Bộ 9 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 có đáp án (Đề 9)
Đề thi

Bộ 9 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 có đáp án (Đề 9)

A
Admin
Hóa họcLớp 1146 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?

CH3OH.

CuSO4.

NaCl.

KBr.

Xem đáp án

Đáp án A

Khi tan trong nước các dung dịch: CuSO4, NaCl, KBr có khả năng phân li ra ion.

CH3OH trong dung dịch không có khả năng phân li ion nên không dẫn điện.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

HCI.

KNO3.

CH3COOH.

NaOH.

Xem đáp án

Đáp án C

Chất điện li yếu: CH3COOH.

Phương trình điện li: CH3COOH⇌CH3COO-+ H+

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự điện li là

Sự phân li các chất thành các phân tử nhỏ hơn.

Sự phân li các chất thành ion khi tan trong nước.

Sự phân li các chất thành các nguyên tử cấu tạo nên

Sự phân li các chất thành các chất đơn giản

Xem đáp án

Đáp án B

Sự điện li là sự phân li các chất thành ion khi tan trong nước.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình điện li viết đúng là

NaCl → Na2++ Cl-

CH3COOH → CH3COO-+ H+

C2H5OH → C2H5++ OH-

Ca(OH)2→ Ca2++ 2OH-

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình điện li viết đúng là Ca(OH)2→ Ca2++ 2OH-

A sai vì NaCl → Na++ Cl-

B sai vì CH3COOH là chất điện li yếu.

C sai vì C2H5OH là chất không điện li.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 1M, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất

NH4NO3

Al2(SO4)3

Ba(OH)2

H2SO4

Xem đáp án

Đáp án B

Dung dịch có nồng độ các ion càng lớn thì độ dẫn điện càng tốt.

Nồng độ mol các dung dịch là 1M.

Ý A. NH4NO3 → NH4+ + NO3suy raCác dung dịch sau đây có cùng nồng độ 1M, dung dịch nào dẫn điện tốt nhấtB. Al2(SO4)3D.H2SO4 (ảnh 1)ion = 2M.

Ý B. Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 3SO42– suy ra Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 1M, dung dịch nào dẫn điện tốt nhấtB. Al2(SO4)3D.H2SO4 (ảnh 2)ion = 5M.

Ý C. Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH suy raCác dung dịch sau đây có cùng nồng độ 1M, dung dịch nào dẫn điện tốt nhấtB. Al2(SO4)3D.H2SO4 (ảnh 3)ion = 3M.

Ý D. H2SO4 → 2H+ + SO42– suy raCác dung dịch sau đây có cùng nồng độ 1M, dung dịch nào dẫn điện tốt nhấtB. Al2(SO4)3D.H2SO4 (ảnh 4)ion = 3M.

Vậy dung dịch Al2(SO4)3 dẫn điện tốt nhất 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là bazơ?

HCl

NaCl

LiOH

KBr

Xem đáp án

Đáp án C

Theo thuyết Areniut thì bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra OH-.

Vậy chất là bazơ là: LiOH

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với dung dịch axit mạnh HNO30,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

[H+] = 0,10M.

[H+] >[NO3-].

[H+]< [NO3-].

[H+]< 0,10M.

Xem đáp án

Đáp án A

HNO3 là một axit mạnh nên khi hòa tan trong nước bị phân li hoàn toàn thành ion.

HNO3→ H++ NO3-

Vậy [H+] = 0,1M.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồng độ mol của anion Cl-trong dung dịch FeCl30,45M là

0,45M.

0,90M.

1,35M.

1,00M.

Xem đáp án

Đáp án C

Vậy nồng độ mol của anion Cl-trong dung dịch FeCl30,45M là 1,35M.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

Pb(OH)2.

Na2CO3.

Al(OH)3.

Zn(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án B

Chất không có tính lưỡng tính là: Na2CO3.

Na2CO3→ 2Na++ CO32-

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch NaOH 0,01M có pH bằng:

11

3

2

12

Xem đáp án

Đáp án D

NaOH là chất điện li mạnh suy ra [OH-] = CM(NaOH)= 0,01M

⇒ pOH = -log[OH-] = -log(0,01) = 2

⇒ pH = 14 - pOH = 14 - 2 = 12

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

Những ion nào tồn tại trong dung dịch.

Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.

Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết: Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion rút gọn: H+ + OH- H2O

KOH + HNO3KNO3+ H2O

Cu(OH)2+ H2SO4CuSO4+ 2H2O

KHCO3+ KOH K2CO3+ H2O

Cu(OH)2+ 2HNO3Cu(NO3)2+ 2H2O

Xem đáp án

Đáp án A

KOH + HNO3 KNO3 + H2O        

Có phương trình ion rút gọn: H+ + OH- H2O

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp dung dịch nào sau đây phản ứng với nhau không tạo thành kết tủa?

NH3và Fe(NO3)3.

CuSO4và KOH.

Na2CO3và Ca(OH)2.

NaOH và H2SO4.

Xem đáp án

Đáp án D

2NaOH + H2SO4→ Na2SO4+ 2H2O

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2có cùng nồng độ mol. Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:

NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2.

NaCl, NH3, NaOH, Ba(OH)2

NH3, NaCl, NaOH, Ba(OH)2

NaCl, Ba(OH)2, NaOH, NH3

Xem đáp án

Đáp án B

+ NaCl: môi trường trung tính, NH3: bazơ yếu, NaOH, Ba(OH)2: bazơ mạnh và giá trị pH tỉ lệ thuận với nồng độ OHsuy ra chất càng phân li ra nhiều OHthì chất đó có pH càng lớn

+ Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là: NaCl, NH3, NaOH, Ba(OH)2

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Muối nào sau đây là muối axit?

NaHSO4.

K3PO4.

CaCO3.

NaBr.

Xem đáp án

Đáp án A

+ Muối axit là muối mà gốc axit còn H có khả năng phân li ra H+

+ Trong các muối đã cho, muối axit là: NaHSO4.

NaHSO4→ Na++ HSO4-

HSO4-→ H++ SO42-

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K2SO4?

HCl.

NaOH.

BaCl2.

H2SO4.

Xem đáp án

Đáp án C

Sử dụng BaCl2:

+ K2SO4phản ứng với BaCl2 tạo kết tủa trắng.

K2SO4+ BaCl2→ 2KCl + BaSO4 (↓)

+ KCl không phản ứng với BaCl2

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do

Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.

Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ.

Số oxi hóa của nguyên tử nitơ bằng 0 nên rất bền.

Trong nguyên tử N2có liên kết ba bền.

Xem đáp án

Đáp án D

Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do trong nguyên tử N2có liên kết ba bền.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là

LiN3và Al3N.

Li2N3và Al2N3.

Li3N và AlN.

Li3N2và Al3N2.

Xem đáp án

Đáp án C

+ Khi liên kết với kim loại nitơ dễ nhận thêm 3e (nên có số oxi hóa -3); còn Li dễ nhường 1e và Al dễ nhường 3e (nên lần lượt có số oxi hóa là +1 và +3)

+ Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là Li3N và AlN.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3thì dung dịch chuyển thành

Màu vàng.

Màu hồng.

Màu cam.

Màu xanh.

Xem đáp án

Đáp án B

Dung dịch NH3 là bazơ làm hồng phenolphtalein.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí không màu hóa nâu ngoài không khí là:

NO.

NO2.

N2O.

NH3.

Xem đáp án

Đáp án A

Khí không màu hóa nâu ngoài không khí là: NO.

2NO(không màu)+ O2→ 2NO2 (nâuđỏ)

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch muối NH4Cl có môi trường?

Kiềm.

Axit.

Trung tính.

Lưỡng tinh.

Xem đáp án

Đáp án B

Dung dịch muối NH4Cl có môi trường: Axit.

NH4Cl → NH4++ Cl-

NH4++ H2O → NH3+ H3O+

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3tác dụng với kim loại?

NO.

NH4NO3.

NO2.

N2O5.

Xem đáp án

Đáp án D

N2O5 là oxit cao nhất của nitơ. Trong N2O5thì N số oxi hóa +5 nên không thể tạo ra khi cho kim loại tác dụng với HNO3.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3đặc, nguội:

Fe, Al, Cr

Cu, Fe, Al

Fe, Mg, Al

Cu, Pb, Ag.

Xem đáp án

Đáp án A

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3đặc, nguội: Fe, Al, Cr

Phương trình phản ứng:

Fe + 2HCl → FeCl2+ H2

2Al + 6HCl → 2AlCl3+ 3H2

Cr + 2HCl → CrCl2+ H2

24. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào NH3 đóng vai trò là chất khử?

2NH3 + H2SO4→ (NH4)2SO4

NH3 + HCl → NH4Cl

8NH3+ 3Cl2→ 6NH4Cl + N2

Al(NO3)3+ 3NH3+ 3H2O → Al(OH)3+ 3NH4NO3

Xem đáp án

Đáp án C

Phản ứng NH3 đóng vai trò là chất khử là: 8NH3+ 3Cl2→ 6NH4Cl + N2

Vì số oxi hóa của N tăng từ -3 lên 0 sau phản ứng.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết phản ứng nào sau đây không có trong quá trình sản xuất HNO3trong công nghiệp?

4NH3+ 5O2→ 4NO + 6H2O.

2NO + O2→ 2NO2

4NO2+ O2+ 2H2O → 4HNO3

N2O5 + H2O → 2HNO3

Xem đáp án

Đáp án D

Quá trình sản xuất HNO3:

NH3→ NO → NO2→ HNO3

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc nổ đen là hỗn hợp nào sau đây?

KNO3+ S.

KClO3+ C.

KClO3+ C + S.

KNO3+ C + S

Xem đáp án

Đáp án D

Thành phần của thuốc nổ đen KNO3(74,64%), C (13,51%), S (11,85%)

2KNO3+ 3C + S → K2S + N2+ 3CO2

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây nitơ có số oxi hóa cao nhất?

N2O5

NH4NO3

NO2

NO.

Xem đáp án

Đáp án A

Trong hợp chất N2O5 thì N có số oxi hóa cao nhất (+5).

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: FeO + HNO3→ Fe(NO3)3+ NO + H2O. Hệ số của HNO3trong phản ứng trên là:

3.

10.

9.

12.

Xem đáp án

Đáp án B

3FeO + 10HNO3→ 3Fe(NO3)3+ NO + 5H2O

29. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình điện li và phân loại các chất sau: NaOH, HClO, Na2SO4, Zn(OH)2

Xem đáp án

Phương trình điện li và phân loại:

- Bazơ: NaOH → Na+ +OH-

- Axit: HClO H+ + ClO-

- Muối: Na2SO4→ 2Na+ + SO42-

- Hiđroxit lưỡng tính: Zn(OH)2:

+ Sự phân li theo kiểu bazơ: Zn(OH)2 Zn2+ + 2OH-

+ Sự phân li theo kiểu axit: Zn(OH)2 2H+ + ZnO2

30. Tự luận
1 điểm

Dung dịch B chứa 0,2 mol Na+, 0,2 mol Cl-, x mol K+và y mol CO32-. Cô cạn B thì thu được 25,5 gam muối khan. Tìm giá trị của x và y? (1 điểm)

Xem đáp án

Áp dụng định luật bảo toàn điện tích ta có: 0,2 + x = 0,2 + 2y suy ra x – 2y = 0 (1)

Có mmuối= 0,2.23 + 0,2. 35,5 + 39x + 60y = 25,5

Suy ra 39x + 60y = 13,8 (2)

Từ (1) và (2) suy ra x = 0,2 và y = 0,1

31. Tự luận
1 điểm

Hoà tan hoàn toàn m gam nhôm trong dung dịch HNO3dư ta thu được 3,36 lít khí N2O là sản phẩm khử duy nhất ở (đktc). Tìm giá trị của m cần dùng. (1 điểm)

Xem đáp án

Số mol của N2O là:= 0,15 mol

Phương trình phản ứng:

Suy ra m = mAl= 0,4.27 = 10,8 gam.

( Cho Al=27; Na=23;K=39; Cl=35,5; C=12;O=16; N=14)