Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án (Đề 14)
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án (Đề 14)

A
Admin
ToánLớp 1183 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Ảnh của điểm D qua phép tịnh tiến theo véctơ AB→ là:

B

C

D

A

Xem đáp án

Chọn B

Ta có:AB→=DC→⇒TAB→:D→C

 Media VietJack

Thấy ngay phép tịnh tiến theo véctơ AB biến điểm D thành điểm C vì AB→=DC→.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3sin2x−sinx−4=0 có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau đây:

sinx=−43.

sinx=1.

sinx = -1.

sinx=43.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: 3sin2x−sinx−4=0⇔sinx=−1sinx=43   VN⇔sinx=−1.

Vậy phương trình 3sin2x−sinx−4=0 có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình sinx = -1.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tọa độ vectơ v→ biết phép tịnh tiến theo vectơ v→ biến điểm M(-1;-3) thành điểm M'(-2;-2).

v→=1 ;−7.

v→=-1 ;1.

v→=1 ;−1.

v→=-1 ;7.

Xem đáp án

Chọn B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(2;-4). Tính tọa độ điểm M' là ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm O tỉ số k = -2.

M'−4 ; 8.

M'4 ; -8.

M'−4 ; -8.

M'4 ; 8.

Xem đáp án

Chọn A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, điểm M(2;3) có ảnh là điểm nào qua phép quay tâm O góc quay 90°?

M'3;−2.

M'-2;−3.

M'2;−3.

M'-3;2.

Xem đáp án

Chọn D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất M, giá trị nhỏ nhất m của hàm số sau y=2cos3x−π3+3.

m = 1, M = 5.

m = 1, M = 4.

m = 1, M = 3.

m = 2, M = 5.

Xem đáp án

Chọn A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = tanx đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

0;π.

−3π2;−π2.

−3π2;π2.

−2π;−π.

Xem đáp án

Chọn B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) đi qua hai điểm A(1;1), B(5;3) và có tâm I thuộc trục hoành có phương trình là

x+42+y2=10.

x−42+y2=10.

x−42+y2=10.

x+42+y2=10.

Xem đáp án

Chọn B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d:x - y - 4 = 0. Viết phương trình đường thẳng d' với d' là ảnh của d qua phép quay tâm I(1;1) góc quay −π2.

d':x−y−1=0.

d':x+y+2=0.

d':x−y−2=0.

d':x+y−2=0.

Xem đáp án

Chọn B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện xác định của hàm số y = tan3x là

x≠π2+kπ k∈ℤ.

x≠π6+kπ k∈ℤ.

x≠π2+kπ3 k∈ℤ.

x≠π6+kπ3 k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn D

Điều kiện xác định cos3x≠0⇔3x≠π2+kπ⇔x≠π6+kπ3 k∈ℤ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng phương trình 1sinx+1sin2x+1sin4x+...+1sin22018x=0có nghiệm dạng x=k2π2a−bvới k∈ℤvà a, b∈ℤ+. Tính S = a + b

S = 2019

S = 2020

S = 2018

S = 2017

Xem đáp án

Chọn B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình sin2x+3=6sinx+cosx trong khoảng 0;5π2 là

π.

2π3.

5π6.

19π6.

Xem đáp án

Chọn D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình msin2x+2sinxcosx+3mcos2x=1. Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng (0;2018) của tham số m để phương trình vô nghiệm.

2018

2015

2016

2017

Xem đáp án

Chọn C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD, AC và BD cắt nhau tại I.Gọi H, K, L và J lần lượt là trung điểm AD, BC, KC và IC.

 Media VietJack

Ảnh của hình thang JLKIqua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm C tỉ số 2 và phép quay tâm Igóc 180°là.

hình thang IHDC.

hình thang IKBA.

hình thang HIAB.

hình thang IDCK.

Xem đáp án

Chọn A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=3+cotx2cosx+1 là:

ℝ\kπk∈ℤ.

ℝ\k2πk∈ℤ.

ℝ\kπk∈ℤ.

ℝ\π2+k2πk∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn A

Điều kiện: sinx2≠0cosx≠−1⇔x2≠kπx≠π+k2π⇔x≠k2πx≠π+k2π⇔x≠kπ.

Vậy D=ℝ\kπk∈ℤ.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình sin4x+cos4x+cos24x=2 có hai nghiệm thuộc khoảng 0;3π2 là x1, x2. Khi đó x1−x2 bằng:

0

π2.

3π4.

3π2.

Xem đáp án

Chọn B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 3.cot2x−2cotx−3=0là:

x=−π6+k2π; x=π3+k2π, k∈ℤ.

x=−π6+kπ; x=π3+kπ, k∈ℤ.

x=π6+kπ; x=-π3+kπ, k∈ℤ.

x=−π3+k2π; x=π6+k2π, k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các nghiệm của phương trình cotx−15o−3=0là:

x=75o+k360o, k∈ℤ.

x=45o+k360o, k∈ℤ.

x=75o+k180o, k∈ℤ.

x=45o+k180o, k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: 2x - y + 1 = 0. Phép tịnh tiến theo vectơ v→=a;bbiến dthành chính nó. Tính giá trị của biểu thức S=4a−2b+1.

S = -3

S = 3

S = 1

S = -1

Xem đáp án

Chọn C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Các điểm M,N thứ tự là trung điểm của AD,BC. G là trọng tâm tam giác BCD. Giao điểm của MG và (BCA) là:

Giao điểm của MG và AN

Giao điểm của MG và AC

Điểm G.

Giao điểm của MG và BC

Xem đáp án

Chọn A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d:3x+5y+2018=0. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

d có vectơ pháp tuyến n→=3;5.

d có vectơ chỉ phương u→=5;−3.

d có hệ số góc k=53.

d song song với đường thẳng Δ:3x+5y=0.

Xem đáp án

Chọn C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,     D.

 Media VietJack

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=sin3x2.

y=sin2x3.

y=cos3x2.

y=cos2x3.

Xem đáp án

Chọn D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 3sin2x−π5+1=m có nghiệm khi m∈a; b. Khi đó b - a bằng

6

0

-2

4

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: 3sin2x−π5+1=m⇔sin2x−π5=m−13

Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi −1≤m−13≤1⇔−2≤m≤4.

Suy ra: b - a = 6

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đường tròn có tâm I(3;-2) tiếp xúc với đường thẳng Δ: x−5y+1=0. Hỏi bán kính đường tròn bằng bao nhiêu?

1426.

713.

26.

6

Xem đáp án

Chọn A

Gọi bán kính của đường tròn là RKhi đó: R=dI,Δ=3−5.−2+112+−52=1426.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số y=cosx+2sinx+32cosx−sinx+4. Tính S = 11m + M.

S= -10

S = 6

S = 4

S = 24

Xem đáp án

Chọn C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sinx−3cosx=1 có nghiệm là

x=−π2+k2πx=−7π6+k2π k∈ℤ.

x=π2+k2πx=7π6+k2π k∈ℤ.

x=−π2+k2πx=7π6+k2π k∈ℤ.

x=π2+k2πx=−7π6+k2π k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: sinx−3cosx=1⇔12sinx−32cosx=12⇔sinx−π3=12

⇔x−π3=π6+k2πx−π3=5π6+k2π k∈ℤ⇔x=π2+k2πx=7π6+k2π k∈ℤ.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu diễn tập nghiệm của phương trình 2sin2x−cos2x=5sinx−3

2

4

3

1

Xem đáp án

Chọn C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số

1y=sin3x. 2y=tanx+3cos2x+2. 3y=2cosx−1sin2x+1.

4y=1−sinx. 5y=2cosx+3sinx+1.

Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số có tập xác định là R

4

1

3

2

Xem đáp án

Chọn C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của phương trình cos3x = cosx là

S=kπ,k∈ℤ.

S=kπ2,k∈ℤ.

S=kπ3,k∈ℤ.

S=π2+kπ,k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn B

Phương trình: cos3x=cosx⇔3x=x+k2π3x=−x+k2π⇔x=kπx=kπ2⇔x=kπ2 k∈ℤ.

Kết luận: Vậy phương trình tập nghiệm S=kπ2,k∈ℤ.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = cos2x và g(x) = tan3x, chọn mệnh đề đúng.

f(x) và g(x) đều là hàm số chẵn.

f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn.

f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ.

f(x) và g(x) đều là hàm số lẻ.

Xem đáp án

Chọn C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.

y=cosx+sin2x.

y = sinx + cosx.

y = -cosx.

y = sinxcos3x.

Xem đáp án

Chọn D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=5cos3x−12sin3x+2019−2m có tập xác định là R ?

1003

1009

1010

1005

Xem đáp án

Chọn A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(5;-2) và v→=1;3. Tìm ảnh của điểm M qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay −90° và phép tịnh tiến theo v→.

M'2;5.

M'1;2.

M'-1;-2.

M'-1;6.

Xem đáp án

Chọn C

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có tâm A(-3;4), bán kính R=2. Viết phương trình đường tròn (C') là ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v→=1;−1 và phép vị tự tâm I(0;4) tỉ số k =-2.

x+42+y−62=2.

x+62+y−42=8.

x-42+y−62=2.

x−42+y−62=8.

Xem đáp án

Chọn D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm âm lớn nhất của phương trình cos2x−3cosx+2=0 cũng là một nghiệm của phương trình nào sau đây

tanx=−3.

cosx=−22.

sinx=−12.

cotx=−3.

Xem đáp án

Chọn       A.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình sinx = 0 là

S=π2+k2π,  k∈ℤ.

S=kπ,  k∈ℤ.

S=k2π,  k∈ℤ.

S=−π2+k2π,k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn       B.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình cos2x−2m+1cosx+m+1=0. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình đã cho có nghiệm thuộc khoảng π2;3π2.

−1<m<0.

−1≤m≤0.

−1≤m≤1.

−1≤m<0.

Xem đáp án

Chọn D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C:x−32+y+12=9. Viết phương trình đường tròn (C') là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm I(1;2) tỉ số k =2.

x+42+y−62=36.

x−52+y+42=36.

x−52+y+42=9.

x-42+y+62=9.

Xem đáp án

Chọn B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3sin3x−2cos2x=cos3x+2sin2x tương đương với phương trình nào sau đây?

sin3x−π6=sin2x−π4.

sin3x−π6=cos2x−π4.

sin3x−π6=cos2x+π4.

sin3x+π6=sin2x+π4.

Xem đáp án

Chọn B

3sin3x−2cos2x=cos3x+2sin2x⇔32sin3x−12cos3x=22cos2x+22sin2x

⇔sin3x−π6=cos2x−π4.Chọn    B.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 3tanx + cotx - 4 = 0 bằng cách đặt t = tanx ta được phương trình nào sau đây?

3t2−4t+1=0.

t2−4t+3=0.

3t2+t−4=0.

t2−3t−4=0.

Xem đáp án

Chọn A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ phương trình 6sinx−cosx+sinxcosx+6=0, nếu ta đặt t = sinx - cosx  thì giá trị của t nhận được là:

t = 1 hoặc t = -12.

t = -1.

t =- 1 hoặc t = 13.

t = 1.

Xem đáp án

Chọn B

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích các nghiệm trong khoảng −π;π của phương trình 3sin2x−sin2x+3cos2x=2 là:

−3π216.

−3π22.

−3π232.

−3π24.

Xem đáp án

Chọn A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kì tuần hoàn của hàm số y = cot xlà

π.

2π.

kπ, (k∈ℤ).

k2π, (k∈ℤ).

Xem đáp án

Chọn A

Dựa vào sách giáo khoa, T = π là chu kì tuần hoàn của hàm số y = cotx.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong kho đèn trang trí đang còn 5 bóng đèn loại I, 7 bóng đèn loại II, các bóng đèn đều khác nhau về màu sắc và hình dáng. Lấy ra 5 bóng đèn bất kỳ. Hỏi có bao nhiêu khả năng xảy ra số bóng đèn loại I nhiều hơn số bóng đèn loại II?

246

3480

245

3360

Xem đáp án

Chọn A

Có 3 trường hợp xảy ra:

TH1: Lấy được 5 bóng đèn loại I: có 1 cách

TH2: Lấy được 4 bóng đèn loại I, 1 bóng đèn loại II: có C54.C71cách

TH3: Lấy được 3 bóng đèn loại I, 2 bóng đèn loại II: có C53.C72cách

Theo quy tắc cộng, có 1+C54.C71+C53.C72=246cách

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tổng các nghiệm của phương trình sin3x + cosx =0 trên 0;π.

5π8.

π3.

π.

2π.

Xem đáp án

Chọn D

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho phép biến hình f xác định như sau: Với mỗi M(x,y) ta có M'=f(M) sao cho M'(x',y') thỏa mãn x' = x+ 1, y' = y -5. Trong các khẳng định sau chọn khẳng định đúng

f là phép tịnh tiến theo vectơ v→=−1;5.

f là phép tịnh tiến theo vectơ v→=−1;-5.

f là phép tịnh tiến theo vectơ v→=1;-5.

f là phép tịnh tiến theo vectơ v→=1;5.

Xem đáp án

Chọn C

Đặt v→=a ; b. Ta có: Tv→M=M'⇔MM'→=v→⇔x'−x=ay'−y=b⇔x'=x+ay'=y+b.

Suy ra: v→=1 ; −5.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5. Từ các chữ số đã cho lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số và các chữ số đôi một bất kỳ khác nhau?

160

156

752

240

Xem đáp án

Chọn B

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình sin4x2cos2x−1=0 trên khoảng −π; 2π là

6

4

5

7

Xem đáp án

Chọn C

sin4x2cos2x−1=0⇔2sin2xcos2xcos2x=0⇔sin2x=0cos2x ≠0  ⇔ 2x=kπ ⇔x=kπ2 

Do x∈−π; 2π nên −π<kπ2<2πk∈ℤ ⇔−2<k<4k∈ℤ⇔k∈−1; 0; 1; 2; 3.

Vậy phương trình đã cho có 5 nghiệm thỏa mãn đề bài.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=cosx−21+sinx là

ℝ\kπ|k∈ℤ.

ℝ\−π2+kπ|k∈ℤ.

ℝ\k2π|k∈ℤ.

ℝ\−π2+k2π|k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn D

Điều kiện: 1+sinx≠0⇔sinx≠−1⇔x≠−π2+k2π k∈ℤ .

Vậy tập xác định của hàm số là D=ℝ\−π2+k2π|k∈ℤ.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 8sinx.cosx.cos2x−3=0 là mπn (với m, n>0 và nguyên tố cùng nhau). Khi đó m + n bằng

12

13

14

11

Xem đáp án

Chọn C