2048.vn

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 4
Quiz

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 4

VietJack
VietJack
ToánLớp 1023 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử một công việc có thể được thực hiện theo một trong ba phương án. Phương án A có 3 cách thực hiện, phương án B có 4 cách thực hiện, phương án C có 7 cách thực hiện (các cách thực hiện của cả ba phương án là khác nhau đôi một). Số cách thực hiện công việc đó là:

14 cách.

19 cách.

84 cách.

31 cách.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nhóm học sinh có 10 người. Số cách chọn 3 học sinh trong nhóm để làm 3 công việc là tưới cây, lau bàn và nhặt rác, mỗi người làm một công việc là

1000.

30.

\(C_{10}^3\).

\(A_{10}^3\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(k,n\) là các số tự nhiên và \(1 \le k \le n\), công thức nào sau đây là sai?

\(A_n^n = {P_n}\).

\(n! = 1 \cdot 2 \cdot 3 \cdot \ldots \cdot n\).

\(A_n^k = (n - k + 1) \cdot (n - k) \cdot \ldots \cdot n\).

\({P_n} = C_n^n\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là:

\(C_7^3\).

\(A_7^3\).

\(\frac{{7!}}{{3!}}\).

7.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của \({x^2}\) trong khai triển \({(1 + 2x)^4}\) là:

18.

24.

28.

32.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ \(Oxy\), cho \(\overrightarrow u = \frac{1}{2}\overrightarrow i - 5\overrightarrow j \). Tọa độ vectơ \(\overrightarrow u \)

\(\overrightarrow u = \left( {\frac{1}{2};5} \right)\).

\(\overrightarrow u = \left( {\frac{1}{2}; - 5} \right)\).

\(\overrightarrow u = \left( { - 1;10} \right)\).

\(\overrightarrow u = \left( {1; - 10} \right)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \(d:\left\{ \begin{array}{l}x = - 2t\\y = 4 + t\end{array} \right.\). Trong các vectơ sau, vectơ nào là vectơ pháp tuyến của \(d\)?

\(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {1; - 2} \right)\).

\(\overrightarrow {{n_2}} = \left( { - 2;1} \right)\).

\(\overrightarrow {{n_3}} = \left( {3;6} \right)\).

\(\overrightarrow {{n_4}} = \left( {4;2} \right)\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng \(\Delta :2x + 3y - 1 = 0\)?

\(x - 2y + 5 = 0\).

\(2x + 3y + 1 = 0\).

\(2x - 3y + 3 = 0\).

\(4x - 6y - 2 = 0\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người có 7 cái áo trong đó có 4 cái áo trắng và 5 quần dài trong đó có 2 quần xanh. Số cách chọn một bộ quần áo sao cho đã chọn áo trắng thì không chọn quần xanh là

35 cách.

27 cách.

12 cách.

26 cách.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau lập từ tập \(\{ 0;1;2;3;4;5;6;7\} \) sao cho cả hai chữ số 1 và 5 đồng thời có mặt là

9600.

\(A_8^6\).

\(C_8^6\).

\(A_6^2 \cdot A_6^4\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ \(Oxy\) cho các điểm \(A(1;3),B(4;0)\)\(C(2; - 5)\). Toạ độ điểm \(M\) thoả mãn \(\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} = 3\overrightarrow {MC} \)

\((1;18)\).

\((1; - 18)\).

\(( - 18;1)\).

\(( - 1;18)\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm \(m\) để 2 đường thẳng \({\Delta _1}:2x - y + 1 = 0\)\({\Delta _2}:4x - my + 7 = 0\) vuông góc với nhau?

\(m = 2\).

\(m = - 2\).

\(m = - 8\).

\(m = 8\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho nhị thức \({\left( {2x + 2} \right)^4}\).

a) Hệ số của số hạng thứ 3 trong khai triển nhị thức theo lũy thừa giảm dần của \(x\)\(96\).

b) Khai triển nhị thức ta được \(16{x^4} + 64{x^3} + 97{x^2} + 64x + 16\).

c) Số hạng chứa \({x^2}\)\(64{x^2}\).

d) Tổng của tất cả các hệ số của khai triển là \(259\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng \({\Delta _1}:4x - 5y + 8 = 0\)\({\Delta _2}:10x + 8y - 4 = 0\).

a) Vectơ pháp tuyến của hai đường thẳng \({\Delta _1}\)\({\Delta _2}\) lần lượt là \(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {4; - 5} \right),\overrightarrow {{n_2}} = \left( { - 5; - 4} \right)\).

b) Hai đường thẳng \({\Delta _1}\)\({\Delta _2}\) vuông góc với nhau.

c) Góc giữa hai đường thẳng \({\Delta _1}\)\({\Delta _2}\) nhỏ hơn 60 độ.

d) Điểm \(M\) thuộc giao điểm của \({\Delta _1}\) và trục hoành. Khoảng cách từ điểm \(M\) đến \({\Delta _2}\)\(d\left( {M,{\Delta _2}} \right) = \frac{a}{{\sqrt b }}\left( {a,b \in \mathbb{Z}} \right)\) sao cho \(a,b\) là phân số tối giản. Khi đó \(\sqrt {a + b} > 7\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Một tổ gồm 12 học sinh trong đó có duy nhất một bạn tên An. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 em đi trực trong đó phải có An?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ \(Oxy\), cho hai điểm \(A(3;1),B(2; - 6)\). Điểm \(M\) thuộc trục hoành và \(\widehat {ABM} = 90^\circ \). Tìm hoành độ của điểm \(M\).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {1;2;3;4;5;6;7;8} \right\}\). Từ tập hợp \(A\) có thể lập được bao nhiêu số gồm 8 chữ số đôi một khách nhau sao cho các số này lẻ và không chia hết cho 5. Khi đó, tổng các chữ số của kết quả bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Gọi \(n\) là số nguyên dương thỏa mãn \(A_n^3 + 2A_n^2 = 48\). Tìm hệ số của \({x^3}\) trong khai triển nhị thức Niu-tơn của \({(1 - 3x)^n}\).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 10 chỗ?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng gắn hệ trục tọa độ \(Oxy\), hai tàu chuyển động đều, cùng xuất phát từ điểm \(O\). Sau 2 giờ, tàu một di chuyển đến vị trí điểm \(B\left( {15;20} \right)\), tàu hai di chuyển đến vị trí điểm \(C\left( {30; - 40} \right)\) (đơn vị trục tọa độ là km, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). Khoảng cách giữa hai tàu sau 2 giờ là bao nhiêu km? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), cho điểm \(M( - 1;2)\)và 2 đường thẳng\({d_1}:x + 2y + 1 = 0;\,{d_2}:2x + y + 2 = 0\). Viết phương trình đường thẳng \(\Delta \) qua \(M( - 1;2)\)và cắt \({d_1},{d_2}\) lần lượt tại \(A,B\)sao cho \(MA = 2MB\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack