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng. (ảnh 1)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào câu thơ sau:

          Hạt sương .......... tí tẹo
          Đựng cả ông mặt trời. (Phương Thảo)

to

lớn

dài

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ phù hợp vào chỗ chấm

Em hãy chọn tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Chọn từ phù hợp vào chỗ chấm Em hãy chọn tiếng thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)

phê

ghế

gế

gỗ

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Em vào năm học mới
Mùa ....... chín trên cây
Những trái bàng thơm ngát
Hương bay tận trời mây

xuân

hạ

thu

đông

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào khác với các từ còn lại?

học sinh

thầy giáo

đường phố

cô giáo

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Bà cho nhà bé con ....... ri.

ghà

quả

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn tiếng thích hợp vào chỗ trống:

....... là thứ dữ.

Hổ

Chó

Kiến

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Bé Na vẽ ô ........

to

tu

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn từ từ thích hợp vào chỗ trống:

Dì Na cho nhà Hà ........

cá thu

chữ số

thủ đô

chữ cái

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

.......... vỡ

lam

vạm

rạm

sạp

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Em hãy chọn những tiếng thích hợp để điền vào chỗ trống:

Bé Na ......... mẹ đi chợ về.

□ đợi                                □ chờ                               □ ngờ                               □ trờ

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

......... là một đức tính xấu.

khiêm tốn

tham lam

siêng năng

chăm chỉ

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Bé bị ho, thở .........

ghi nhớ

khò khè

nhà gỗ

khanh khách

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn những từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Bố rủ bé ra hồ ........... cá

tha

thả

thà

câu

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Cô giáo .......... giảng bài.

hát

say sưa

say nắng

say xe

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

Mái tóc của mẹ rất .........

mềm mại

êm đềm

sao đêm

đậm đà

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:  Mẹ mua lá ........... tô. (ảnh 1)Mẹ mua lá ........... tô.

chia

tứa

tía

mía

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây có nghĩa khác với từ còn lại?

con tôm

con tem

con gà

con lợn

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau:

Mẹ đi chợ mua sữa ......... cho bé.

rùa

cua

chua

đùa

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng nào ghép với tiếng "giấc" tạo thành từ?

lớp

tin

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống để tạo thành từ: quần ...

vờn

vợt

bơn

van

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là tên một loài vật ở biển?

san hô

san sẻ

san bằng

san sát

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

Mặt đất khô cằn, ......... vì hạn hán.

nứt nẻ

san sẻ

khe khẽ

vo ve

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau:

Chị Nga và bé Hà đi bộ ở .... hè.

đĩa

bìa

vỉa

tỉa

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack