Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án (Đề 17)
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án (Đề 17)

A
Admin
ToánLớp 11154 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y = 2 + 3tanx là

D=ℝ\π3+kπ.

D=ℝ\π6+kπ.

D=ℝ\π2+kπ.

D=ℝ\π4+kπ.

Xem đáp án

Chọn C

ĐKXĐ cosx≠0⇔x≠π2+kπ. Do đó tập xác định của hàm số là D=ℝ\π2+kπ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 5 - 3cosx bằng

5

4

2

-3

Xem đáp án

Chọn C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đâu có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng?

y=sinxx.

y = cotx.

y = tanx.

y = -sinx.

Xem đáp án

Chọn A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét hàm số y = cosx trên đoạn −π2;π2. Khẳng định nào sau đây đúng?

Trên các khoảng −π2;0;0;π2thì hàm số luôn nghịch biến.

Hàm số đồng biến trên−π2;0.

Hàm số nghịch biến trên −π2;0 và đồng biến trên 0;π2.

Trên các khoảng −π2;0;0;π2thì hàm số luôn đồng biến.

Xem đáp án

Chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sinx=12 là

x=π6+kπ;x=5π6+kπ.

x=±π6+k2π.

x=−π6+k2π;x=−5π6+k2π.

x=π6+k2π;x=5π6+k2π.

Xem đáp án

Chọn D

sinx=12⇔x=π6+k2πx=5π6+k2π

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tan3x−30°=−33có tập nghiệm là

k180°, k∈ℤ.

k60°, k∈ℤ.

k360°, k∈ℤ.

k90°, k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của phương trình cos2x=−22.

S=−3π8+k2π;3π8+k2π,k∈ℤ.

S=−3π8+kπ;3π8+kπ,k∈ℤ.

S=3π8+kπ;π8+kπ,k∈ℤ.

S=3π8+k2π;π8+k2π,k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có cos2x=−22⇔2x=3π4+k2π2x=−3π4+k2π⇔x=3π8+kπx=−3π8+kπ  k∈ℤ.

Vậy tập nghiệm của phương trình trên là S=−3π8+kπ;3π8+kπ,k∈ℤ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình tan2x−5π6+3=0trên khoảng 0;3π.

3

8

4

6

Xem đáp án

Chọn D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình sin2x−5sinx+4=0 là

S=π2+k2π,k∈ℤ.

S=k2π,k∈ℤ.

S=π2+k2π;arcsin4+k2π,k∈ℤ.

S=π2+kπ,k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp có chứa 8 bóng đèn màu đỏ khác nhau và 5 bóng đèn màu xanh khác nhau. Số cách chọn một bóng đèn trong hộp là.

13

5

8

40

Xem đáp án

Chọn A

Có 8 cách chọn một bóng đèn màu đỏ và 5 cách chọn một bóng đèn màu xanh. Nên có tổng số 13 cách chọn một bóng đèn trong hộp.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ có 6 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh nam và một học sinh nữ để đi tập văn nghệ?

C112

30

11

A112

Xem đáp án

Chọn B

Chọn một học sinh nam có 6 cách chọn, chọn một học sinh nữ có 5 cách chọn. Theo quy tắc nhân ta có số cách chọn là: 6.5 = 30.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các số 0,1,2,7,8,9 tạo được bao nhiêu số lẻ có 5 chữ số khác nhau?

288

360

600

312

Xem đáp án

Chọn A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người có 5 cái áo khác nhau trong đó 3 áo màu trắng và 2 áo màu xanh, có 3 cái cà vạt khác nhau trong đó có 1 cà vạt màu đỏ và 2 cà vạt màu vàng. Hỏi người đó có bao nhiêu cách phối một bộ đồ biết nếu chọn áo xanh thì không cà vạt màu đỏ.

5

10

13

15

Xem đáp án

Chọn D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

 Số đường chéo của một lục giác lồi là.

6

18

9

30

Xem đáp án

Chọn C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách chọn ra 3 bạn từ một lớp có 20 bạn trong đó một bạn làm lớp trưởng, một bạn làm lớp phó, một bạn làm thủ quỹ?

A203.

C203.

203.

320.

Xem đáp án

Chọn A

Mỗi cách chọn ra ba bạn từ một lớp có 20 bạn trong đó một bạn làm lớp trưởng, một bạn làm lớp phó, một bạn làm thủ quỹ là một chỉnh hợp chập 3 của 20.

Nên số cách chọn ra là là A203.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cách xếp 5 học sinh nam và 5 học sinh nữ thành một hàng dọc là

5!.5!

10!

10

25

Xem đáp án

Chọn B

Mỗi cách xếp hàng là một hoán vị của 10 phần tử

Vậy có 10! cách xếp hàng.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tịnh tiến theo v→biến điểm A(1;3) thành điểm A'(1,7). Tìm tọa độ của vectơ tịnh tiến v→.

v→=0;−4.

v→=4;0.

v→=0;4.

v→=0;5.

Xem đáp án

Chọn C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Ảnh của điểm A A qua phép tịnh tiến theo véctơ DC→là

C

A

D

B

Xem đáp án

Chọn D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình đường tròn (C') là ảnh của x2+y2-2x+4y-4=0 qua phép quay Q(O; -π2).

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , viết phương trình đường tròn (C') là ảnh của x^2 + y^2 - 2x + 4y - 4 = 0 qua phép quay . (ảnh 1)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , viết phương trình đường tròn (C') là ảnh của x^2 + y^2 - 2x + 4y - 4 = 0 qua phép quay . (ảnh 2)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , viết phương trình đường tròn (C') là ảnh của x^2 + y^2 - 2x + 4y - 4 = 0 qua phép quay . (ảnh 3)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , viết phương trình đường tròn (C') là ảnh của x^2 + y^2 - 2x + 4y - 4 = 0 qua phép quay . (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là sai?

Phép quay QO;φ biến O thành chính nó

Phép quay tâm O góc quay −180° là phép đối xứng tâm O.

Nếu QO,90°M=M'  M≠O thì OM'>OM.

Phép đối xứng tâm Olà phép quay tâm Ogóc quay 180°

Xem đáp án

Chọn C

Vì phép quay bảo toàn khoảng cách nên OM' = OM.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu phép vị tự tỉ số k biến hai điểm M, N lần lượt thành hai điểm M' và N' thì

M'N'→=kMN→. và M'N'=−kMN.

M'N'→=kMN→.và M'N'=kMN.

M'N'→=kMN→vàM'N'=kMN.

M'N'→//MN→.vàM'N'=12MN.

Xem đáp án

Chọn D

Theo định lý 1 về tính chất của phép vị tự.

THÔNG HIỂU

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=2022tan(x+2021π)là

D=ℝ\kπ2,k∈ℤ.

D=ℝ\kπ,k∈ℤ.

D=ℝ\π2+kπ,k∈ℤ.

D=ℝ\k2π,k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có tan(x+2021π)=tanx

Hàm số xác định khi và chỉ khi sinx≠0cosx≠0⇔x≠kπx≠π2+kπ⇔x≠kπ2,k∈ℤ.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình cosx - 2m + 1 =0  có nghiệm.

m>−12.

0<m<1.

0≤m≤1.

m≥−12.

Xem đáp án

Chọn C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình 2sinx+π4=mcó nghiệm x∈0;π2.

m>1m≤2.

1≤m≤2.

1≤m<2.

1<m≤2.

Xem đáp án

Chọn D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm trên −π;π của phương trình sin2x = cosx bằng

3π2.

2π.

π.

3π4.

Xem đáp án

Chọn C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các nghiệm của phương trình tanx+3cotx−3−1=0là

x=π4+kπx=π3+kπ,k∈ℤ.

x=−π4+kπx=π6+kπ.

x=π4+k2πx=π6+k2π.

x=π4+kπx=π6+kπ.

Xem đáp án

Chọn A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng d1và d2song song với nhau. Trên d1lấy 5 điểm phân biệt, trên d2lấy 7 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tam giác mà các đỉnh của nó được lấy từ các điểm trên hai đường thẳng d1và d2.

220

7350

1320

175

Xem đáp án

Chọn D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một lớp học X có 20 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh từ lớp học X mà trong đó có ít nhất 2 học sinh nữ?

2920

900

1020

4060

Xem đáp án

Chọn C

Ta thấy bài toán có hai trường hợp thỏa mãn:

Trường hợp 1: Trong số 3 học sinh được chọn có 2 nữ - 1 nam. Số cách chọn là: C102.C201.

Trường hợp 2: Trong số 3 học sinh được chọn có 3 nữ - 0 nam. Số cách chọn là: C103.C200.

Vậy tổng số cách chọn là: C102.C201+C103.C200=1020(cách chọn).

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp 6 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 10 chỗ ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sao cho các nữ sinh luôn ngồi cạnh nhau vào các nam sinh luôn ngồi cạnh nhau?

207360

34560

120096

120960

Xem đáp án

Chọn B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một lớp học X có 20 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh từ lớp học X mà trong đó có ít nhất 2 học sinh nữ?

2920

900

1020

4060

Xem đáp án

Chọn C

Ta thấy bài toán có hai trường hợp thỏa mãn:

Trường hợp 1: Trong số 3 học sinh được chọn có 2 nữ - 1 nam. Số cách chọn là: C102.C201.

Trường hợp 2: Trong số 3 học sinh được chọn có 3 nữ - 0 nam. Số cách chọn là: C103.C200.

Vậy tổng số cách chọn là: C102.C201+C103.C200=1020(cách chọn).

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho véc tơ v→=3; 3, A2; 2, B0;−6. Ảnh của đường tròn đường kính AB qua Tv→là

x−42+y−12=17.

x−42+y−12=68.

x+42+y+12=17.

x2+y2+8x+2y−4=0.

Xem đáp án

Chọn A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ∆ABC biết A(2,4), B(5,1), C(-1,-2). Phép tịnh tiến theo véctơ BC biến ∆ABC thành ∆A'B'C' tương ứng các điểm. Tọa độ trọng tâm G' của ∆A'B'C' là:

G'(-4,-2)

G'(4,2)

G'(4,-2)

G'(-4,4)

Xem đáp án

Đáp án    A.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường tròn C1 và C2 bằng nhau có phương trình lần lượt là x−12+y+22=16 và x+32+y−42=16. Giả sử T là phép tịnh tiến theo vectơ u→ biến C1 thành C2. Tìm tọa độ của vectơ u→.

u→=−4;6.

u→=4;-6.

u→=3;-5.

u→=8;-10.

Xem đáp án

Chọn A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều tâm O. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc quay α, 0<α≤2π biến tam giác trên thành chính nó?

Một.

Hai.

Ba.

Bốn.

Xem đáp án

Chọn C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng cắt nhau d và d'. Có bao nhiêu phép vị tự biến mỗi đường thẳng thành chính nó.

0

1

2

Vô số

Xem đáp án

Chọn D

Tâm vị tự là giao điểm của d và d'. Tỉ số vị tự là số k khác 0

(hoặc tâm vị tự tùy ý, tỉ số k = 1 - đây là phép đồng nhất)

36. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: cos2π3+x+4cosπ6−x=4

Xem đáp án

Giải phương trình: cos^2 (pi/3 + x) + 4cos( pi/6 - x) = 4 (ảnh 1)

37. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: x + 2y = 0. Phép đồng dạng là phép thực hiện liên tiếp qua phép vị tự tâm I(1;-2) tỉ số k = 3 và phép quay tâm O góc quay π2 sẽ biến đường thẳng d thành đường thẳng nào sau đây?

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d: x + 2y =0 . Phép đồng dạng là phép thực hiện liên tiếp qua phép (ảnh 1)

38. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số có nghĩa, biết rằng chữ số 2 có mặt đúng 2 lần, chữ số 3 có mặt đúng 3 lần, các chữ số còn lại có mặt không quá một lần?

Xem đáp án

Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số có nghĩa, biết rằng chữ số 2 có mặt đúng 2 lần, chữ số 3 có mặt đúng 3 lần, các chữ số còn lại có mặt không quá một lần? (ảnh 1)

39. Tự luận
1 điểm

Thầy A có 30 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu khó, 15 câu trung bình và 30 câu dễ. Từ 5 câu hỏi đó có thể lập được bao nhiêu đề kiểm tra, mỗi đề gồm 5 câu hỏi khác nhau, sao cho trong mỗi đề nhất thiết phải có đủ cả 3 câu và số câu dễ không ít hơn 2?

Xem đáp án

Thầy A có 30  câu hỏi khác nhau gồm 5  câu khó, 15  câu trung bình và  30 câu dễ. Từ  5 câu hỏi đó có thể lập được bao nhiêu đề (ảnh 1)