
40 câu hỏi
đồng bằng.
đồi núi thấp.
núi trung bình.
núi cao.
Đáp án B
quá trình xâm thực, bóc mòn mạnh mẽ ở miền núi.
mạng lưới sông ngòi dày đặc.
sông ngòi nhiều nước.
chế độ nước sông theo mùa.
Đáp án A
tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Cà Mau.
tỉnh Lạng Sơn đến tỉnh Cà Mau.
tỉnh Lạng Sơn đến tỉnh Kiên Giang.
tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Kiên Giang.
Đáp án D
nhóm 0 - 14 tuổi tăng, nhóm 15 – 59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên giảm.
nhóm 0 - 14 tuổi giảm, nhóm 15 – 59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.
nhóm 0 – 14 tuổi tăng, nhóm 15 – 59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.
nhóm 0 – 14 tuổi giảm, nhóm 15 – 59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên giảm.
Đáp án B
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
kinh tế Nhà nước.
kinh tế ngoài Nhà nước.
kinh tế tư nhân.
Đáp án B
thổ nhưỡng.
địa hình.
khí hậu.
sinh vật.
Đáp án C
đất phèn.
đất mặn.
đất cát.
đất phù sa ngọt.
Đáp án D
than bùn.
bôxit.
đá quý.
sắt.
Đáp án B
có nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
ảnh hưởng của vị trí, địa hình và các dãy núi hướng vòng cung.
có vị trí giáp biển và nhiều đảo ven bờ.
các đồng bằng đón gió.
Đáp án B
trồng cây công nghiệp, cây ăn quả.
trồng lúa nước.
chăn nuôi gia súc.
nuôi trồng thuỷ sản.
Đáp án B
Vĩnh Phúc.
Phú Thọ.
Bắc Ninh.
Quảng Ninh.
Đáp án D
dịch vụ.
nông, lâm, thuỷ sản.
công nghiệp và xây dựng.
thương mại.
Đáp án B
Lai Châu.
Điện Biên.
Hoà Bình.
Kon Tum.
Đáp án B
Hà Nội.
Lạng Sơn.
Điện Biên Phủ.
Sa Pa.
Đáp án D
Bắc Trung Bộ.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Tây Nguyên.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đáp án C
Vàng Danh.
Quỳnh Nhai.
Phong Thổ.
Nông Sơn.
Đáp án C
Hoa Kì, Nhật Bản, Ôxtrâylia và Ấn Độ.
Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan và Xingapo.
Nhật Bản, Đài Loan, Trung Quốc và Liên bang Nga.
Nhật Bản, Xingapo, Hoa Kì và Hàn Quốc.
Đáp án B
đất phù sa sông.
đất feralit trên đá vôi.
đất feralit trên các loại đá khác.
đất phèn.
Đáp án C
Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ.
Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.
Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Đáp án C
236987 tỉ đồng, 12881 tỉ đồng và 88937 tỉ đồng.
236789 tỉ đồng, 12188 tỉ đồng và 98378 tỉ đồng.
236987 tỉ đồng, 12188 tỉ đồng và 89378 tỉ đồng.
263987 tỉ đồng, 11288 tỉ đồng và 87938 tỉ đồng.
Đáp án C
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.
Thái Nguyên, TP. Hồ Chí Minh.
TP. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một.
TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.
Đáp án B
Tây Nguyên và cực Nam Trung Bộ.
Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
các vùng núi Tây Bắc và Đông Bắc.
Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
Đáp án A
Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc.
Dân số tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ.
Mật độ dân số trung bình toàn quốc tăng.
Dân cư phân bố chưa hợp lí.
Đáp án B
tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác.
tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác.
tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác.
tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến và công nghiệp khai thác; giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.
Đáp án A
khí hậu phân hoá, có mùa đông lạnh.
chế độ nhiệt ẩm dồi dào.
địa hình, đất đai đa dạng.
nguồn nước và sinh vật phong phú.
Đáp án B
trong vùng có nhiều giống trâu quý.
trâu thích nghi với khí hậu lạnh tốt hơn bò.
trâu chăn thả được trong rừng còn bò thì không.
nhu cầu về thịt bò không cao.
Đáp án B
không có cảng biển.
có nhiều dân tộc sinh sống.
nền văn hoá đa dạng.
nguồn lao động hạn chế về trình độ.
Đáp án D
Là vùng chuyên canh cao su lớn nhất cả nước.
Là vùng chuyên canh cà phê lớn thứ hai cả nước.
Là vùng chuyên canh điều lớn nhất cả nước.
Là vùng chuyên canh dừa lớn nhất cả nước.
Đáp án D
chế độ chính trị của các quốc gia thành viên tương đối giống nhau.
hệ thống cơ sở hạ tầng đã được phát triển theo hướng hiện đại hoá.
10/11 quốc gia trong khu vực trở thành thành viên.
không còn mâu thuẫn giữa các quốc gia thành viên.
Đáp án C
Tỉ suất sinh, tỉ suất tử của một số nước Đông Nam Á, năm 2016.
Tỉ suất sinh, tỉ suất tử của một số nước Đông Nam Á, giai đoạn 2010 – 2016.
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của một số nước Đông Nam Á, giai đoạn 2010 – 2016.
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của một số nước Đông Nam Á, năm 2016.
Đáp án A
Khu vực I có tỉ trọng lớn nhất nhưng đang giảm.
Khu vực II có tỉ trọng lớn nhất và có xu hướng tăng.
Khu vực III có tỉ trọng lớn nhất và tăng lên.
Tỉ trọng khu vực I và khu vực II giảm, khu vực III tăng.
Đáp án C
độ dốc lòng sông lớn, nhiều thác ghềnh.
sông có đoạn chảy ở miền núi, có đoạn chảy ở đồng bằng.
chế độ mưa thất thường.
lòng sông nhiều nơi bị phù sa bồi đắp.
Đáp án C
Cả nước đã hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
Các vùng chuyên canh trong nông nghiệp được hình thành.
Các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn ra đời.
Các khu vực miền núi và cao nguyên trở thành các vùng kinh tế năng động.
Đáp án D
nguồn lợi hải sản ven bờ đã hết.
mang lại hiệu quả kinh tế cao lại góp phần bảo vệ vùng trời, vùng biển và thềm lục địa.
đánh bắt ven bờ ảnh hưởng đến việc khai thác dầu khí.
nước ta có nhiều ngư trường xa bờ hơn.
Đáp án B
bình quân đất canh tác trên đầu người giảm.
độ màu mỡ của đất giảm.
khí hậu ngày càng khắc nghiệt.
chất lượng nguồn nước giảm.
Đáp án A
quy hoạch lại các vùng chuyên canh.
đa dạng hoá cơ cấu cây công nghiệp.
đẩy mạnh khâu chế biến sản phẩm.
tìm thị trường xuất khẩu ổn định.
Đáp án D
Cột.
Đường.
Miền.
Tròn.
Đáp án B
Số dân thành thị tăng nhanh và lớn hơn số dân nông thôn.
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm do số dân nông thôn giảm.
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn tăng.
Dân số nước ta chủ yếu sống ở thành thị.
Đáp án C
công dụng kinh tế của sản phẩm.
nguồn nguyên liệu.
tính chất tác động đến đối tượng lao động.
đặc điểm sử dụng lao động.
Đáp án B
lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
phát triển từ rất sớm nền kinh tế hàng hoá.
các thế mạnh phát triển được hội tụ đầy đủ.
cơ sở vật chất – kĩ thuật rất tốt và đồng bộ.
Đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















