
40 câu hỏi
chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.
có thảm thực vật bốn mùa xanh tốt.
khí hậu có hai mùa rõ rệt.
mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
Chọn D
mùa gió Đông Bắc và mùa gió Tây Nam.
mùa nóng và mùa lạnh.
mùa nóng, mưa nhiều và mùa lạnh, khô.
mùa mưa và mùa khô.
Chọn D
vùng thấp trũng - cồn cát, đầm phá - đồng bằng.
cồn cát, đầm phá - đồng bằng - vùng thấp trũng.
cồn cát, đầm phá - vùng thấp trũng - đồng bằng.
đồng bằng - cồn cát, đầm phá - vùng thấp trũng.
Chọn C
các ngành này có năng suất lao động thấp nên cần nhiều lao động.
sản xuất nông - lâm nghiệp ít gặp rủi ro nên thu hút nhiều lao động.
các ngành này có thu nhập cao nên thu hút nhiều lao động.
đây là các ngành có cơ cấu đa dạng nên thu hút nhiều lao động.
Chọn A
hệ thống sông Mê Công.
hệ thống sông Hồng.
hệ thống sông Đồng Nai.
hệ thống sông Cả.
Chọn B
công nghiệp khai thác; công nghiệp chế biến; công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
công nghiệp nặng; công nghiệp nhẹ; công nghiệp phụ trợ.
công nghiệp cấp một; công nghiệp cấp hai; công nghiệp cấp ba.
công nghiệp khai thác; công nghiệp chế biến; công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.
Chọn D
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm.
Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai.
Tài nguyên thiên nhiên đang bị cạn kiệt.
Thiếu lao động.
Chọn D
khí hậu lạnh.
diện tích đồng cỏ lớn.
hệ thống các nhà máy chế biến.
nguồn lao động dồi dào.
Chọn B
lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.
lúa mì, cà phê, cao su, củ cải đuờng, dừa.
lúa gạo, cà phê, củ cải đường, ô-liu, mía.
lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía.
Chọn A
Đà Nẵng.
Cần Thơ.
Biên Hoà.
Hạ Long.
Chọn D
từ 14°C - 18°C
từ 18°C - 20°C.
từ 20°C - 24°C.
trên 24°C.
Chọn D
Vọng Phu.
Bà Rá.
Bà Đen.
Chứa Chan.
Chọn A
Đông Bắc.
Bắc Trung Bộ.
Tây Nguyên.
Đông Nam Bộ.
Chọn C
KonTum.
ĐắkLắk
Gia Lai.
Lâm Đồng.
Chọn A
dưới 6 triệu đồng.
từ 6 đến 9 triệu đồng.
từ 9 đến 12 triệu đồng.
từ 12 đến 15 triệu đồng.
Chọn A
vùng núi Đông Bắc.
đồng bằng sông Hồng
duyên hải miền Trung.
đồng bằng sông Cửu Long.
Chọn C
giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm, thuỷ sản; tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng.
tăng tỉ trọng khu vực nông, lâm, thuỷ sản; giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng.
giữ nguyên tỉ trọng của khu vực công nghiệp và xây dựng; giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm, thủy sản.
giữ nguyên tỉ trọng khu vực nông, lâm, thuỷ sản; tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng.
Chọn A
Hải Phòng, Đà Nẵng.
Biên Hoà, Vũng Tàu.
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.
Cần Thơ, Thủ Dầu Một.
Chọn C
Kiên Giang, Cà Mau.
Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tàu.
Cà Mau, Bình Thuận.
Chọn C
Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên.
Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.
Đồng bằng sông Cửu Long, Duyên hải Nam Trung Bộ.
Chọn C
gió mùa Đông Bắc.
Tín phong.
gió mùa Tây Nam.
gió mùa Đông Nam.
Chọn B
nguồn lao động chưa thật cần cù, chịu khó.
tính sáng tạo của người lao động chưa thật cao.
người lao động phần lớn còn thiếu kinh nghiệm.
lực lượng lao động có trình độ cao còn ít.
Chọn D
thuận lợi cho việc nhân rộng diện tích các cây công nghiệp hàng năm có giá trị kinh tế cao trên cả nước.
thuận lợi cho việc nhân rộng diện tích các cây công nghiệp lâu năm có giá trị kinh tế cao trên cả nước
cho phép áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.
cho phép áp dụng hệ thống canh tác giống nhau giữa các vùng.
Chọn C
phân bố chủ yếu ở thành thị.
chỉ phân bố ở vùng đồng bằng.
phân bố rộng rãi.
cách xa vùng đông dân.
Chọn C
phần lớn địa hình cao trên 500m.
có đất badan tập trung thành vùng lớn.
hệ thống sông ngòi dày đặc, nhiều nước quanh năm.
mưa nhiều quanh năm.
Chọn B
có vùng núi ở phía tây.
có vùng đồi trước núi.
có dải đồng bằng kéo dài.
có các bãi bồi ven sông.
Chọn B
số người trong độ tuổi lao động nhiều.
lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao còn ít.
lao động thiếu sự cần cù, chăm chỉ.
phong tục tập quán giữa các quốc gia ít tương đồng.
Chọn B
biểu đồ cột.
biểu đồ tròn.
biểu đồ miền.
biểu đồ đường.
Chọn C
Khu vực I có tỉ trọng lớn nhất nhưng đang giảm nhanh.
Khu vực II có tỉ trọng lớn nhất và đang tăng lên.
Khu vực III có tỉ trọng lớn nhất nhưng đang giảm xuống.
Tỉ trọng khu vực I giảm, tỉ trọng khu vực II và III tăng.
Chọn D
gió mùa Tây Nam và Tín phong.
gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.
Tín phong và dải hội tụ nhiệt đới.
gió mùa Tây Nam và gió mùa Đông Bắc.
Chọn B
Mạng lưới viễn thông quốc tế chưa hội nhập với thế giới qua thông tin vệ tinh.
Ngành viễn thông chưa đón đầu được những thành tựu kĩ thuật hiện đại.
Internet cùng với các mạng xã hội được người dân sử dụng rộng rãi.
Chưa có các vệ tinh viễn thông địa tĩnh và hệ thống cáp quang.
Chọn C
dầu thô, khí đốt, điện.
xăng dầu thành phẩm, công nghệ phần mềm, điện.
dầu thô, thuỷ sản, hàng may mặc.
khí đốt, lâm sản, thuỷ sản.
Chọn C
khai thác tổng hợp đem lại hiệu quả kinh tế cao.
môi trường vùng biển không thể chia cắt.
môi trường đảo rất nhạy cảm dưới tác dộng cua con người.
ít vốn và trình độ kĩ thuật còn hạn chế.
Chọn D
thiếu nước vào mùa khô.
địa hình phân bậc, khó canh tác.
khí hậu thay đổi theo độ cao, hạn chế sản xuất hàng hoá.
đất có tầng phong hoá sâu.
Chọn A
diện tích và số dân.
số lượng các tỉnh và thành phố.
phạm vi lãnh thổ thay đổi theo thời gian.
tốc độ tăng trưởng GDP.
Chọn C
Mật độ dân số trung bình của nước ta là 377 người/km2.
Vùng Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao gấp 4,7 lần mật độ dân số cả nước.
Vùng Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao gấp 2,9 lần mật độ dân số vùng Tây Nguyên.
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có mật độ dân số tương đương vùng Tây Nguyên.
Chọn B
Tổng diện tích rừng và tỉ lệ che phủ rừng đều tăng.
Tổng diện tích rừng tăng còn tỉ lệ che phủ rừng giảm.
Tổng diện tích rừng giảm còn tỉ lệ che phủ rừng tăng.
Tổng diện tích rừng và tỉ lệ che phủ rừng đều giảm.
Chọn A
chủ động vận hành được quanh năm.
giá thành sản xuất rẻ.
không gây ô nhiễm môi trường.
Một trong những ưu điểm của nhà máy nhiệt điện so với nhà
Chọn A
nâng cao công suất đội tàu đánh bắt.
khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản.
tăng cường đánh bắt xa bờ
đẩy mạnh nuôi trồng ở tất cả các địa phương.
Chọn B
sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên.
khai thác lãnh thổ theo chiều sâu.
giảm bớt sức ép về dân số.
mở rộng diện tích trồng lúa.
Chọn A
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















