
40 câu hỏi
Kiên Giang.
Cà Mau.
An Giang
Bạc Liêu
B.
1/4 diện tích lãnh thổ.
3/4 diện tích lãnh thổ.
2/3 diện tích lãnh thổ.
3/5 diện tích lãnh thổ.
B.
đất phèn, đất mặn
đất cát, đất pha cát.
đất feralit.
đất phù sa ngọt
C.
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Huế, Hải Phòng, Đà Nẵng.
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Huế, Cần Thơ.
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Cần Thơ, Bình Dương
C.
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
kinh tế Nhà nước
kinh tế ngoài Nhà nước
kinh tế tư nhân
B.
kết cấu hạ tầng và vị trí địa lí
tài nguyên thiên nhiên, đặc biệt là khoáng sản.
nguồn lao động có tay nghề và thị trường.
tổng hợp các nhân tố
D.
đẩy mạnh nuôi trồng thuỷ sản
xây dựng hệ thống đê biển.
bảo vệ rừng ngập mặn.
trồng rừng phòng hộ.
D.
tạo điều kiện để dân cư miền núi tiến kịp miền xuôi.
bảo đảm sự bình đẳng giữa các dân tộc.
khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên.
củng cố sức mạnh kinh tế và quốc phòng
C.
đã bị suy yếu, không còn ảnh hưởng tới vùng.
vẫn còn ảnh hưởng khá mạnh.
chỉ còn ảnh hưởng tới khu vực ven biển.
chỉ còn ảnh hưởng tới các khu vực núi cao.
B.
Mùa khô kéo dài
Diện tích đất phèn, đất mặn lớn
Tài nguyên khoáng sản hạn chế
Thiên tai: bão, lũ quét,…
D.
Lào, Inđônêxia.
Việt Nam, Thái Lan
Việt Nam, Lào.
Thái Lan, Campuchia
B.
hồ Dầu Tiếng, hồ Lắk.
hồ Dầu Tiếng, hồ Kẻ Gỗ.
hồ Dầu Tiếng, hồ Trị An.
hồ Trị An, hồ Thác Bà.
C.
Cầu Treo
Bờ Y.
Lao Bảo
Cha Lo
B.
167 m
839 m
986 m
716 m
D.
Kon Tum
Buôn Ma Thuột.
Pleiku
Đà Lạt.
B.
Thành phố Hồ Chí Minh.
Hà Nội
Đồng Nai.
Bà Rịa – Vũng Tàu.
A.
Đồng bằng sông Hồng.
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
D.
Vũng Áng.
Hòn La.
Chu Lai.
Nghi Sơn
C.
Hạ Long
Yên Bái.
Bắc Giang.
Việt Trì.
D.
trên 100 nghìn tỉ đồng
từ trên 15 đến 100 nghìn tỉ đồng.
từ 10 đến 15 nghìn tỉ đồng.
dưới 10 nghìn tỉ đồng.
D.
Tây Ninh, Bình Dương.
Bình Dương, Bình Phước.
Bình Phước, Đồng Nai.
Tây Ninh, Bình Phước
D.
Ven biển các tỉnh Quảng Ninh, Hải Phòng.
Ven biển các tỉnh Thanh Hoá, Nghệ An.
Ven biển các tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị.
Ven biển Nam Trung Bộ.
A.
thấp dần từ bắc xuống nam.
thấp dần từ tây sang đông
thấp dần từ đông bắc xuống tây nam.
thấp dần từ tây bắc xuống đông nam
Đáp án D.
Độ dốc chung của địa hình nước ta là thấp dần ra biển (thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam).
cơ cấu dân số trẻ.
đang biến đổi chậm theo hướng già hoá.
đang biến đổi nhanh theo hướng già hoá.
cơ cấu dân số già.
C.
bước đầu hình thành các vùng trọng điểm sản xuất lương thực hàng hoá
sản lượng tăng nhanh, đáp ứng vừa đủ cho nhu cầu của hơn 90 triệu dân.
diện tích tăng nhanh, cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi.
đảm bảo đủ nhu cầu trong nước và trở thành nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới.
D.
có sân bay quốc tế.
có tài nguyên du lịch tự nhiên phong phú và được đầu tư rất mạnh.
có di sản văn hoá thế giới.
là một di sản thiên nhiên thế giới
B.
Phía nam sông Cả.
Tiếp giáp với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
Phía đông và đông nam tiếp giáp vịnh Bắc Bộ.
Nhiều tỉnh, thành phố nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc.
A.
đất feralit và mùa đông lạnh.
đất phù sa, nóng quanh năm.
đất badan và khí hậu cận xích đạo
độ cao lớn, mưa nhiều
C.
làm gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo.
tạo sự cạnh tranh gay gắt, trong đó các nước đang phát triển chịu nhiều thua thiệt.
bản sắc dân tộc bị xoá nhoà.
lan rộng các mặt tiêu cực trên phạm vi thế giới.
A.
Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới tăng giảm không ổn định.
Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới ngày càng tăng.
Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới có xu hướng giảm.
Tỉ trọng GDP của Trung Quốc lớn nhất thế giới và luôn ổn định
B.
Cột.
Tròn.
Ô vuông.
Miền
B.
Giá trị xuất khẩu tăng, giá trị nhập khẩu giảm.
Giá trị xuất khẩu giảm, giá trị nhập khẩu tăng.
Tổng giá trị xuất, nhập khẩu tăng
Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu không ổn định.
D.
mùa gió Đông Bắc và mùa gió Tây Nam.
mùa nóng và mùa lạnh
mùa nóng, mưa nhiều và mùa lạnh, khô.
mùa mưa và mùa khô.
D.
đã thu hút được sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.
chưa có sự tham gia của các tập đoàn bán lẻ quốc tế lớn.
phát triển dựa vào các doanh nghiệp Nhà nước.
không có hệ thống siêu thị nào do người Việt quản lí.
A.
Có cơ cấu ngành đa dạng.
Là ngành mới, đòi hỏi cao về trình độ.
Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú
Có thị trường tiêu thụ rộng lớn
B.
độ cao địa hình thấp nên thường xuyên chịu tác động xâm nhập mặn của thuỷ triều.
đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước.
phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn lại có mùa khô sâu sắc.
mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt gây trở ngại cho việc tiến hành cơ giới hoá.
C.
cơ sở hạ tầng tốt.
lực lượng lao động rất năng động.
nhiều ngành công nghiệp truyền thống.
cửa ngõ thông ra biển
C.
Tỉ trọng của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp giảm, tỉ trọng của khu vực dịch vụ tăng.
Tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp giảm, tỉ trọng của khu vực công nghiệp - xây dựng tăng.
Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta không thay đổi.
Cơ cấu kinh tế của nước ta chuyển dịch tích cực, tương đương với các nước phát triển.
A.
huy động được các nguồn vốn lớn từ cả trong và ngoài nước.
có chiến lược phát triển táo bạo, nhanh chóng hiện đại hoá cơ sở vật chất.
có đội ngũ lao động trình độ khoa học kĩ thuật cao.
mở rộng thành phần kinh tế tham gia khai thác các chuyến bay trong nước và quốc tế.
B.
các dòng hải lưu, thềm lục địa nông, nhiều cửa sông và bãi triều.
bờ biển khúc khuỷu, nhiều vùng vịnh, đầm phá.
các dòng hải lưu, nhiều cửa sông lớn, biển sâu.
bờ biển khúc khuỷu, hệ thống đảo ven bờ dày đặc.
A.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















