Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án (Đề 14)
50 câu hỏi
B
C
D
A
Chọn B
Ta có:
Thấy ngay phép tịnh tiến theo véctơ AB biến điểm D thành điểm C vì .
Phương trình có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau đây:
.
.
sinx = -1.
.
Chọn C
Ta có: .
Vậy phương trình có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình sinx = -1.
Tìm tọa độ vectơ biết phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm M(-1;-3) thành điểm M'(-2;-2).
.
.
.
.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(2;-4). Tính tọa độ điểm M' là ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm O tỉ số k = -2.
.
.
.
.
Trong mặt phẳng Oxy, điểm M(2;3) có ảnh là điểm nào qua phép quay tâm O góc quay ?
.
.
.
.
Tìm giá trị lớn nhất M, giá trị nhỏ nhất m của hàm số sau .
m = 1, M = 5.
m = 1, M = 4.
m = 1, M = 3.
m = 2, M = 5.
Hàm số y = tanx đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
.
.
.
.
Đường tròn (C) đi qua hai điểm A(1;1), B(5;3) và có tâm I thuộc trục hoành có phương trình là
.
.
.
.
Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d:x - y - 4 = 0. Viết phương trình đường thẳng d' với d' là ảnh của d qua phép quay tâm I(1;1) góc quay .
.
.
.
.
Điều kiện xác định của hàm số y = tan3x là
.
.
.
.
Chọn D
Điều kiện xác định .
S = 2019
S = 2020
S = 2018
S = 2017
Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng là
.
.
.
.
Cho phương trình . Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng (0;2018) của tham số m để phương trình vô nghiệm.
2018
2015
2016
2017
Cho hình chữ nhật ABCD, AC và BD cắt nhau tại I.Gọi H, K, L và J lần lượt là trung điểm AD, BC, KC và IC.
Ảnh của hình thang JLKIqua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm C tỉ số 2 và phép quay tâm Igóc là.
hình thang IHDC.
hình thang IKBA.
hình thang HIAB.
hình thang IDCK.
Tập xác định của hàm số là:
Chọn A
Điều kiện: .
Vậy
Cho phương trình có hai nghiệm thuộc khoảng là , . Khi đó bằng:
0
; , .
; , .
; , .
; , .
, .
, .
, .
, .
Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: 2x - y + 1 = 0. Phép tịnh tiến theo vectơ biến dthành chính nó. Tính giá trị của biểu thức
S = -3
S = 3
S = 1
S = -1
Cho tứ diện ABCD. Các điểm M,N thứ tự là trung điểm của AD,BC. G là trọng tâm tam giác BCD. Giao điểm của MG và (BCA) là:
Giao điểm của MG và AN
Giao điểm của MG và AC
Điểm G.
Giao điểm của MG và BC
d có vectơ pháp tuyến
d có vectơ chỉ phương
d có hệ số góc
d song song với đường thẳng
Chọn C
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Cho phương trình có nghiệm khi Khi đó b - a bằng
6
0
-2
4
Chọn A
Ta có:
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi
Suy ra: b - a = 6
Một đường tròn có tâm I(3;-2) tiếp xúc với đường thẳng Hỏi bán kính đường tròn bằng bao nhiêu?
6
Chọn A
Gọi bán kính của đường tròn là RKhi đó:
Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số . Tính S = 11m + M.
S= -10
S = 6
S = 4
S = 24
.
.
.
.
Chọn B
Ta có:
.
2
4
3
1
Cho các hàm số
. . .
. .
Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số có tập xác định là R
4
1
3
2
Tập nghiệm S của phương trình cos3x = cosx là
.
.
.
.
Chọn B
Phương trình: .
Kết luận: Vậy phương trình tập nghiệm .
Cho hàm số f(x) = cos2x và g(x) = tan3x, chọn mệnh đề đúng.
f(x) và g(x) đều là hàm số chẵn.
f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn.
f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ.
f(x) và g(x) đều là hàm số lẻ.
Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
.
y = sinx + cosx.
y = -cosx.
y = sinxcos3x.
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số có tập xác định là R ?
1003
1009
1010
1005
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(5;-2) và . Tìm ảnh của điểm M qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay và phép tịnh tiến theo .
.
.
.
.
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có tâm A(-3;4), bán kính . Viết phương trình đường tròn (C') là ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ và phép vị tự tâm I(0;4) tỉ số k =-2.
.
.
.
.
Nghiệm âm lớn nhất của phương trình cũng là một nghiệm của phương trình nào sau đây
.
.
.
.
Tập nghiệm của phương trình sinx = 0 là
.
.
.
.
Cho phương trình . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình đã cho có nghiệm thuộc khoảng .
.
.
.
.
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn . Viết phương trình đường tròn (C') là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm I(1;2) tỉ số k =2.
.
.
.
.
Phương trình tương đương với phương trình nào sau đây?
.
.
.
.
Chọn B
.Chọn B.
Giải phương trình 3tanx + cotx - 4 = 0 bằng cách đặt t = tanx ta được phương trình nào sau đây?
.
.
.
.
Từ phương trình , nếu ta đặt t = sinx - cosx thì giá trị của t nhận được là:
t = 1 hoặc t = -12.
t = -1.
t =- 1 hoặc t = 13.
t = 1.
Tích các nghiệm trong khoảng của phương trình là:
.
.
.
.
.
.
, ().
, ().
Chọn A
Dựa vào sách giáo khoa, T = là chu kì tuần hoàn của hàm số y = cotx.
Trong kho đèn trang trí đang còn 5 bóng đèn loại I, 7 bóng đèn loại II, các bóng đèn đều khác nhau về màu sắc và hình dáng. Lấy ra 5 bóng đèn bất kỳ. Hỏi có bao nhiêu khả năng xảy ra số bóng đèn loại I nhiều hơn số bóng đèn loại II?
246
3480
245
3360
Chọn A
Có 3 trường hợp xảy ra:
TH1: Lấy được 5 bóng đèn loại I: có 1 cách
TH2: Lấy được 4 bóng đèn loại I, 1 bóng đèn loại II: có cách
TH3: Lấy được 3 bóng đèn loại I, 2 bóng đèn loại II: có cách
Theo quy tắc cộng, có cách
Tìm tổng các nghiệm của phương trình sin3x + cosx =0 trên .
.
.
.
.
Trong mặt phẳng Oxy, cho phép biến hình f xác định như sau: Với mỗi M(x,y) ta có M'=f(M) sao cho M'(x',y') thỏa mãn x' = x+ 1, y' = y -5. Trong các khẳng định sau chọn khẳng định đúng
f là phép tịnh tiến theo vectơ .
f là phép tịnh tiến theo vectơ .
f là phép tịnh tiến theo vectơ .
f là phép tịnh tiến theo vectơ .
Chọn C
Đặt . Ta có: .
Suy ra: .
Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5. Từ các chữ số đã cho lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số và các chữ số đôi một bất kỳ khác nhau?
160
156
752
240
Số nghiệm của phương trình trên khoảng là
6
4
5
7
Chọn C
Do nên .
Vậy phương trình đã cho có 5 nghiệm thỏa mãn đề bài.
Tập xác định của hàm số là
.
.
.
.
Chọn D
Điều kiện: .
Vậy tập xác định của hàm số là .
Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là (với m, và nguyên tố cùng nhau). Khi đó m + n bằng
12
13
14
11








