
40 câu hỏi
Lào Cai.
Cao Bằng.
Hà Giang.
Lạng Sơn.
C.
vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc.
vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.
vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc.
vùng núi Đông Bắc và Trường Sơn Nam.
D.
điểm cực Bắc.
điểm cực Nam.
điểm cực Đông.
điểm cực Tây.
A.
mức gia tăng dân số.
truyền thống sản xuất, văn hóa, phong tục tập quán của các dân tộc.
cơ cấu dân số.
việc sử dụng lao động và khai thác tài nguyên.
D.
điểm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
khu công nghiệp.
trung tâm công nghiệp
C.
quốc lộ 6.
quốc lộ 5.
đường Hồ Chí Minh.
quốc lộ 2.
C.
Lào Cai.
Điện Biên.
Lai Châu.
Hà Giang.
B.
không giáp biển.
giáp với Campuchia.
giáp với nhiều vùng.
giáp Lào
A.
cơ khí, chế biến nông – lâm – thủy sản và sản xuất hàng tiêu dùng.
luyện kim, chế biến nông – lâm – thủy sản và sản xuất hàng tiêu dùng.
hóa chất, chế biến nông – lâm – thủy sản và sản xuất hàng tiêu dùng.
khai thác than, chế biến nông – lâm – thủy sản và sản xuất hàng tiêu dùng.
A.
GDP/ người thấp.
Tỉ lệ tử vong của trẻ sơ sinh cao.
Đầu tư ra nước ngoài (FDI) ít.
Chỉ số phát triển con người (HDI) cao
D.
6,8%.
7,8%.
8,8%.
9,8%.
A.
Hưng Yên.
Vĩnh Phúc.
Hà Nam.
Hải Dương.
B.
Tà Lùng.
Thanh Thủy.
Tây Trang.
Cầu Treo.
D.
Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
Tây Nguyên và đồng bằng sông Cửu Long.
Đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ.
C.
Đồng bằng sông Hồng.
Bắc Trung Bộ.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long
D.
ven biển Bắc Bộ.
Bắc Trung Bộ.
Tây Bắc.
ven biển cực Nam Trung Bộ
D.
Đồng bằng sông Hồng.
Đông Nam Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Bắc Trung Bộ
A.
Đà Nẵng
Quy Nhơn.
Phan Thiết.
Nha Trang.
D.
sông Hồng.
sông Kì Cùng – Bằng Giang.
sông Mê Công.
sông Thái Bình.
B.
Chế biến nông sản.
Cơ khí.
Sản xuất vật liệu xây dựng.
Dệt, may.
D.
Phả Lại, Ninh Bình, Phú Mỹ.
Phả Lại, Cà Mau, Phú Mỹ
Phả Lại, Cà Mau, Trà Nóc,
Phú Mỹ, Bà Rịa, Cà Mau.
B.
sạt lở bờ biển.
nạn cát bay.
lũ quét.
bão.
C.
Phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
Thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
Phát triển kinh tế, chú ý thích đáng ngành dịch vụ.
Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
C.
mới được hình thành và phát triển từ năm 2010.
góp phần đưa nông nghiệp lên sản xuất hàng hóa.
chỉ tập trung vào ngành trồng trọt.
có quy mô và giá trị sản xuất rất lớn.
B.
Phát triển nhanh nhờ chính sách Đổi mới của Nhà nước.
Số lượng khách quốc tế rất ổn định hằng năm.
Doanh thu từ dịch vụ có xu hướng giảm.
Số lượng khách nội địa không nhiều bằng số lượng khác quốc tế.
A.
phát triển nguồn điện và mạng lưới điện.
cắt giảm lượng điện tiêu thụ.
chuyển các trung tâm công nghiệp lớn sang các vùng khác.
thay đổi cơ cấu kinh tế vùng.
A.
dầu mỏ, khí tự nhiên.
muối.
cát thủy tinh.
titan.
A.
Cột.
Đường.
Miền.
Tròn
C.
2484 triệu USD và -5157 triệu USD.
-2448 triệu USD và 5517 triệu USD.
2844 triệu USD và -5751 triệu USD.
2448 triệu USD và -5517 triệu USD.
D.
Tốc độ tăng GDP thấp và ổn định.
Tốc độ tăng GDP ngày càng giảm.
Tốc độ tăng GDP rất không ổn định.
Tốc độ tăng GDP cao.
C.
cuối mùa đông.
đầu và giữa mùa hạ.
giữa và cuối mùa hạ.
đầu mùa đông.
C.
Phát triển nhanh vượt bậc, đón đầu các thành tựu kĩ thuật hiện đại.
thực hiện được các mối giao lưu giữa các địa phương trong nước.
góp phần phát triển văn hóa, kinh tế - xã hội vùng sâu, vùng xa.
góp phần nâng cao dân trí, đảm bảo an ninh quốc phòng.
A.
thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến dần hoàn thiện.
các khâu trồng và chăm sóc cây công nghiệp đều được tự động hóa.
Nhà nước đã bao tiêu toàn bộ sản phẩm từ cây công nghiệp.
sản phẩm không bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế.
A.
Tiềm năng lớn về đất phù sa ngọt.
Khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm.
Diện tích đất phèn và đất mặn lớn.
Mạng lưới sông ngòi dày đặc
C.
Nguồn lao động có trình độ.
Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn.
Cơ sở hạ tầng phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt.
Giàu tài nguyên khoán sản và năng lượng
D.
thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.
xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực hòa bình, phát triển nhanh.
đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.
giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước khác.
C.
Sản lượng than giảm liên tục.
Sản lượng dầu thô tăng liên tục.
Sản lượng điện tăng liên tục.
Sản lượng các sản phẩm rất ổn định.
C.
Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.
Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ.
Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.
A.
Thủy sản.
Du lịch cộng đồng.
Khai thác khoáng sản.
Giao thông vận tải biển.
B.
Hạn chế tình trạng du canh, du cư.
Quy hoạch lại khu dân cư.
Giao đất, giao rừng cho người dân.
Tăng cường xuất khẩu gỗ tròn.
C.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















