Bộ 6 Đề kiểm tra học kì 2 Địa lí 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 6)
40 câu hỏi
địa hình phân hóa đa dạng, núi thấp chiếm ưu thế.
khí hậu có mùa đông lạnh và phân hóa theo độ cao.
mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều sông lớn.
tài nguyên đất phong phú, giàu dinh dưỡng.
Chọn đáp án B
Lạt Trường, Ba Lạt, Trà Lí.
Cấm. Văn Úc, Trà Lí.
Văn Úc, Trà Lý, Ba Lạt.
Ba Lạt, Trà Lí, Lạch Giang.
Chọn đáp án D
Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ?
Phần lớn tàu thuyền có công suất nhỏ.
Việc nuôi thuỷ sản nước mặn ít được chú trọng.
Đánh bắt thủy hải sản ven bờ phát triển.
Nguồn lợi thuỷ sản có nguy cơ suy giảm rõ rệt.
Chọn đáp án B
Cùng có nhiều đất feralit trên đá vôi.
Cùng có nhiều đất đỏ badan.
Cùng chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
Sông suối có nhiều tiềm năng thuỷ điện.
Chọn đáp án D
Đất có tầng phong hóa sâu.
Thiếu nước vào mùa khô.
Địa hình phân bậc, khó canh tác.
Khí hậu phân hóa theo độ cao.
Chọn đáp án B
Chuyên sản xuất hàng công nghiệp và có dân cư sinh sống.
Có ranh giới địa lí không xác định, không có dân cư sinh sống.
Có ranh giới địa lí xác định và có dân cư sinh sống.
Có ranh giới địa lí xác định, không có dân cư sinh sống.
Chọn đáp án D
Con Voi.
Pu Đen Đinh.
Pu Sam Sao.
Hoàng Liên Sơn.
Chọn đáp án A
cơ cấu mùa vụ thay đổi phù hợp với điều kiện canh tác.
phá thế độc canh cây lúa, mở rộng diện tích các cây khác.
đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ kết hợp với khai hoang.
đẩy mạnh công nghiệp chế biến nông sản, thủy hải sản.
Chọn đáp án C
phát triển hệ sinh thái rừng ngập mặn.
mùa khô kéo dài nhiều tháng.
có nhiều cửa sông đổ ra biển.
phá rừng ngập mặn để nuôi tôm.
Chọn đáp án B
Đường sông.
Đường sắt.
Đường biển.
Đường ô tô.
Chọn đáp án A
Nhiều bãi biển đẹp.
Giá cả hợp lý.
Không có mùa đông lạnh.
Cơ sở lưu trú tốt.
Chọn đáp án C
Cà Mau.
Hậu Giang.
Cần Thơ.
Vĩnh Long.
Chọn đáp án C
dọc bờ biển có vụng biển kín thuận lợi phát triển thủy sản.
ven bờ có nhiều cửa sông thuận lợi nuôi trồng hơn đánh bắt.
giúp bảo vệ vùng biển, vùng trời và vùng thềm lục địa.
nước ta nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.
Chọn đáp án C
giúp đẩy mạnh giao lưu của vùng với TP. Hồ Chí Minh.
góp phần phân bố lại các cơ sở kinh tế của vùng.
giúp đẩy mạnh sự giao lưu của vùng với Đà Nẵng.
tăng vai trò trung chuyển của vùng.
Chọn đáp án B
Lâm nghiệp là thế mạnh của Tây Nguyên.
Còn nhiều rừng gỗ quý và nhiều chim, thú quý.
Tài nguyên rừng đã bị suy giảm.
Sản lượng gỗ hàng năm tăng liên tục.
Chọn đáp án D
Đông Bắc Bộ.
Bắc Trung Bộ.
Tây Bắc Bộ.
Trung và Nam Bắc Bộ.
Chọn đáp án A
hoàn chỉnh mạng lưới thủy lợi.
thay đổi cơ cấu cây trồng.
bảo vệ vốn rừng.
đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
Chọn đáp án A
Cát Bà.
Cái Bầu.
Lý Sơn.
Cồn Cỏ.
Chọn đáp án D
Đông Nam Bộ.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Đồng bằng sông Hồng.
Chọn đáp án B
có nhiều tiềm năng lớn về rừng.
sông có giá trị hơn về thủy điện.
nguồn nước ngầm phong phú hơn.
khí hậu ít sự phân hóa theo độ cao.
Chọn đáp án D
Giảm tỉ trọng của cây công nghiệp, giảm cây lương thực.
Tăng tỉ trọng của cây lương thực, tăng cây công nghiệp.
Giảm tỉ trọng của cây thực phẩm, tăng cây lương thực.
Giảm tỉ trọng của cây lương thực, tăng cây thực phẩm.
Chọn đáp án D
đầu tư mạnh vào công nghiệp khai thác dầu khí để xuất khẩu.
nâng cấp mạng lưới giao thông vận tải và thông tin liên lạc.
tăng cường cơ sở năng lượng, giải quyết tốt vấn đề môi trường.
hình thành thêm các khu công nghiệp ở các thành phố lớn.
Chọn đáp án C
Sơn La, Thái Nguyên, Pleiku, Cao Bằng.
Lạng Sơn, Quy Nhơn, Vĩnh Long, Quảng Trị.
Đồng Hới, Hưng Yên, Tân An, Kon Tum.
Thái Bình, Đà Lạt, Cà Mau, Trà Vinh.
Chọn đáp án C
Bình quân diện tích đất nông nghiệp trên đầu người thấp.
Phần lớn nguyên liệu cho công nghiệp phải đưa từ vùng khác đến.
Việc giải quyết việc làm gặp nhiều nan giải, nhất là ở các thành phố.
Sản lượng lương thực bình quân đầu người thấp.
Chọn đáp án B
Lạng Sơn.
Sơn La.
Cao Bằng.
Lai Châu.
Chọn đáp án B
Các hệ sinh thái vùng ven biển rất đa dạng và giàu có.
Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.
Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.
Có nhiều sa khoáng với trữ lượng công nghiệp.
Chọn đáp án B
tạo ra nguồn thức ăn chính cho ngành chăn nuôi.
hạn chế xâm ngập mặn, triều cường từ biển vào đất liền.
tạo môi trường cho nuôi trồng thủy sản nước lợ.
cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến.
Chọn đáp án D
Quỳ Châu.
Tiền Hải.
Cổ Định.
Cẩm Phả.
Chọn đáp án D
Kiên Giang.
Bà Rịa - Vũng Tàu.
An Giang.
Đồng Tháp.
Chọn đáp án A
Cho biểu đồ:

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO MÙA VỤ NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2016
(Nguồn: Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ nước ta năm 2010 và 2016?
Diện tích lúa mùa năm 2016 tỉ trọng giảm 2,9% so với năm 2010.
Xu hướng giảm tỉ trọng diện tích vụ lúa đông xuân qua hai năm.
Từ năm 2010 đến năm 2016 tỉ trọng diện tích lúa hè thu tăng lên 3,5%.
Năm 2016 tỉ trọng diện tích lúa đông xuân lớn nhất chiếm 39,6%.
Chọn đáp án A
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.
Hải Phòng, Cần Thơ.
Cần Thơ, Hà Nội.
TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng.
Chọn đáp án A
Thanh Hóa, Bình Định.
Nghệ An, Quảng Nam.
Thanh Hóa, Nghệ An.
Quảng Ngãi, Thanh Hóa.
Chọn đáp án C
Bắc Ninh.
Hải Phòng.
Phúc Yên.
Hà Nội.
Chọn đáp án D
Bình Phước.
Đồng Nai.
Bình Dương.
Tây Ninh.
Chọn đáp án B
Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢNG GIA SÚC, GIA CẦM NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2017

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về số lượng là một gia cầm nước ta giai đoạn 2010 - 2017?
Số lượng bò và lợn tăng liên tục qua các năm.
Số lượng gia cầm giảm liên tục qua các năm.
Số lượng bò qua các năm luôn lớn hơn trâu.
Số lượng trâu của các tỉnh luôn lớn hơn bò.
Chọn đáp án C
Các dân tộc ít người phân bổ chủ yếu ở miền núi.
Tây Nguyên các dân tộc phân bố khá tập trung.
Ở đồng bằng chỉ có nhóm ngôn ngữ Việt Mường.
Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều ngữ hệ nhất.
Chọn đáp án C
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG HỒ TIÊU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2017

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Đường.
Tròn.
Kết hợp
Miền.
Chọn đáp án A
Tây Nguyên.
Đông Nam Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Chọn đáp án A
Cho biểu đồ về GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Quy mô GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm.
Tốc độ tăng trưởng GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm.
Chuyển dịch cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm.
Cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm.
Chọn đáp án A
Nhiệt độ trung bình tháng VII thấp hơn.
Nhiệt độ trung bình năm cao hơn.
Nhiệt độ trung bình tháng I thấp hơn.
Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ hơn.
Chọn đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?








