
40 câu hỏi
nằm ở phía Đông của thung lũng sông Hồng
nằm giữa sông Hồng và sông Cả
nằm từ phía Nam sông Cả tới dãy Bạch Mã
nằm ở phía Nam dã Bạch Mã
Đáp án D
vùng tiếp giáp lãnh hải
nội thủy
vùng đặc về quyền kinh tế
lãnh hải
Đáp án C
Phương tiện đánh bắt được đầu tư
Sản phẩm qua chế biến ngày càng nhiều
Đánh bắt ven bờ được chú trọng
Nuôi trồng ngày càng có vai trò quan trọng
Đáp án C
có chứng chỉ sơ cấp
trung cấp chuyên nghiệp.
cao đẳng, đại học, trên đại học
chưa qua đào tạo
Đáp án D
sản xuất nhỏ, công cụ thủ công
đẩy mạnh thâm canh, chuyên môn hóa
sử dụng nhiều sức người, năng suất lao động thấp
phần lớn sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ
Đáp án B
Hà Nội – Hải Phòng
Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh.
Hà Nội – Thái Nguyên
Hà Nội – Lào Cai
Đáp án B
vị trí địa lí thuận lợi
nguồn lao động đông, chất lượng cao
lịch sử khai thác lâu đời
giàu khoáng sản
Đáp án B
thủy lợi
thị trường
lao động
vốn
Đáp án A
Cơ sở hạ tầng không được đầu tư
Có nhiều thiên tai
Dân số đông, mật độ dân số lớn
Tài nguyên thiên nhiên bị xuống cấp.
Đáp án A
Thanh Hóa
Nghệ An
Hà Tĩnh
Quảng Bình.
Đáp án B
1967
1984
1995
1997
Đáp án A
Kon Tum
Đắk Lắk
Gia Lai
Lâm Đồng
Đáp án D
vùng núi
miền Nam
miền Bắc
vùng ven biển
Đáp án B
Cổ Định
Thạch Khê
Trại Cau
Trấn Yên
Đáp án A
Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum và Hà Tĩnh
Tuyên Quang, Quảng Trị, Kon Tum và Lâm Đồng
Quảng Bình, Tuyên Quang, Kon Tum và Lâm Đồng
Quảng Bình, Hà Giang, Kon Tum và Lâm Đồng
Đáp án C
Cơ khí, dệt may, đóng tàu
Cơ khí, điện tử, chế biến nông sản
Cơ khí, sản xuất vật liệu xây dựng, chế biến nông sản
Cơ khí, dệt may, sản xuất ô tô
Đáp án C
sông Mã.
sông Cả
sông Gianh
sông Bến Hải
Đáp án B
SaPa
Cần Thơ
Thanh Hóa
Đồng Hới
Đáp án B
Chế biến nông sản
Đóng tàu
Sản xuất vật liệu xây dựng.
Luyện kim màu
Đáp án D
dưới 100 người/km2
từ 101 – 200 người/km2.
từ 201 – 500 người/km2
trên 500 người/km2
Đáp án A
Bắc Giang, Thanh Hóa
Nghệ An, Sơn La
Nghệ An, Lạng Sơn
Thanh Hóa, Phú Thọ.
Đáp án C
2,3 lần
3,3 lần
4,3 lần
5,3 lần
Đáp án A
Tín phong mang mưa tới
nhiệt độ cao nên lượng bốc hơi lớn.
các khối không khí qua biển mang ẩm vào đất liền
địa hình cây cao đón gió gây mưa
Đáp án C
phát triển và mở rộng mạng lưới đô thị
giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn
kiểm soát việc nhập hộ khẩu của dân nông thôn về thành phố
xây dựng nông thôn mới, đa dạng hóa hoạt động kinh tế ở nông thôn
Đáp án D
dân số đông, nhu cầu tiêu dùng cao, trong khi sản xuất chưa phát triển
kinh tế nước ta phát triển chậm chưa đáp ứng nhu cầu trong nước
sự phục hồi và phát triển của sản xuất và tiêu dùng, đáp ứng yêu cầu xuất khẩu
phần lớn dân cư chỉ dùng hàng ngoại nhập, không dùng hàng trong nước
Đáp án C
tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng
tỉ trọng ngành trồng trọt tăng, tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm
tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng tăng
tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng giảm.
Đáp án A
Vùng biển nước ta là nơi hình thành các cơn bão nhiệt đới
Vùng biển nước ta rộng, nước biển ấm, nguồn lợi sinh vật biển phong phú
Vùng biển nước ta có nhiều sa khoáng, thềm lục địa có dầu khí,...
Vùng biển nước ta có nhiều vũng vịnh kín, thuận lợi cho xây dựng hải cảng, nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp
Đáp án A
sản lượng lương thực thấp
sức ép quá lớn của dân số.
điều kiện sản xuất lương thực khó khắn
năng suất cây lương thực thấp
Đáp án B
GDP bình quân đầu người của Brunây ở mức cao và liên tục giảm
GDP bình quân đầu người của Campuchia ở mức thấp nhưng đang tăng lên
GDP bình quân đầu người của Xingapo ở mức cao và rất ổn định
GDP bình quân đầu người của Thái Lan ở mức trung bình và tăng nhanh
Đáp án B
Biểu đò tròn, bán kính khác nhau
Biểu đồ tròn, bán kính bằng nhau
Biểu đồ ô vuông.
Biểu đồ miền
Đáp án A
Quy mô GDP của LB Nga, giai đoạn 2010 – 2016
Tốc độ tăng dân số của LB Nga, giai đoạn 2010 – 2016
Tốc độ tăng GDP của LB Nga, giai đoạn 2010 – 2016
Sản lượng dầu mỏ LB Nga, giai đoạn 2010 – 2016
Đáp án C
các hệ thống sông lớn, lưu vực rộng.
mưa lớn kết hợp triều cường
mưa bão lớn, lũ nguồn về và nước biển dâng.
mưa diện rộng, mắt đất thấp xung quanh lại có đê bao bọc
Đáp án C
số lượng các ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp
tỉ trọng giá trị sản xuất của công nghiệp trong toàn bộ nền kinh tế
tổng giá trị sản xuất công nghiệp
tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành ( nhóm ngành) trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.
Đáp án D
sự tàn phá của chiến tranh
khai thác bừa bãi, quá mức
nạn cháy rừng
du canh, du cư
Đáp án B
phục vụ cho nhu cầu đời sống của nhân dân trong vùng
làm phụ gia cho công nghiệp hóa chất
phục vụ cho ngành luyện kim.
làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu
Đáp án D
điều kiện khí hậu ổn định
nhiều ngư trường trọng điểm
nhiều bãi triều, diện tích mặt nước lớn
vùng biển rộng, thềm lục địa sâu
Đáp án C
Lần thứ nhất
Lần thứ hai
Lần thứ ba
Lần thứ tư.
Đáp án C
Khách nội địa ngày càng tăng, chứng tỏ chất lượng cuộc sống đang được nâng lên
Tốc độ tăng trưởng khách quốc tế lớn hơn khách nội địa
Doanh thu từ du lịch do khách nội địa mang lại
Chi tiêu bình quân của du khách không ổn định, chi tiêu của khách nội địa cao hơn khách quốc tế
Đáp án A
làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện
xuất khẩu để thu ngoại tệ
làm nguyên liệu để sản xuất phân đạm
tiêu dùng trong gia đình
Đáp án A
Là vùng đông dân nhất nước ta
Có nguồn lao động dồi dào
Người lao động có kinh nghiệm và trình độ sản xuất
Phần lớn dân số sống ở thành thị
Đáp án D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















