2048.vn

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Quiz

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1

VietJack
VietJack
ToánLớp 1019 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Giả sử một công việc có thể được thực hiện theo một trong hai phương án. Phương án A có 3 cách thực hiện, phương án B có 4 cách thực hiện (các cách thực hiện của cả hai phương án là khác nhau). Số cách thực hiện công việc đó là:

4 cách.

6 cách.

7 cách.

12 cách.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu \(A_n^k\) là số các chỉnh hợp chập \(k\) của \(n\)\(\left( {1 \le k \le n;k,n \in \mathbb{N}} \right)\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

\(A_n^k = \frac{{n!}}{{k!\left( {n + k} \right)!}}\).

\(A_n^k = \frac{{n!}}{{\left( {n + k} \right)!}}\).

\(A_n^k = \frac{{n!}}{{k!\left( {n - k} \right)!}}\).

\(A_n^k = \frac{{n!}}{{\left( {n - k} \right)!}}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập \(M\) có 10 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của \(M\) là

\(A_{10}^8\).

\(A_{10}^2\).

\(C_{10}^2\).

\({10^2}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức \({\left( {3 - 2x} \right)^5}\)?

\(4\).

\(5\).

\(6\).

\(2\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

\(P\left( A \right)\) là xác suất của biến cố \(A\) trong phép thử có không gian mẫu là \(\Omega \). Khẳng định nào sau đây sai?

\(0 \le P\left( A \right) \le 1\).

\(P\left( A \right) = \frac{{n\left( A \right)}}{{n\left( \Omega \right)}}\).

\(P\left( A \right) = 1 \Leftrightarrow A = \Omega \).

\(P\left( A \right) = 1 \Leftrightarrow A = \emptyset \).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ \(Oxy\), cho \(\overrightarrow a = 2\overrightarrow i - 3\overrightarrow j \). Tọa độ của \(\overrightarrow a \) là

\(\left( { - 2;3} \right)\).

\(\left( { - 2; - 3} \right)\).

\(\left( {2; - 3} \right)\).

\(\left( {2;3} \right)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), đường thẳng \(3x - 5y + 7 = 0\) có vectơ pháp tuyến là

\(\overrightarrow {{n_1}} = \left( { - 5;7} \right)\).

\(\overrightarrow {{n_2}} = \left( {5;3} \right)\).

\(\overrightarrow {{n_3}} = \left( {3; - 5} \right)\).

\(\overrightarrow {{n_4}} = \left( {3;7} \right)\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng \({d_1}:x - 2y + 1 = 0\) và \({d_2}: - 3x + 6y - 10 = 0\).

Trùng nhau.

Cắt nhau nhưng không vuông góc.

Vuông góc với nhau.

Song song.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định tâm \(I\) và bán kính \(R\) của đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} = 49\).

\(I\left( { - 3;4} \right),R = 7\).

\(I\left( {3; - 4} \right),R = 7\).

\(I\left( {3; - 4} \right),R = 49\).

\(I\left( { - 3;4} \right),R = 49\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường elip?

\(\frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{9} = 0\).

\(\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 0\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng tứ phân vị \({\Delta _Q}\) của dãy số \(2;5;4;3;6\) là

\({\Delta _Q} = 2\).

\({\Delta _Q} = - 2\).

\({\Delta _Q} = 3\).

\({\Delta _Q} = \sqrt 2 \).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm góc giữa hai đường thẳng \({\Delta _1}:x - 2y + 15 = 0\) và \({\Delta _2}:\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - t\\y = 4 + 2t\end{array} \right.,t \in \mathbb{R}\).

\(90^\circ \).

\(45^\circ \).

\(60^\circ \).

\(0^\circ \).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho khai triển nhị thức Niuton \({\left( {x + 3} \right)^5}\).

a) Khai triển trên có 5 số hạng.

b) Số hạng chứa \({x^4}\) là số hạng thứ hai (theo thứ tự số mũ \(x\) giảm dần).

c) Trong khai triển trên hệ số của \({x^4}\) là 105.

d) Tổng hệ số của \({x^4}\) và \({x^3}\) bằng 115.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Trong một ban tổ chức gồm 5 nhân viên đến từ Việt Nam, 7 nhân viên đến từ Hoa Kỳ và 6 nhân viên đến từ Anh.

a) Có 210 cách chọn ra 3 nhân viên, mỗi người từ một quốc gia khác nhau.

b) Có \(C_7^2\) cách chọn ra 2 nhân viên từ Hoa Kỳ.

c) Chọn ngẫu nhiên 2 nhân viên từ ban tổ chức, xác suất để chọn được 2 nhân viên từ hai quốc gia khác nhau là \(\frac{{203}}{{272}}\).

d) Chọn ngẫu nhiên 3 nhân viên từ ban tổ chức, xác suất để chọn được 3 nhân viên từ cùng một quốc gia là \(\frac{{35}}{{816}}\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

C. TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời câu 15 đến câu 18

An muốn mua một cây bút chì và một cây bút mực. Bút mực có 8 màu, bút chì cũng có 8 màu khác nhau. Vậy An có bao nhiêu cách chọn?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai con xúc xắc đó không vượt quá \[5\] (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho \(\overrightarrow a = \left( {2;1} \right),\overrightarrow b = \left( { - 3;2} \right)\). Tính \(\left| {2\overrightarrow a - \overrightarrow b } \right|\).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ, cho elip có phương trình chính tắc \(\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\). Tìm tiêu cự của elip trên.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Tính tổng \(S = {2024^4} - {8088.2024^3} + 6.{\left( {2024.2022} \right)^2} - {8096.2022^3} + {2022^4}\).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Có 7 học sinh không quen biết nhau cùng đến một cửa hàng kem có 6 quầy phục vụ. Tính xác suất để có 4 học sinh vào cùng một quầy và 3 học sinh còn lại cùng vào một quầy phục vụ.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \(d:x - 2y - 2 = 0\) và ba điểm \(A\left( {3;4} \right),B\left( { - 1;2} \right),C\left( {0;1} \right)\). Tìm \(M \in d\) để \(T = \left| {\overrightarrow {MA} - 2\overrightarrow {MB} + 3\overrightarrow {MC} } \right|\) đạt giá trị nhỏ nhất.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack