Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án (Đề 15)
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án (Đề 15)

A
Admin
ToánLớp 1192 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=tanx−π4.

D=x∈ℝx≠π2+kπ,k∈ℤ.

D=x∈ℝx≠π4+kπ,k∈ℤ.

D=x∈ℝx≠3π2+kπ,k∈ℤ.

D=x∈ℝx≠3π4+kπ,k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn D

Hàm số y=tanx−π4xác định ⇔cosx−π4≠0

⇔x−π4≠π2+kπ⇔x≠3π4+kπ .

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị của hàm số y = 4sin3x là

[-1;1]

[-2;2]

[-6;6]

[-4;4]

Xem đáp án

Chọn D

Ta có

−1≤sin3x≤1,  ∀x∈ℝ⇔−4≤4sin3x≤4,  ∀x∈ℝ

⇔ −4≤y≤4,  ∀x∈ℝ

Vậy tập giá trị của hàm số y = 4sin3x là [-4;4].

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

y=sin2020x+cos2021x.

y=cos2020x+sin2021x.

y=cot2020x−2021sinx.

y=tan2021x+cot2020x.

Xem đáp án

Chọn A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = sinx đồng biến trên mỗi khoảng nào trong các mỗi khoảng sau?

−π2+k2π; π2+k2πvới k∈ℤ.

−3π2+k2π; 5π2+k2πvới k∈ℤ.

π2+k2π; 5π2+k2πvới k∈ℤ.

π2+k2π; π+k2πvới k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sinx=−12là

x=π6+k2πx=7π6+k2πk∈ℤ.

x=−π6+k2πx=5π6+k2πk∈ℤ.

x=−π6+k2πx=7π6+k2πk∈ℤ.

x=−π6+k2πx=−7π6+k2πk∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có:

sinx=−12⇔sinx=sin−π6⇔x=−π6+k2πx=7π6+k2πk∈ℤ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình tanx + 1 = 0 là

S=−π4+k2π,k∈ℤ.

S=π4+kπ,k∈ℤ.

S=−π4+kπ,k∈ℤ.

S=π4+k2π,k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 3co​s3x−π3=0là

π2+kπ, k∈ℤ.

5π18+kπ3, k∈ℤ.

5π6+k2π, k∈ℤ.

5π18+k2π3, k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: 3co​s3x−π3=0⇔co​s3x−π3=0⇔3x−π3=π2+kπ⇔x=5π18+kπ3..

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình sin2x = 0 thỏa mãn 0<x<2πlà?

2

1

3

0

Xem đáp án

Chọn C

sin2x=0⇔2x=kπ; k∈ℤ⇔x=kπ2;k∈ℤ.

Do 0<x<2π⇒0<kπ2<2π⇒0<k<4→k∈Zk=1;2;3.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Phương trình nào trong các phương trình sau có nghiệm ?

sinx+cosx+3=0.

sinx−cosx=2.

2sinx−3cosx=1.

sinx+3cosx=6.

Xem đáp án

Chọn C

Vì 2sinx−3cosx=1có a2+b2=13>1=c2.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 12A có 18 học sinh nữ và 17 học sinh nam. Giáo viên chọn 1 học sinh trong lớp làm tình nguyện viên tham gia phong trào thanh niên của nhà trường. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

306

1

35

17

Xem đáp án

Chọn C

Tổng số học sinh của lớp là 18 + 17=35.

Số cách chọn 1 học sinh trong lớp là 35 cách.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách chọn 2 số tự nhiên nhỏ hơn 7 , trong đó có 1 số lẻ và 1 số chẵn?

20

12

9

6

Xem đáp án

Chọn B

Tập các số tự nhiên nhỏ hơn 7 là 0,1,2,3,4,5,6

Chọn 1 số lẻ trong 3 sốlẻ: có 3 cách

Chọn 1 số chẵn trong 4 số chẵn: Có 4 cách

Áp dụng quy tắc nhân, có 3.4 =12 cách.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A là tập hợp gồm 20 điểm phân biệt. Số đoạn thẳng có hai đầu mút phân biệt thuộc tập A là

170

160

190

360

Xem đáp án

Chọn C

Chọn ngẫu nhiên 2 điểm phân biệt sẽ tạo thành một đoạn thẳng.

Do đó số đoạn thẳng là C202=190.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cách chọn ngẫu nhiên 1 học sinh làm lớp trưởng, 1học sinh làm bí thư từ tập thể lớp gồm 35 học sinh là

A352.

C235.

A235.

C352.

Xem đáp án

Chọn A

Mỗi cách chọn hai học sinh vào hai chức danh lớp trưởng và bí thư là một chỉnh hợp chập 2 của 35 phần tử.

Do đó, số cách chọn ngẫu nhiên 1học sinh làm lớp trưởng, 1 học sinh làm bí thư từ tập thể lớp gồm 35 học sinh là A352.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách sắp xếp 7 bạn học sinh thành một hàng ngang?

P7.

C77.

C71.

A71.

Xem đáp án

Chọn A

Mỗi cách xếp 7 học sinh thành một hàng ngang là một hoán vị của 7 phần tử và ngược lại.

Vậy số cách xếp là P7.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Ảnh của điểm M(0;1) qua phép tịnh tiến theo vectơ u→=1;  2là điểm nào?

M'2;  3.

M'1;  3.

M'1;  1.

M'-1;  -1.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: Tu→M=M'⇔MM'→=u→.→M'=1;  3

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD tâm I. Ta có

TAI→I=B.

TAI→I=D.

TAI→I=C.

TAI→I=A.

Xem đáp án

Chọn C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Qua phép quay tâm O, góc quay 90° biến điểm M(-3;5) thành điểm nào?

(3;4)

(-5;-3)

(5;-3)

(-3;-5)

Xem đáp án

Đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử Giả sử  Q( O, gama) (M) M',Q( O, gama) (N)  (N'). Khi đó mệnh đề nào sau đây sai? (ảnh 1). Khi đó mệnh đề nào sau đây sai?

Giả sử Q( O, gama) (M) M',Q( O, gama) (N) (N'). Khi đó mệnh đề nào sau đây sai? (ảnh 2)

Giả sử Q( O, gama) (M) M',Q( O, gama) (N) (N'). Khi đó mệnh đề nào sau đây sai? (ảnh 3)

MN = M'N'.

Giả sử Q( O, gama) (M) M',Q( O, gama) (N) (N'). Khi đó mệnh đề nào sau đây sai? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án    A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng cắt nhau d và d'. Có bao nhiêu phép vị tự biến d thành đường thằng d'?

0

1

2

Vô số

Xem đáp án

Chọn B

Vì qua phép vị tự, đường thẳng biến thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=tanxcosx+1là

ℝ\π+k2π,k∈ℤ.

ℝ\π2+kπ;k2π,k∈ℤ.

ℝ\π2+kπ;π+k2π,k∈ℤ.

ℝ\kπ2,k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn C

Điều kiện xác định: cosx≠0cosx≠−1⇔x≠π2+kπx≠π+k2π,k∈ℤ.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình mcosx - 1= 0 có nghiệm khi m thỏa mãn điều kiện

m≥−1m≤1.

m≤−1m≥1.

m≥−1

m≥1.

Xem đáp án

Chọn B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 2sinx−3=0. Tổng các nghiệm thuộc đoạn 0; πcủa phương trình là

π

π3.

2π3.

4π3.

Xem đáp án

Chọn A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình tanx + cotx = 2 là

−π4+kπ.

π4+kπ.

5π4+k2π.

−3π4+k2π.

Xem đáp án

Chọn B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các nghiệm của phương trình cos2x + sinx + 2 = 0 là

x=−π2+k2πx=arcsin23+k2π  k∈ℤ.

x=−π2+k2π k∈ℤ.

x=−π2+k2πx=arcsin32+k2π  k∈ℤ.

x=π2+k2π  k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có sáu chữ số khác nhau?

600

240

720

625

Xem đáp án

Chọn A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 10 cặp vợ chồng đi dự tiệc. Tổng số cách chọn một người đàn ông và một người đàn bà trong bữa tiệc phát biểu ý kiến sao cho hai người đó không là vợ chồng.

100

90

20

19

Xem đáp án

Chọn B

Chọn 1 người đàn ông phát biểu có 10 cách.

Chọn 1 người đàn bà phát biểu có 10 cách.

Số cách chọn một người đàn ông và một người đàn bà trong bữa tiệc phát biểu ý kiến sao cho hai người đó không là vợ chồng là 10.10−10=90.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường chéo của đa giác đều có 20 cạnh là bao nhiêu?

170

190

360

380

Xem đáp án

Chọn A

Số đường chéo của đa giác đều là: C202−20=170.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân dịp lễ sơ kết học kì I, để thưởng cho ba học sinh có thành tích tốt nhất lớp, cô An đã mua 10 cuốn sách khác nhau và chọn ngẫu nhiên 3 cuốn để phát thưởng cho 3 học sinh đó mỗi học sinh nhận 1 cuốn. Hỏi cô An có bao nhiêu cách phát thưởng?

C103.

A103.

103.

3C103.

Xem đáp án

Chọn B

Số cách chọn 3 cuốn sách để phát thưởng cho 3 học sinh là cách chọn 3 phần tử khác nhau trong 10 phần tử có phân biệt thứ tự, nên số cách chọn thỏa mãn yêu cầu là A103.

Vậy cô An có A103cách phát thưởng.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nhóm học sinh gồm 4 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp 9 học sinh trên thành 1 hàng dọc sao cho nam nữ đứng xen kẽ?

5760

2880

120

362880

Xem đáp án

Chọn B

Xếp 4 học sinh nam thành hàng dọc có 4! cách xếp.

Giữa 4 học sinh nam có 5 khoảng trống ta xếp các bạn nữ vào vị trí đó nên có 5!cách xếp.

Theo quy tắc nhân có 4!5!=2880 cách xếp thoả mãn bài ra.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ 20 bông hoa gồm có 8 bông màu đỏ, 7 bông màu vàng, 5 bông màu trắng; chọn ngẫu nhiên 4 bông để tạo thành một bó. Có bao nhiêu cách chọn để bó hoa có đủ cả ba màu?

14280

4760

2381

2380

Xem đáp án

Chọn D

Để chọn ra 4 bông có đủ 3 màu, ta có thể chọn:

2 bông đỏ, 1 bông vàng, 1 bông trắng.

1 bông đỏ, 2 bông vàng, 1 bông trắng.

1 bông đỏ, 1 bông vàng, 2 bông trắng.

Vậy số cách chọn là C82.C71.C51+C81.C72.C51+C81.C71.C52=2380.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho v→=3;3và đường tròn C:x2+y2−2x+4y−4=0. Ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo véctơ v→ là (C') có phương trình là

x−42+y−12=9.

x+42+y+12=9.

x2+y2+8x+2y−4=0.

x−42+y−12=4.

Xem đáp án

Chọn A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M'(-4;2) , biết M' là ảnh của M  qua phép tịnh tiến theo véctơ v = (1;-5). Tìm tọa độ điểm M.

M(-3;5).

M(3;7).

M(-5;7).

M(-5;-3).

Xem đáp án

Đáp án    C.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(-5;2), C(-1;0). BiếtTrong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A(-5;2) , C(-1;0) . Biết B = T u (A), C = Tv (B) . Tìm tọa độ của vectơ (ảnh 1). Tìm tọa độ của vectơ u + v để có thể thực hiện phép tịnh tiến T u + v biến điểm A thành điểm C

(-6;2)

(2;-4)

(4;-2)

(4;2)

Xem đáp án

Đáp án    C.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O như hình bên. Tam giác EOD là ảnh của tam giác AOF qua phép quay tâm O góc quay α. Tìm α biết −180°<α<180°.

 Media VietJack

α=60o.

α=-60o.

α=120o.

α=-120o.

Xem đáp án

Chọn C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∆ABC có trọng tâm G. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC,CA. Phép vị tự nào sau đây biến ∆ABC thành ∆NPM?

Cho tam giác ABC có trọng tâm G . Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC,CA . Phép vị tự nào sau đây biến (ảnh 1)

Cho tam giác ABC có trọng tâm G . Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC,CA . Phép vị tự nào sau đây biến (ảnh 2)

Cho tam giác ABC có trọng tâm G . Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC,CA . Phép vị tự nào sau đây biến (ảnh 3)

Cho tam giác ABC có trọng tâm G . Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC,CA . Phép vị tự nào sau đây biến (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án    D.

36. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau cosx−3sinx2sinx−1=0.

Xem đáp án

Điều kiện: 2sinx−1≠0⇔sinx≠12⇔x≠π6+k2πx≠5π6+k2πk∈ℤ(1).

Ta có cosx−3sinx2sinx−1=0⇔cosx−3sinx=0⇔12cosx−32sinx=0

⇔cosxcosπ3−sinx.sinπ3=0⇔cosx+π3=0⇔x+π3=π2+kπ⇔x=π6+kπ, k∈ℤ.

Kết hợp với điều kiện (1), nghiệm của phương trình là x=−5π6+k2π,  k∈ℤ.

37. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:x+2y−3=0. Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 và phép tịnh tiến theo vectơ v→=1;2 biến đường thẳng d thành đường thẳng d' . Viết phương trình đường thẳng d'.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d : x + 2y - 3 = 0. Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O (ảnh 1)

38. Tự luận
1 điểm

 Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số phân biệt sao cho 1, 2, 3 luôn đứng cạnh nhau.

Xem đáp án

Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số phân biệt sao cho 1, 2, 3 luôn đứng cạnh nhau. (ảnh 1)

39. Tự luận
1 điểm

Có hai học sinh lớp A ba học sinh lớp B và bốn học sinh lớp C xếp thành một hàng ngang sao cho giữa hai học sinh lớp A không có học sinh nào lớp B Hỏi có bao nhiêu cách xếp hàng như vậy ?

Xem đáp án

Có hai học sinh lớp  A ba học sinh lớp  B và bốn học sinh lớp C  xếp thành một hàng ngang sao cho giữa hai học sinh lớp (ảnh 1)