
40 câu hỏi
chính sách.
pháp luật.
chủ trương.
văn bản.
Chọn B
nhân dân ban hành.
Nhà nước ban hành.
chính quyền các cấp ban hành.
các tổ chức xã hội ban hành.
Chọn B
Đối tượng lao động.
Sức lao động
Tư liệu lao động.
Máy móc hiện đại.
Chọn B
các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.
các quan hệ chính trị của Nhà nước.
lợi ích của tổ chức, cá nhân.
các hoạt động của các tổ chức, cá nhân.
Chọn A
nhận thức và điều khiển được hành vi của mình.
hiểu được hành vi của mình.
nhận thức và đồng ý với hành vi của mình
có kiến thức về lĩnh vực mình làm.
Chọn A
Quy luật cung - cầu.
Quy luật cạnh tranh.
Quy luật giá trị.
Quy luật kinh tế thị trường.
Chọn C
sự quan tâm giữa các vùng miền.
bình đẳng giữa các dân tộc về phát triển xã hội
bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực kinh tế.
bình đẳng giữa các thành phần dân cư.
Chọn C
Quyền bất khả xâm phạm về thân thể
Quyền được bảo đảm an toàn trong cuộc sống.
Quyền tự do cá nhân.
Quyền được đảm bảo tính mạng.
Chọn A
Bảo đảm an toàn về thân thể cho công dân.
Ngăn chặn mọi hành vi bắt giữ người tuỳ tiện.
Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.
Bảo đảm quyền tự do đi lại của công dân.
Chọn B
Quan hệ cung - cầu.
Giá trị của hàng hoá.
Giá trị sử dụng của hàng hoá.
Thị hiếu khách hàng
Chọn A
Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
Tính quy phạm phổ biến.
Tính phù hợp về mặt nội dung.
Tính bắt buộc chung.
Chọn A
tổ chức thực hiện pháp luật
xây dựng chủ trương, chính sách
xây dựng kế hoạch phát triển đất nước
tổ chức thực hiện quyền và nghĩa vụ công dân.
Chọn A
thiện chí của cá nhân, tổ chức
hợp pháp của cá nhân, tổ chức.
tự nguyện của mọi người
dân chủ trong xã hội.
Chọn B
trái thuần phong mỹ tục
trái pháp luật
trái đạo đức xã hội
trái nội quy của tập thể
Chọn B
Tiền tệ, người mua, người bán, giá cả
Hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán
Người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hoá
Giá cả, hàng hoá, người mua, người bán
Chọn B
Không cẩn thận
Vi phạm pháp luật
Thiếu suy nghĩ.
Thiếu kế hoạch
Chọn B
Bình đẳng giữa những người trong họ hàng
Bình đẳng giữa vợ và chồng
Bình đẳng giữa cha mẹ và con
Bình đẳng giữa anh, chị, em.
Chọn A
Luật Doanh nghiệp
Hiến pháp
Luật Hôn nhân và gia đình
Luật Bảo vệ môi trường
Chọn B
thực hiện nghĩa vụ
thực hiện trách nhiệm
thực hiện công việc chung
thực hiện nhu cầu riêng
Chọn A
Bình đẳng trong kinh doanh.
Bình đẳng trong quan hệ thị trường.
Bình đẳng trong tìm kiếm khách hàng.
Bình đẳng trong quản lý kinh doanh.
Chọn A
quan hệ tài sản
quan hệ nhân thân
quan hệ chính trị.
quan hệ xã hội
Chọn B
Cho người nghèo vay vốn ưu đãi để sản xuất kinh doanh.
Cho người nghèo mua thực phẩm với giá ưu đãi.
Tặng quà cho đối tượng này trong dịp lễ tết.
Yêu cầu các gia đình giàu giúp đỡ các gia đình nghèo.
Chọn A
quyền được phát triển của công dân
quyền học tập của công dân
quyền của học sinh giỏi.
quyền của học sinh phổ thông
Chọn A
Học ở bất cứ ngành nào.
Học ở nơi nào mình muốn.
Học ở các loại hình trường lớp khác nhau.
Học theo sở thích
Chọn C
Quyền học không hạn chế.
Quyền học suốt đời.
Quyền học ở mọi nơi.
Quyền học ở mọi lứa tuổi.
Chọn A
Quyền tự chủ trong nền kinh tế thị trường.
Quyền tự do kinh doanh.
Quyền lao động.
Quyền tự do tìm kiếm việc làm.
Chọn B
Ở bất cứ nơi nào
Trong các cuộc họp của cơ quan, trường học
Ở nhà riêng của mình
Ở nơi tụ tập đông người
Chọn B
Bỏ phiếu kín
Phổ thông
Gián tiếp
Tự nguyện
Chọn A
Quyền tự do cá nhân
Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
Quyền tham gia xây dựng nhà nước
Quyền được phát biểu ý kiến
Chọn B
Là phương tiện để Nhà nước thu thuế của người vi phạm
Là phương tiện để Nhà nước quản lí xã hội
Là công cụ phát triển kinh tế – xã hội.
Là công cụ để Toà án xử phạt người vi phạm.
Chọn B
Tuân thủ pháp luật
Thi hành pháp luật
Sử dụng pháp luật.
Áp dụng pháp luật
Chọn C
Hình sự và dân sự.
Dân sự và kỉ luật
Kỉ luật và hành chính.
Hành chính và dân sự.
Chọn D
Tự do, tự nguyện
Bình đẳng
Không trái pháp luật và thoả ước lao động tập thể
Giao kết trực tiếp
Chọn C
bình đẳng giữa các thế hệ trong gia đình.
nghĩa vụ của các thành viên trong gia đình.
bình đẳng giữa các thành viên trong gia đình.
trách nhiệm của cha mẹ và các con.
Chọn C
Quyền bí mật đời tư.
Quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín.
Quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
Quyền được bảo đảm an toàn Facebook
Chọn C
Lờ đi, coi như không biết.
Báo cho Uỷ ban nhân dân.
Báo cho cơ quan công an.
Hô to lên để người khác biệt và đến bắt.
Chọn C
Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
Được pháp luật bảo hộ về sức khoẻ.
Bất khả xâm phạm về thân thể.
Bất khả xâm phạm về chỗ ở.
Chọn D
ứng phó tích cực với sự cố môi trường.
ứng phó tích cực với sự cố môi trường.
khắc phục ô nhiễm và phục hồi môi trường.
đánh giá thiệt hại môi trường.
Chọn C
Ông H, bà M và ông N.
Ông N và bà M.
Ông H, anh K và ông N.
Anh K, ông N và bà M
Chọn B
Anh T, chị A và cụ K.
Cụ K, anh T và chị A.
Cụ K, chị A và anh B.
Anh T, chị A và anh B.
Chọn D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















