Bộ 8  Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) - Đề số 7
Đề thi

Bộ 8 Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) - Đề số 7

A
Admin
ToánLớp 1163 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện xác định của hàm số y=2sinx+11-cosx là

x≠k2π

x≠kπ

x≠π2+kπ

x≠π2+k2π

Xem đáp án

Điều kiện xác định của hàm số 1−cosx≠0⇔cosx≠1⇔x≠k2π,k∈Z.

Chọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=cot2x có tập xác định là

R\π4+kπ;k∈Z

R\kπ2;k∈Z

R\π4+kπ2;k∈Z

Xem đáp án

Ta có cot2x=cos2xsin2x, điều kiện xác định: sin2x≠0⇔2x≠kπ⇔x≠kπ2,k∈Z

Suy ra tập xác định: R\kπ2,k∈Z. Chọn C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số lẻ?

y=sin2x

y=cos3x

y=sin2x

y=cos2x-sin2x

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: sin−2x=−sin2x. Chọn A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kỳ của hàm số y = cos2x là:

k2π

y=2π3

π

π2

Xem đáp án

Lời giải:

Chu kỳ của hàm số y = cos2x là: π. Chọn 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số y=sinx đb trong khoảng π4;3π4.

Hàm số y=cosx đb trong khoảng π4;3π4.

Hàm số y=sinx đb trong khoảng -3π4;-π4.

Hàm số y=cosx đb trong khoảng -3π4;-π4.

Xem đáp án

Lời giải:

Hàm số y=cosx đb trong khoảng -3π4;-π4 là khẳng định đúng. Chọn D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=3-2sin22x+4

miny=6; maxy=4+3

miny=5; maxy=4+23

miny=5; maxy=4+33

miny=5; maxy=4+3

Xem đáp án

Lời giải:

Chọn D

Media VietJack

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình: cosx-m=0 vô nghiệm khi m là:

m<-1 và m>1

m>1

-1≤m≤1

m<-1

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: cosx-m≠0⇔cosx≠m. Suy ra phương trình đã cho vô nghiệm khi m<-1 và m>1

Chọn A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=cosx là

x > 0

x≥0

R

x≠0

Xem đáp án

Lời giải:

Điều kiện xác định của hàm số y=cosx là x≥0

Chọn B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình: sin2x=-12 có bao nhiêu nghiệm thỏa: 0<x<π

1

3

2

4

Xem đáp án

Lời giải:

Media VietJack

Media VietJack

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình: cos22x+cos2x-34=0 có nghiệm là:

x=±2π3+kπ

x=±π3+kπ

x=±π6+kπ

x=±π6+k2π

Xem đáp án

Lời giải:

Media VietJack

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình: sinx=12 có nghiệm thỏa -π2≤x≤π2 là:

x=5π2+k2π

x=π6

x=π3+k2π

x=π3

Xem đáp án

Lời giải:

Media VietJack

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình sinx + cosx = 1 trên khoảng (0;π) là

0

1

2

3

Xem đáp án

Lời giải:

sinx+cosx=1⇔2sinx+π4=1⇔sinx+π4=12⇔x=k2πx=π2+k2π;k∈Z

Mà x∈0;π⇒x=π2. Do đó có 1 giá trị của x.

Chọn B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện để phương trình m.sinx - 3cosx = 5 có nghiệm là:

m≥4

-4≤m≤4

m≥34

m≤−4m≥4

Xem đáp án

Lời giải:

Điều kiện để phương trình có nghiệm là m2+9≥25⇔m2≥16⇔m≤−4m≥4

Chọn D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M(1; 5). Gọi M1 là ảnh của M qua phép quay tâm O, góc quay π2. Tìm tọa độ của điểm M1?

(-5;-1)

(-1;5)

(5;-1)

(-5;1)

Xem đáp án

Lời giải:

Tọa độ điểm ảnh M1x;y của M qua phép quay tâm O, góc quay π2 là x=−5y=1

Chọn D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(-1; 3). Gọi A’ là ảnh của A qua phép quay tâm O, góc quay -900. Tìm tọa độ của điểm A’?

(-3;-1)

(-3;1)

(3;1)

(3;-1)

Xem đáp án

Lời giải:

Ảnh A’ của A qua phép quay tâm O, góc quay -900Tron có tọa độ là ( - 3; -1).

Chọn A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải là phép dời hình?

Phép tịnh tiến.

Phép đối xứng trục.

Phép quay.

Phép vị tự tâm O, tỉ số 2.

Xem đáp án

Lời giải:

Phép vị tự tâm O tỉ số 2 không phải là phép dời hình?

Chọn D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho v→(1;-2) và điểm M(2;6). Tọa độ của M’ là ảnh của điểm M qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép Tv→ và Q(O;90°) 

(3;4)

(-4;3)

(3;-4)

(4;-3)

Xem đáp án

Lời giải:

Gọi A(x;y) là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vecto v→.

Tọa độ điểm A là: x=2+1=3y=6−2=4.

M’ là ảnh của A qua phép quay tâm O góc quay 90° là: M’(-4; 3).

Chọn B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O theo chiều dương. Tìm ảnh của tam giác AOF qua phép Q(O;-60°)?

Tam giác BOA.

Tam giác COB.

Tam giác FOE.

Tam giác EOD.

Xem đáp án

Lời giải:

Media VietJack

Media VietJack

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ v→=(-1;3). Phép tịnh tiến theo v→ biến điểm M(2;3) thành điểm nào sau đây?

M'(-3;0)

M'(3;0)

M'(1;6)

M'(-2;9)

Xem đáp án

Lời giải:

Gọi M’(x;y) là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vecto v→.

Khi đó tọa độ điểm M’ là: x=2−1=1y=3+3=6⇒M'1;6

Chọn C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(4; 3) và đường tròn (C): (x – 1)² + (y + 1)² = 16. Gọi (C’) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm I(1; –1) tỉ số k. Xác định k sao cho (C’) đi qua M.

k=2516

k=54

k=45

k=1625

Xem đáp án

Lời giải:

Do (C’) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm I(1; –1) tỉ số k nên bán kính của (C’) bằng k lần bán kính của (C) là k.4. Khi đó phương trình (C’) là : x – 1² + y + 1² = k.42

Mà (C’) đi qua M nên thay x = 4, y = 3 vào (C’) ta có : 4 – 1² + 3 + 1² = k.42⇔k=54.

Chọn B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào sau đây có trục đối xứng và đồng thời có tâm đối xứng?

Hình 1: Media VietJack

Hình 2: Media VietJack

Hình 3: Media VietJack

Hình 1 và Hình 2.

Hình 1 và Hình 3.

Hình 2 và Hình 3.

Hình 1, Hình 2 và Hình 3.

Xem đáp án

Đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng song song d và d' và một điểm O không nằm trên chúng. Có bao nhiêu phép vị tự tâm O biến đường thẳng d thành đường thằng d'?

0

1

2

vô số

Xem đáp án

Lời giải:

Kẻ đường thẳng ∆ qua O, cắt d tại A và cắt d' tại A'.

Gọi k là số thỏa mãn OA'→=kOA→.

Khi đó phép vị tự tâm O tỉ số k sẽ biến d thành đường thẳng d'.

Do k xác định duy nhất (không phụ thuộc vào ∆) nên có duy nhất một phép vị tự.

Chọn B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho hai điểm A(-2;-3) và B(4;1). Phép đồng dạng tỉ số k=12 biến điểm A thành A' biến điểm B thành B'. Tính độ dài A'B'

A'B'=522

A'B'=52

A'B'=502

A'B'=50

Xem đáp án

Lời giải:

Phép đồng dạng tỉ số k=12 biến điểm A thành A' biến điểm B thành B' nên ta luôn có (theo định nghĩa): A'B'=12AB=(4+2)2+(1+3)22=522 Chọn A.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và H là trực tâm. Ảnh của tam giác ABC qua phép vị tự tâm H, tỉ số 12 là tam giác A', B', C' . Các điểm A', B', C' thỏa điều kiện nào sau đây?

A', B', C' lần lượt là điểm đối xứng của H qua A, B, C

HA→=12HA'→;HB→=12HB'→;HC→=12HC'→

A', B', C' lần lượt là điểm đối xứng của A, B, C qua H.

A', B', C' lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AH, BH, CH.

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có VH;k=12A=A'⇒HA'¯=12HA¯⇔HA¯=2HA'¯⇒A' là trung điểm của AH

Tương tự, ta cũng được B’, C’ lần lượt là trung điểm của BH, CH.

Chọn D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị của hàm số y=cotx là

T = [-2;2]

T = R

T = Q

T=ℝ\kπ,k∈ℤ.

Xem đáp án

Lời giải:

Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi sinx≠0⇔x≠kπ,k∈ℤ 

Tập giá trị của cotx là R.

Chọn B

26. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình

a) 2 cos2x – 1 = 0 

b) cos2x + cosx = 0

c) 3sin2x + cos2x – 1 = 0

Xem đáp án

Lời giải:

a) 2 cos2x – 1 = 0

cos2x=12⇔2x=π3+k2π2x=−π3+k2πk∈Z⇔x=π6+kπx=−π6+kπk∈Z

Vậy tập nghiệm của phương trình:

S=π6+kπ;−π6+kπ,k∈Z

b) cos2x + cosx = 0

cos2x = - cosx⇔cos2x=cosπ−x⇔2x=π−x+k2π2x=−π+x+k2π⇔x=−π3+k2π3x=−π+k2πk∈Z

c) 3sin2x + cos2x – 1 = 0

⇔3sin2x + cos2x = 1 ⇔32sin2x+12cos2x=12⇔sin2xcosπ6+cos2xsinπ6=12⇔sin2x+π6=12⇔2x+π6=π6+k2π2x+π6=5π6+k2π⇔x=kπx=π3+kπk∈Z

Vậy tập nghiệm của phương trình là: S=kπ,π3+kπ,k∈Z

27. Tự luận
1 điểm

a: Tìm là ảnh của đường thẳng d có phương trình 2x-3y+12=0qua phép quay tâm O góc – 90o

b: Cho đường tròn (C): (x-2)2+(y-1)2=4. Tìm phương trình ảnh của (C) qua phép vị tự tâm  A(2;1), tỉ số k = 3

Xem đáp án

Lời giải:

a) Lấy A(0;4) và B(-6;0) thuộc đường thẳng d.

Gọi A’, B’ lần lượt là ảnh của A và B qua phép quay tâm O góc quay -90°.

Khi đó A’( 4; 0) và B’(0; 6)

AB →(-4;6)

Phương trình đường thẳng ảnh của d là đường thẳng đi qua hai điểm A’, B’ và nhận n→6;4 làm VTPT có dạng:

6x−4+4y−0=0⇔3x+2y−12=0.

Vậy phương trình ảnh là: 3x + 2y – 12 = 0.

b) Cho đường tròn (C): (x-2)2+(y-1)2=4. Tìm phương trình ảnh của (C) qua phép vị tự tâm  A(2;1),  tỉ số k = 3

Tâm đường tròn (C) là A(2;1) trùng với tâm vị tự; bán kính của (C) là R = 2.

VAkA=A; VAk(R)=R'⇒R'=2R=2.2=4

Phương trình ảnh của đường tròn (C) là:

x−22+y−12=16.

Vậy ảnh của (C) cần tìm là:x−22+y−12=16.