Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Mở rộng vốn từ, nghĩa của từ, lựa chọn từ ngữ phù hợp có đáp án ( Đề 1)
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Mở rộng vốn từ, nghĩa của từ, lựa chọn từ ngữ phù hợp có đáp án ( Đề 1)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 175 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?

răng sữa

răng cửa

răng rắc

răng hàm

Xem đáp án

C. răng rắc                      

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

          Chị Hà ...... cho cả nhà vui.

pha lê

pha trà

pha trò

Xem đáp án

C. pha trò

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

cây phượng

cây bút

cây bàng

cây nhãn

Xem đáp án

B. cây bút                        

4. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1) Trong ô chữ trên có __ từ chỉ loài vật sống trong rừng.

(1)

3

Xem đáp án

Trong ô chữ trên có ......3.. từ chỉ loài vật sống trong rừng. (gấu, hươu, sóc)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền tiếng còn thiếu vào chỗ trống sau:

"Chú gà..... nhỏ
Cái mỏ màu vàng
Chú gáy vang vang
Dưới giàn bông bí."
(Theo Nguyễn Lãm Thắng)

mái

trống

con

vàng

Xem đáp án

B. trống                           

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau?

Ba ... cả nhà đi sở thú.

lửa

sửa

đứa

đưa

Xem đáp án

C. đứa                             

7. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng. (ảnh 2)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào câu thơ sau:

          Hạt sương .......... tí tẹo
          Đựng cả ông mặt trời. (Phương Thảo)

to

lớn

dài

Xem đáp án

A. bé                                

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ phù hợp vào chỗ chấm

Em hãy chọn tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Chọn từ phù hợp vào chỗ chấm Em hãy chọn tiếng thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)

phê

ghế

gế

gỗ

Xem đáp án

B. ghế                               

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Em vào năm học mới
Mùa ....... chín trên cây
Những trái bàng thơm ngát
Hương bay tận trời mây

xuân

hạ

thu

đông

Xem đáp án

C. thu                              

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào khác với các từ còn lại?

học sinh

thầy giáo

đường phố

cô giáo

Xem đáp án

C. đường phố                   

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Bà cho nhà bé con ....... ri.

ghà

quả

Xem đáp án

B. gà                                

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn tiếng thích hợp vào chỗ trống:

....... là thứ dữ.

Hổ

Chó

Kiến

Xem đáp án

A. Hổ                               

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Bé Na vẽ ô ........

to

tu

Xem đáp án

C. tô                                 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn từ từ thích hợp vào chỗ trống:

Dì Na cho nhà Hà ........

cá thu

chữ số

thủ đô

chữ cái

Xem đáp án

A. cá thu                          

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

.......... vỡ

lam

vạm

rạm

sạp

Xem đáp án

B. vạm                             

17. Tự luận
1 điểm

Em hãy chọn những tiếng thích hợp để điền vào chỗ trống:

Bé Na ......... mẹ đi chợ về.

□ đợi                                □ chờ                               □ ngờ                               □ trờ

Xem đáp án

Bé Na ......... mẹ đi chợ về.

□ đợi                                □ chờ                              □ ngờ                                □ trờ

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

......... là một đức tính xấu.

khiêm tốn

tham lam

siêng năng

chăm chỉ

Xem đáp án

B. tham lam                     

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Bé bị ho, thở .........

ghi nhớ

khò khè

nhà gỗ

khanh khách

Xem đáp án

B. khò khè                       

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn những từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Bố rủ bé ra hồ ........... cá

tha

thả

thà

câu

Xem đáp án

Chọn B và D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Cô giáo .......... giảng bài.

hát

say sưa

say nắng

say xe

Xem đáp án

B. say sưa                 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

Mái tóc của mẹ rất .........

mềm mại

êm đềm

sao đêm

đậm đà

Xem đáp án

A. mềm mại                    

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:  Mẹ mua lá ........... tô. (ảnh 1)Mẹ mua lá ........... tô.

chia

tứa

tía

mía

Xem đáp án

C. tía                               

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây có nghĩa khác với từ còn lại?

con tôm

con tem

con gà

con lợn

Xem đáp án

B. con tem                        

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau:

Mẹ đi chợ mua sữa ......... cho bé.

rùa

cua

chua

đùa

Xem đáp án

C. chua                            

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng nào ghép với tiếng "giấc" tạo thành từ?

lớp

tin

Xem đáp án

C. mơ                              

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống để tạo thành từ: quần ...

vờn

vợt

bơn

van

Xem đáp án

B. vợt                               

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là tên một loài vật ở biển?

san hô

san sẻ

san bằng

san sát

Xem đáp án

A. san hô                         

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

Mặt đất khô cằn, ......... vì hạn hán.

nứt nẻ

san sẻ

khe khẽ

vo ve

Xem đáp án

A. nứt nẻ                          

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau:

Chị Nga và bé Hà đi bộ ở .... hè.

đĩa

bìa

vỉa

tỉa

Xem đáp án

C. vỉa