Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Mở rộng vốn từ, nghĩa của từ, lựa chọn từ ngữ phù hợp có đáp án ( Đề 2)
30 câu hỏi
Điền chữ thích hợp vào chỗ trống:

bát __ ơm
c
bát .......c...ơm
Điền chữ thích hợp vào chỗ trống để tạo thành từ có nghĩa:
...… tá
chữ "ô"
chữ "u"
chữ "y"
chữ "i"
C. chữ "y"
Điền từ "nghe" hoặc "nga" vào chỗ trống:
Bé lắng ____ cô giảng bài.
ngh
Bé lắng ......ngh..... cô giảng bài.
Những từ nào thích hợp điền vào chỗ trống sau?
Mẹ ... quà cho cả nhà.
chia
mua
chưa
dưa
A. chia
Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau?
Cả nhà Chi đi bộ ... Bờ Hồ.
da
gia
ra
tra
C. ra
Những từ nào thích hợp điền vào chỗ trống?
Mẹ .... cửa nhà của dì Nga.
mở
ghõ
gõ
ngõ
C. gõ
Từ nào là từ chỉ đồ dùng trong gia đình?
chảo rán
bảng đen
máy bay
tàu hỏa
A. chảo rán
Từ nào là từ chỉ phương tiện giao thông?
cuốn vở
máy tính
tàu hỏa
bình nước
C. tàu hỏa
Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?
cà rốt
bí ngô
bắp cải
khăn len
D. khăn len
Tiếng nào ghép với tiếng "trí" để tạo thành từ?
ăn
đi
tuệ
khen
C. tuệ
Tiếng nào ghép với tiếng "dừa" để tạo thành từ?
khen
xiêm
múa
bay
B. xiêm
Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?
sách vở
máy bay
tàu hỏa
xe đạp
A. sách vở
Từ nào khác với các từ còn lại?
nhà gỗ
nhà tầng
nhà văn
nhà sàn
C. nhà văn
Đâu là tên một phương tiện?
phả
phà
pha
phá
B. phà
Từ nào khác với các từ còn lại?
cá chép
cá trắm
cá nhân
cá bống
C. cá nhân
Từ nào khác với các từ còn lại?
anh trai
em gái
thầy giáo
ông nội
C. thầy giáo
Tiếng "can" ghép với tiếng nào để tạo thành từ?
tám
đảm
chạm
giảm
B. đảm
Đâu là tên một đồ vật?
bàn tán
bàn thắng
bàn là
bàn chân
C. bàn là
Từ nào khác với từ còn lại?
ngôi trường
mái trường
trường học
đồng ruộng
D. đồng ruộng
Từ nào khác với các từ còn lại?
con sóc
con mắt
con vẹt
con ốc
B. con mắt
Từ nào khác với các từ còn lại?:
con vịt
con trâu
con mèo
em bé
D. em bé
Từ nào khác với các từ còn lại?
thước kẻ
bút chì
quyển sách
xe buýt
D. xe buýt
Từ nào dưới đây khác với từ còn lại?
con gà
con lợn
con tem
con cá
C. con tem
Tiếng "công" ghép với tiếng nào để tạo thành từ?
làn
san
an
màn
C. an
Trong các từ sau, từ nào chỉ con vật sống được dưới nước?
chim sơn ca
chim cánh cụt
chim bồ câu
chim chiền chiện
B. chim cánh cụt
Từ nào dưới đây có nghĩa khác biệt so với các từ còn lại?
quả táo
quả bóng
quả cam
quả chuối
B. quả bóng
Em hãy nối các từ ở cột bên trái với nhóm tương ứng ở cột bên phải.


Hãy ghép 2 tiếng với nhau để tạo thành từ đúng.


Ngược với sáng gọi là gì?
trong
trắng
tối
soi
C. tối
Ngược với "nóng" là gì?
bỏng
mưa
lạnh
nắng
C. lạnh





