2048.vn

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Quiz

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2

VietJack
VietJack
ToánLớp 1019 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ Hà Nội bay vào Đà Nẵng có các chuyến bay trực tiếp của ba hãng máy bay. Hãng thứ nhất cung cấp 4 chuyến bay mỗi ngày. Hãng thứ hai cung cấp 3 chuyến bay mỗi ngày. Hãng thứ ba cung cấp 1 chuyến bay mỗi ngày. Hỏi mỗi ngày có bao nhiêu cách bay trực tiếp từ Hà Nội vào Đà Nẵng?

3 cách.

8 cách.

12 cách.

16 cách.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Ví dụ nào sau đây là một ví dụ về hoán vị?

Số cách xếp hàng theo hàng dọc của 10 bạn.

Số cách chia 10 bạn vào hai nhóm.

Số cách chọn ra 4 bạn trong nhóm 10 bạn.

Số cách xếp hàng của 5 bạn trong nhóm 10 bạn.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đội tuyển toán có 5 bạn nam và 7 bạn nữ. Giáo viên phải chọn ra một nhóm bốn bạn. Hỏi giáo viên có bao nhiêu cách chọn?

\(\frac{{12!}}{{4!}}\).

12!.

\(C_{12}^4\).

\(A_{12}^4\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức \({\left( {2023x + 2024} \right)^4}\).

\(4\).

6.

\(5\).

\(3\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\overrightarrow a = \left( {3; - 4} \right)\). Chọn khẳng định đúng?

\(\overrightarrow a= 3\overrightarrow i- 4\overrightarrow j \).

\(\overrightarrow a = - 4\overrightarrow i + 3\overrightarrow j \).

\(\overrightarrow a = 3\overrightarrow i + 4\overrightarrow j \).

\(\overrightarrow a = - 3\overrightarrow i + 4\overrightarrow j \).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng \(\Delta \) có vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow {{u_\Delta }} (12; - 13)\). Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của \(\Delta \)?

\(\overrightarrow {{n_\Delta }} ( - 13;12)\).

\(\overrightarrow {{n_\Delta }} (12;13)\).

\(\overrightarrow {{n_\Delta }} (13;12)\).

\(\overrightarrow {{n_\Delta }} ( - 12; - 13)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng \({d_1}:3x - 2y - 6 = 0\)\({d_2}:6x - 2y - 8 = 0\).

Trùng nhau.

Song song.

Vuông góc với nhau.

Cắt nhau nhưng không vuông góc.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách xếp 5 quyển sách Văn khác nhau và 7 quyển sách Toán khác nhau trên một kệ sách dài nếu các quyển sách Văn phải xếp kề nhau?

\(12!\).

\(2.5!.7!\).

\(8!.5!\).

\(5!.7!\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển của \({(x - 1)^4}\) là:

\({x^4} + 4{x^3} + 6{x^2} + 4x + 1\).

\({x^4} - 4{x^3} - 6{x^2} - 4x - 1\).

\({x^4} - 4{x^3} + 6{x^2} - 4x + 1\).

\({x^4} + 4{x^3} - 6{x^2} + 4x - 1\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho \(M\left( {2; - 2} \right),N\left( { - 3;4} \right)\). Khi đó \(\overrightarrow {MN} \) có tọa độ là

\(\left( { - 5; - 6} \right)\).

\(\left( {5; - 6} \right)\).

\(\left( {5;6} \right)\).

\(\left( { - 5;6} \right)\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(\Delta \) có phương trình tổng quát là \(x - 2y - 5 = 0\). Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của \(\Delta \)?

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 3 + 2t}\\{y = 4 - t}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = t}\\{y = 5 + 2t}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 3 + 4t}\\{y = 1 - 2t}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 5 + 2t}\\{y = t}\end{array}} \right.\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ \(Oxy\), cho điểm \(A(5;0)\) và đường thẳng \(\Delta :12x - 5y + 5 = 0\). Khoảng cách từ \(A\) đến đường thẳng \(\Delta \) là:

2.

8.

5.

\(2\frac{1}{2}\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Một tập thể có 14 người trong đó có hai bạn tên \(A\)\(B\). Người ta cần chọn một tổ công tác gồm 6 người, khi đó:

a) Chọn nhóm 6 bạn bất kỳ ta có \(C_{14}^6\) cách.

b) Chọn nhóm 6 bạn trong đó có cả \(A\)\(B\), có \(C_{14}^6\) cách.

c) Chọn nhóm 6 bạn trong đó không có hai bạn \(A\)\(B\), có \(924\) cách.

d)\(9504\) cách chọn sao cho trong tổ phải có 1 tổ trưởng và 5 tổ viên hơn nữa \(A\) hoặc \(B\) phải có mặt nhưng không đồng thời có mặt cả hai người trong tổ.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\) với \(A\left( {0;3} \right),B\left( {1; - 2} \right),C\left( {5;3} \right)\). Gọi \(H\) là chân đường cao kẻ từ \(A\) xuống \(BC\). Khi đó

a) Một vectơ pháp tuyến của đường cao \(AH\)\(\overrightarrow {CB} \).

b) Phương trình đường cao \(AH\)\(4x + 5y - 16 = 0\).

c) Phương trình đường thẳng \(BC\)\(5x - 4y - 13 = 0\).

d) Độ dài đường cao \(AH\) bằng \(\frac{{10}}{{\sqrt {41} }}\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\) cho đường thẳng \(d:ax - 3y + 2 = 0\).Tìm \(a\) để \(B\left( {5; - 1} \right)\) thuộc \(d\).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Khi chọn thực đơn để tổ chức tiệc sinh nhật, cô Yến yêu cầu nhà hàng chuẩn bị một món khai vị, một món chính và một món tráng miệng. Biết rằng nhà hàng có 3 loại món khai vị, 5 loại món chính và 2 loại món tráng miệng. Hỏi cô Yến có bao nhiêu cách chọn thực đơn cho bữa tiệc sinh nhật?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Giả sử có khai triển \({(1 - 2x)^n} = {a_0} + {a_1}x + {a_2}{x^2} + \ldots + {a_n}{x^n}\). Tìm \({a_4}\) biết \({a_0} + {a_1} + {a_2} = 31\).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ \(Oxy\), cho hình bình hành \(ABCD\)\(A(4;1),B(1;3)\), \(C(5;5)\). Giả sử \(D(a;b)\). Tính \(a + b\).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, tìm tọa độ của các vectơ sau

a) b=7j.

b) d=0,5i11j.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \{ 0;1;2;3;4;5\} \). Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chã̃n có bốn chữ số khác nhau?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho hình bình hành \(ABCD\) có diện tích bằng 2. Biết \(A\left( {0;2} \right),B\left( {3;0} \right)\) và giao điểm \(I\) của hai đường chéo hình bình hành nằm trên đường thẳng \(y = - x\). Tìm tọa độ điểm \(D\), biết \({x_D} > - 14\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack