
40 câu hỏi
Ngân Sơn, Bắc Sơn, Sông Gâm, Đông Triều.
Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.
Bắc Sơn, Ngân Sơn, Đông Triều, Sông Gâm.
Đông Triều, Bắc Sơn, Sông Gâm, Ngân Sơn.
Chọn B
Toàn lãnh thổ nước ta, trong năm có một lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.
Toàn lãnh thổ nước ta, trong năm có hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.
Trong năm, miền Bắc có một lần còn miền Nam có hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh
Trong năm, miền Bắc có hai lần còn miền Nam có một lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.
Chọn B
lũ ống, lũ quét
triều cường, ngập mặn.
động đất, trượt lở đất.
sương muối, rét hại.
Chọn B
việc sử dụng lao động.
mức gia tăng dân số
tốc độ đô thị hoá.
quy mô dân số của đất nước
Chọn A
vẫn chỉ là nền nông nghiệp tự cấp, tự túc
đã không còn sản xuất tự cấp, tự túc
vẫn chưa chuyển sang nền nông nghiệp hàng hoá
đang trong quá trình chuyển sang nền nông nghiệp hàng hoá
Chọn D
bể Cửu Long và bể Nam Côn Sơn.
bể Hoàng Sa và bể Trường Sa.
bể sông Hồng và bể Phú Khánh.
bể Mã Lai – Thổ Chu và bể Vũng Mây – Tư Chính.
Chọn A
diện tích đất phèn, đất mặn lớn
thiếu nước về mùa khô
hiện tượng cát bay, cát chảy
áp thấp nhiệt đới gây mưa lớn kéo dài
Chọn B
khai thác lãnh thổ theo chiều sâu
khai thác tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản, rừng
nguồn lao động đồng, trình độ cao
cơ sở hạ tầng hoàn thiện nhất cả nước
Chọn B
GDP/người thấp
Chỉ số phát triển con người (HDI) cao
Tỉ lệ tử vong của trẻ sơ sinh thấp
Nợ nước ngoài ít
Chọn A
Bắc Giang
Phú Thọ
Quảng Ninh
Lào Cai.
Chọn C
dưới 14°C
dưới 18°C
từ 18°C – 20°C
trên 24°C
Chọn B
Hạ Long.
Nghi Sơn
Móng Cái.
Vân Đồn
Chọn D
Thanh Hoá
Vinh
Đồng Hới
Huế
Chọn A
Huế
Đà Nẵng
Nha Trang
Quy Nhơn
Chọn B
Phúc Yên, Bắc Ninh.
Hà Nội, Hải Phòng
Hải Dương, Hưng Yên.
Thái Bình, Nam Định.
Chọn B
ven biển Bắc Bộ
ven biển các tỉnh Thanh Hoá, Nghệ An
ven biển các tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình
ven biển Nam Trung Bộ.
Chọn C
Đá Nhảy
Sầm Sơn
Thiên Cầm
Đồ Sơn
Chọn D
Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh.
Hà Nội, Đà Nẵng.
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.
TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.
Chọn C
Tây Nguyên, Đông Nam Bộ
Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long
Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.
Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ
Chọn A
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có quy mô GDP lớn hơn vùng Đồng bằng sông Hồng.
Công nghiệp và xây dựng là khu vực chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu GDP của hai vùng.
Dịch vụ là khu vực chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của hai vùng.
Nông, lâm nghiệp, thuỷ sản là khu vực có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu GDP của hai vùng
Chọn C
rừng giàu.
rừng nghèo và rừng mới phục hồi.
rừng trồng chưa khai thác được
đất trống, đồi núi trọc.
Chọn B
đa dạng hoá các hoạt động kinh tế ở nông thôn
phân bố lại lao động trong phạm vi cả nước
xuất khẩu lao động
Di chuyển một số nhà máy từ thành thị về nông thôn
Chọn A
Phương tiện tàu thuyền, ngư cụ còn lạc hậu, không được trang bị mới.
Các dịch vụ thuỷ sản ngày càng phát triển.
Chưa hình thành các cơ sở chế biến thuỷ sản.
Các mặt hàng thuỷ sản chưa được chấp nhận ở thị trường Hoa Kì.
Chọn B
vị trí địa lí của trung tâm công nghiệp
diện tích của trung tâm công nghiệp.
giá trị sản xuất của trung tâm công nghiệp
vai trò của trung tâm công nghiệp.
Chọn C
Tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.
Góp phần bảo vệ tài nguyên, môi trường.
Phát huy được thế mạnh sẵn có của các khu vực.
Hạn chế được sự phân hoá giữa các khu vực.
Chọn D
giảm tỉ trọng của khu vực I, tăng tỉ trọng của khu vực II và III
giảm tỉ trọng của khu vực II, tăng tỉ trọng của khu vực I và III
giảm tỉ trọng của khu vực III, tăng tỉ trọng của khu vực I và II
tăng tỉ trọng của khu vực I, giảm tỉ trọng của khu vực II và III
Chọn A
thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
tạo ra các nghề mới và làm thay đổi bộ mặt nông thôn.
tạo nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến và cho xuất khẩu.
tạo ra nhiều sản phẩm hàng hoá và giải quyết việc làm.
Chọn D
Thường xuyên chịu ảnh hưởng của thuỷ triều và sóng biển.
Có các giống đất ở hai bên bờ sông và các cồn cát duyên hải.
Có các vùng trũng ngập nước vào mùa mưa và các bãi bồi ven sông.
Có độ cao từ 2 đến 4 m so với mực nước biển.
Chọn D
Biểu đồ miền.
Biểu đồ cột ghép
Biểu đồ đường
Biểu đồ tròn.
Chọn C
Sản lượng dầu thô và điện của Philippin, năm 2016.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Philippin, năm 2016.
Sản lượng dầu thô và điện của Philippin, giai đoạn 2010 – 2016.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Philippin, giai đoạn 2010 – 2016.
Chọn C
hình thành trên đá mẹ có nhiều chất badơ.
nhận được nhiều ánh sáng mặt trời.
lượng phù sa trong đất lớn.
tích tụ nhiều ôxit sắt và ôxit nhôm.
Chọn A
Vị trí địa lí thuận lợi.
Khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều.
Cơ sở hạ tầng tốt.
Nguồn lao động đông đảo với chất lượng cao.
Chọn B
Mạng lưới bưu chính còn chưa rộng khắp, chưa có mặt ở các xã vùng sâu, vùng xa.
Ngành viễn thông có tốc độ phát triển nhanh vượt bậc, đón đầu được những thành tựu kĩ thuật hiện đại.
Ngành viễn thông chủ yếu là sử dụng kĩ thuật analog lạc hậu.
Mạng điện thoại cố định phát triển mạnh hơn mạng di động.
Chọn B
chuyển dịch cơ cấu kinh tế và khai thác hợp lí tài nguyên
khai thác có hiệu quả các nguồn lực và bảo vệ môi trường
giải quyết tốt các vấn đề xã hội và đa dạng hoá nền kinh tế
sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên và giải quyết việc làm
Chọn B
một mùa mưa và khô rõ rệt.
khí hậu mát mẻ ở các cao nguyên cao.
tổng lượng mưa trong năm lớn.
khí hậu khá nóng ở các cao nguyên thấp.
Chọn B
đánh bắt và nuôi trồng thuỷ, hải sản.
lắp ráp ô tô, xe máy.
khai thác và chế biến lâm sản.
khai thác dầu khí.
Chọn A
Thu nhập bình quân đầu người của nước ta có xu hướng tăng lên.
Thu nhập bình quân đầu người có sự phân hoá giữa các vùng.
Vùng có kinh tế phát triển có thu nhập cao và ngược lại.
Các vùng miền núi có thu nhập cao hơn các vùng đồng bằng.
Chọn D
Tỉ trọng nhóm hàng công nghiệp nặng và khoáng sản tăng; tỉ trọng các nhóm hàng khác giảm.
Tỉ trọng nhóm hàng nông, lâm, thuỷ sản giảm; tỉ trọng các nhóm hàng khác tăng.
Tỉ trọng nhóm hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng; tỉ trọng các nhóm hàng khác giảm.
Tỉ trọng nhóm hàng nông, lâm, thuỷ sản nhỏ nhất nhưng có xu hướng tăng.
Chọn A
Thị trường tiêu thụ rộng lớn và cơ sở vật chất – kĩ thuật phát triển.
Thị trường tiêu thụ rộng lớn và nhiều thành phần kinh tế tham gia.
Nhiều thành phần kinh tế cùng sản xuất và nguyên liệu phong phú.
Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Chọn D
trở thành vùng có mức độ tập trung công nghiệp lớn nhất cả nước.
thay đổi nhanh chóng cơ cấu kinh tế của vùng
hình thành nên các nhà máy lọc – hoá dầu hiện đại.
có nhiều trung tâm công nghiệp lớn nhất nước.
Chọn B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















