2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Mở rộng vốn từ, nghĩa của từ, lựa chọn từ ngữ phù hợp có đáp án ( Đề 2)
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Mở rộng vốn từ, nghĩa của từ, lựa chọn từ ngữ phù hợp có đáp án ( Đề 2)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 18 lượt thi
30 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống:

loading...

bát __ ơm

(1)

c

Đáp án đúng:
(a)<p>c</p>
Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống để tạo thành từ có nghĩa:

...… tá

chữ "ô"

chữ "u"

chữ "y"

chữ "i"

Xem đáp án
3. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ "nghe" hoặc "nga" vào chỗ trống:

Bé lắng  ____ cô giảng bài.

(1)

ngh

Đáp án đúng:
(a)<p>ngh</p>
Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Những từ nào thích hợp điền vào chỗ trống sau?

Mẹ ... quà cho cả nhà.

chia

mua

chưa

dưa

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau?

Cả nhà Chi đi bộ ... Bờ Hồ.

da

gia

ra

tra

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Những từ nào thích hợp điền vào chỗ trống?

Mẹ .... cửa nhà của dì Nga.

mở

ghõ

ngõ

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào là từ chỉ đồ dùng trong gia đình?

chảo rán

bảng đen

máy bay

tàu hỏa

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào là từ chỉ phương tiện giao thông?

cuốn vở

máy tính

tàu hỏa

bình nước

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

cà rốt

bí ngô

bắp cải

khăn len

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng nào ghép với tiếng "trí" để tạo thành từ?

ăn

đi

tuệ

khen

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng nào ghép với tiếng "dừa" để tạo thành từ?

khen

xiêm

múa

bay

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

sách vở

máy bay

tàu hỏa

xe đạp

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào khác với các từ còn lại?

nhà gỗ

nhà tầng

nhà văn

nhà sàn

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là tên một phương tiện?

phả

phà

pha

phá

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào khác với các từ còn lại?

cá chép

cá trắm

cá nhân

cá bống

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào khác với các từ còn lại?

anh trai

em gái

thầy giáo

ông nội

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng "can" ghép với tiếng nào để tạo thành từ?

tám

đảm

chạm

giảm

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là tên một đồ vật?

bàn tán

bàn thắng

bàn là

bàn chân

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào khác với từ còn lại?

ngôi trường

mái trường

trường học

đồng ruộng

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào khác với các từ còn lại?

con sóc

con mắt

con vẹt

con ốc

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào khác với các từ còn lại?:

con vịt

con trâu

con mèo

em bé

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào khác với các từ còn lại?

thước kẻ

bút chì

quyển sách

xe buýt

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây khác với từ còn lại?

con gà

con lợn

con tem

con cá

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng "công" ghép với tiếng nào để tạo thành từ?

làn

san

an

màn

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các từ sau, từ nào chỉ con vật sống được dưới nước?

chim sơn ca

chim cánh cụt

chim bồ câu

chim chiền chiện

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây có nghĩa khác biệt so với các từ còn lại?

quả táo

quả bóng

quả cam

quả chuối

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối các từ ở cột bên trái với nhóm tương ứng ở cột bên phải.

Em hãy nối các từ ở cột bên trái với nhóm tương ứng ở cột bên phải. (ảnh 1)

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 tiếng với nhau để tạo thành từ đúng.

Hãy ghép 2 tiếng với nhau để tạo thành từ đúng. (ảnh 1)

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngược với sáng gọi là gì?

trong

trắng

tối

soi

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngược với "nóng" là gì?

bỏng

mưa

lạnh

nắng

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack