Bộ 8 Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) - Đề số 7
27 câu hỏi
Điều kiện xác định của hàm số .
Chọn ATa có , điều kiện xác định:
Suy ra tập xác định: . Chọn C
Lời giải:
Lời giải:
Chu kỳ của hàm số y = cos2x là: . Chọn
Hàm số y=sinx đb trong khoảng .
Hàm số y=cosx đb trong khoảng .
Hàm số y=sinx đb trong khoảng .
Hàm số y=cosx đb trong khoảng .
Lời giải:
Lời giải:
Chọn D

m<-1 và m>1
m>1
m<-1
Lời giải:
Ta có: . Suy ra phương trình đã cho vô nghiệm khi m<-1 và m>1
Chọn A
x > 0
R
Lời giải:
Điều kiện xác định của hàm số
Chọn B.
1
3
2
4
Lời giải:


Lời giải:

Lời giải:

0
1
2
3
Lời giải:
Mà . Do đó có 1 giá trị của x.
Chọn B.
Lời giải:
Điều kiện để phương trình có nghiệm là
Chọn D.(-5;-1)
(-1;5)
(5;-1)
(-5;1)
Lời giải:
Tọa độ điểm ảnh của M qua phép quay tâm O, góc quay
Chọn D.
(-3;-1)
(-3;1)
(3;1)
(3;-1)
Lời giải:
Ảnh A’ của A qua phép quay tâm O, góc quay -900Tron có tọa độ là ( - 3; -1).
Chọn A.
Phép tịnh tiến.
Phép đối xứng trục.
Phép quay.
Phép vị tự tâm O, tỉ số 2.
Lời giải:
Phép vị tự tâm O tỉ số 2 không phải là phép dời hình?
Chọn D.(3;4)
(-4;3)
(3;-4)
(4;-3)
Lời giải:
Gọi A(x;y) là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vecto .
Tọa độ điểm A là: .
M’ là ảnh của A qua phép quay tâm O góc quay là: M’(-4; 3).
Chọn BTam giác BOA.
Tam giác COB.
Tam giác FOE.
Tam giác EOD.
Lời giải:


M'(-3;0)
M'(3;0)
M'(1;6)
M'(-2;9)
Lời giải:
Gọi M’(x;y) là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vecto .
Khi đó tọa độ điểm M’ là:
Chọn C.Lời giải:
Do (C’) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm I(1; –1) tỉ số k nên bán kính của (C’) bằng k lần bán kính của (C) là k.4. Khi đó phương trình (C’) là :
Mà (C’) đi qua M nên thay x = 4, y = 3 vào (C’) ta có : .
Chọn B.
Hình nào sau đây có trục đối xứng và đồng thời có tâm đối xứng?
Hình 1: 
Hình 2: 
Hình 3: 
Hình 1 và Hình 2.
Hình 1 và Hình 3.
Hình 2 và Hình 3.
Hình 1, Hình 2 và Hình 3.
Đáp án D
0
1
2
vô số
Lời giải:
Kẻ đường thẳng qua O, cắt d tại A và cắt d' tại A'.
Gọi k là số thỏa mãn .
Khi đó phép vị tự tâm O tỉ số k sẽ biến d thành đường thẳng d'.
Do k xác định duy nhất (không phụ thuộc vào ) nên có duy nhất một phép vị tự.
Chọn B.Lời giải:
A', B', C' lần lượt là điểm đối xứng của H qua A, B, C
A', B', C' lần lượt là điểm đối xứng của A, B, C qua H.
A', B', C' lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AH, BH, CH.
Lời giải:
Ta có là trung điểm của AH
Tương tự, ta cũng được B’, C’ lần lượt là trung điểm của BH, CH.
Chọn D
T = [-2;2]
T = R
T = Q
Lời giải:
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi
Tập giá trị của cotx là R.
Chọn B
Giải phương trình
a) 2 cos2x – 1 = 0
b) cos2x + cosx = 0
c) sin2x + cos2x – 1 = 0
Lời giải:
a) 2 cos2x – 1 = 0
Vậy tập nghiệm của phương trình:
b) cos2x + cosx = 0
c) sin2x + cos2x – 1 = 0
a: Tìm là ảnh của đường thẳng d có phương trình qua phép quay tâm O góc – 90o
b: Cho đường tròn (C): . Tìm phương trình ảnh của (C) qua phép vị tự tâm A(2;1), tỉ số k = 3
Lời giải:
a) Lấy A(0;4) và B(-6;0) thuộc đường thẳng d.
Gọi A’, B’ lần lượt là ảnh của A và B qua phép quay tâm O góc quay .
Khi đó A’( 4; 0) và B’(0; 6)
Phương trình đường thẳng ảnh của d là đường thẳng đi qua hai điểm A’, B’ và nhận làm VTPT có dạng:
.
Vậy phương trình ảnh là: 3x + 2y – 12 = 0.b) Cho đường tròn (C): . Tìm phương trình ảnh của (C) qua phép vị tự tâm A(2;1), tỉ số k = 3
Tâm đường tròn (C) là A(2;1) trùng với tâm vị tự; bán kính của (C) là R = 2.
Phương trình ảnh của đường tròn (C) là:
.
Vậy ảnh của (C) cần tìm là:.







