2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Mở rộng vốn từ, nghĩa của từ, lựa chọn từ ngữ phù hợp có đáp án ( Đề 4)
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Mở rộng vốn từ, nghĩa của từ, lựa chọn từ ngữ phù hợp có đáp án ( Đề 4)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 110 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong khổ thơ sau:

"Sân nhà em sáng quá
Nhờ ánh trăng sáng ngời
Trăng tròn như cái....
Lơ lửng mà không rơi."
(Theo Nhược Thủy)

ghế

quạt

đĩa

dĩa

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ còn thiếu:

Chú gà trống nhỏ
Cái mào màu đỏ

Cái mỏ màu vàng
Đập cánh ...... vang
Dưới giàn bông bí. (Nguyễn Lãm Thắng)

hót

gáy

kêu

nhảy

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ còn thiếu:

Hôm qua em tới trường
Mẹ ............tay từng bước
Hôm nay mẹ lên nương
Một mình em tới lớp. (Hoàng Minh Chính)

sờ

nặn

dắt

gấp

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ còn thiếu:

Mùa xuân hoa nở đẹp tươi
Bướm con bướm mẹ ra chơi hoa hồng
Bướm mẹ hút mật đầu bông
Bướm con đùa với nụ hồng ......... hoe. (Trần Đăng Khoa)

đỏ

đen

xanh

tím

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ còn thiếu:

Gió từ trời cao
Có khi còn nghỉ
Gió từ tay mẹ
...... suốt ngày hè. (Vượng Trọng)

chảy

roi

thổi

dâng

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ còn thiếu

Bàn tay nhỏ .......
Phe phẩy quạt nan
Đều đều ngọn gió
Rung rinh góc màn. (Quang Huy)

nhặt

nhen

nhoi

nhắn

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ còn thiếu: Giàn mướp toả ..... thơm nức.

màu

hương

xanh

nắng

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

Mặt ....... tỉnh giấc
Hai má ửng hồng
Từng đám mây bông
Vươn vai thức dậy.
(Theo Hoàng Minh Ngọc)

trăng

trời

biến

sông

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền tên con vật thích hợp vào chỗ chấm:

À ơi! Con mẹ ngủ ngoan
Con chim sâu nhỏ hót vang sau vườn
Đung đưa cành bưởi tỏa hương
Con .......
chăm chỉ lên đường tìm hoa.
(Theo Nguyễn Lãm Thắng)

kiến

ong

ve

sâu

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các từ sau, từ nào phù hợp với chỗ trống của câu ca dao?

Con người có tổ, có tông.
Như cây có ..., như sông có nguồn

Cội

rễ

gốc

ngọn

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các từ sau, từ nào phù hợp với chỗ trống của bài đồng dao?

Cái Bống là cái bống bang
Khéo ...., khéo sàng cho mẹ nấu cơm

xảy

sảy

vảy

trảy

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào còn thiếu trong đoạn thơ sau:

Chị tre chải tóc bên ao.
Nàng mây áo trắng.... soi gương?

ghé vào

chạy vào

bước vào

đi vào

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào còn thiếu trong đoạn thơ sau:

Hoa cà tim tím.
Hoa mướp vàng vàng.
Hoa lựu ...
Đỏ như đốm lửa

Rực rỡ

hồng hào

xanh biếc

chói chang

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào còn thiếu trong câu sau:

Giọt sương ....... như một viên ngọc.

lụt lội

lấp lánh

lập lòe

lấp ló

Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ phù hợp vào chỗ trống trong câu:

"Giấy trắng sờ mát rượi
Thơm tho mùi giấy mới
Nắn nót bàn tay  _____

(1)

xinh

Đáp án đúng:
(a)<p>xinh</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ phù hợp vào chỗ trống trong các câu sau:

"Trường học dạy em thành người tốt. Trường học dạy em những điều ____"

(1)

hay

Đáp án đúng:
(a)<p>hay</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ phù hợp vào chỗ trống trong các câu thơ sau:

"Em yêu nhà em
Hàng _____  trước ngõ
Hoa xao xuyến nở
Như mây từng chùm."?

(1)

xoan

Đáp án đúng:
(a)<p>xoan</p>
Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tiền từ phù hợp vào chỗ trống trong các câu thơ sau:

"Cái Bống là cái bống _____
Khéo sảy, khéo sàng cho mẹ nấu cơm."

(1)

bang

Đáp án đúng:
(a)<p>bang</p>
Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Chị Lan học giỏi nhưng rất .....

niềm vui

khiêm tốn

kiểm điểm

điểm tốt

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào câu sau:

Trên sông, thuyền be đi lại ......

nườm nượp

rườm rà

tươm tất

lấp lánh

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

Cốc nước nóng đang ......... nghi ngút.

bốc đất

bốc khói

bốc hơi

bốc cháy

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:   Rau ....... có thể chữa được bệnh đau đầu. (ảnh 1)Rau ....... có thể chữa được bệnh đau đầu.

cấp cứu

nghiên cứu

ngải cứu

cứu hỏa

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu sau.

                    Trong lá có chất ........ màu xanh.

điệp lục

diệm lục

diệp lục

diệp nục

Xem đáp án
24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu.

(bông; cống; hông)

Bé Hoa tặng mẹ một _____hoa.

(1)

bông

Đáp án đúng:
(a)<p>bông</p>
Xem đáp án
25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để được câu sau:

(sông; hông; sốc)

Dòng _____ nước chảy êm đềm.

(1)

sông

Đáp án đúng:
(a)<p>sông</p>
Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để được câu đúng.

Chúng em rất ....... quý cô giáo.

yếu

iêu

yêu

kiêu

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để được câu sau:

Nhân dịp khai giảng, chúng em chụp ảnh để ........ những kỉ niệm của lớp Một.

lưu ban

lưu giữ

lưu học sinh

lưu luyến

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để được câu đúng.

Bên ven đường trồng nhiều cây .....

trấu

xấu

chấu

sấu

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Thấy mẹ về, bé Mai ..... cười khanh khách.

vở kịch

thích chí

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

Bà ....... ru bé ngủ.

đọc thơ

khóc nhè

đá bóng

con sóc

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack