Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 5)
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 5)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 452 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the odd one out.

taxi

train

subway

foot

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

taxi (n): xe taxi

train (n): tàu hỏa 

subway (n): tàu điện ngầm 

foot (n): bàn chân 

“foot” là 1 bộ phận trên cơ thể người, các đáp án còn lại là tên các phương tiện di chuyển.

Đoạn văn

Read and complete. Use the given words.   

eyes      park       traffic lights       bridge      corner

2. Tự luận
1 điểm

These are red, yellow and green. You can see them on the street.

Xem đáp án

traffic lights

3. Tự luận
1 điểm

They are on your face. You use them to see.  

Xem đáp án

eyes

4. Tự luận
1 điểm

This is a place where two roads meet.

Xem đáp án

corner

5. Tự luận
1 điểm

This is a place where everyone can play and have fun. 

Xem đáp án

park

6. Tự luận
1 điểm

It is over a river or a road. It helps people get to the other side.

Xem đáp án

bridge

Dịch: 

1. Những cái này có màu đỏ, vàng và xanh. Bạn có thể nhìn thấy chúng trên đường: đèn giao thông

2. Chúng ở trên mặt chúng ta. Bạn dùng chúng để nhìn: đôi mắt

3. Đây là nơi 2 con đường giao nhau: góc 

4. Đây là nơi mọi người có thể vui chơi và giải trí: công viên 

5. Nó bắc qua sông hoặc đường. Nó giúp mọi người đi sang phía bên kia: cây cầu 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Read and circle the odd one out.

eyes

straight

beard

mustache

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

eyes (n): đôi mắt 

straight (adj): thẳng 

beard (n): râu 

mustache (n): ria mép 

“straight” là từ dùng để mô tả mái tóc, các đáp án còn lại là các bộ phận trên cơ thể người.

Đoạn văn

Read and fill in the blanks. 

Hi. I’m Sue. Today, I’m talking about my favorite teacher at school. Her name is May. She has big, black eyes. She has long, curly hair. She’s tall and slim. She’s kind to us. I love my teacher.

8. Tự luận
1 điểm

The girl’s name is ________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Sue

Dịch: Tên của cô bé là Sue. 

Thông tin: Hi. I’m Sue. (Chào. Tớ là Sue.)

9. Tự luận
1 điểm

She talks about her ________ at school.

Xem đáp án

Đáp án đúng: favorite teacher

Dịch: Cậu ấy kể về giáo viên yêu thích của cậu ấy ở trường.

Thông tin: Today, I’m talking about my favorite teacher at school. (Hôm nay, tớ sẽ kể về giáo viên yêu thích của mình ở trường.)

10. Tự luận
1 điểm

The teacher’s name is ________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: May

Dịch: Tên của giáo viên là May. 

Thông tin: Today, I’m talking about my favorite teacher at school. Her name is May. (Hôm nay, tớ sẽ kể về giáo viên yêu thích của mình ở trường. Tên cô ấy là May.)

11. Tự luận
1 điểm

The teacher has ________ hair.

Xem đáp án

Đáp án đúng: long, curly 

Dịch: Giáo viên có mái tóc dài và xoăn

Thông tin: She has long, curly hair. (Cô ấy có mái tóc dài và xoăn.)

12. Tự luận
1 điểm

The teacher is ________ to them.

Xem đáp án

Đáp án đúng: kind 

Dịch: Giáo viên thì tử tế với các cậu ấy.

Thông tin: She’s kind to us. (Cô ấy tử tế với chúng tớ.)

Dịch bài đọc:

Chào. Tớ là Sue. Hôm nay, tớ sẽ kể về giáo viên yêu thích của mình ở trường. Tên cô ấy là May. Cô ấy có đôi mắt to và đen. Cô ấy có mái tóc dài và xoăn. Cô ấy cao và mảnh khảnh. Cô ấy tử tế với chúng tớ. Tớ yêu quý giáo viên của mình.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the odd one out.

behind

train

subway

bus

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

behind (prep): đằng sau 

train (n): tàu hỏa 

subway (n): tàu điện ngầm 

bus (n): xe buýt 

“behind” là giới từ chỉ vị trí, các đáp án còn lại là tên các phương tiện giao thông.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the odd one out.

stop

right

enter

turn

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

stop (v): dừng lại 

right (n): bên phải 

enter (v): đi vào 

turn (v): rẽ 

“right” là từ chỉ phương hướng, các đáp án còn lại là các hành động khi tham gia giao thông. 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the odd one out.

handsome

pretty

blond

young

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

handsome (adj): đẹp trai

pretty (adj): xinh đẹp

blond (adj): vàng hoe 

young (adj): trẻ 

“blond” là từ mô tả màu tóc, các đáp án còn lại là các từ mô tả ngoại hình của ai đó.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ do I get to the hospital?

Who

How

Where

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi đường tới địa điểm nào đó: How do I get/go to the + địa điểm?

Dịch: Làm thế nào tớ đến được bệnh viện?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

The library is next _______ the bakery.

to

at

for

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

next to (prep): bên cạnh 

Dịch: Thư viện nằm cạnh tiệm bánh.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

My brother is _______ and strong.

handsome

weak

blond

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

handsome (adj): đẹp trai 

weak (adj): yếu 

blond (adj): vàng hoe 

Dịch: Anh trai tớ đẹp trai và khỏe mạnh.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

What _______ your grandparents look like?

do

does

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về ngoại hình ai đó: What + do/does + S + look like?

Chủ ngữ là “your grandparents” số nhiều nên đi với trợ động từ “do”.

Dịch: Ông bà của bạn trông như thế nào?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

My grandfather _______ weak. He is very strong.

is

isn’t

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dựa vào nghĩa ta chọn B.

Dịch: Ông của tớ không yếu. Ông rất khỏe.

21. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words to make correct sentences.

your/ have/ mom/ Does/ long,/ hair/ black/ ?

→ _____________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Does your mom have long, black hair?

Mẫu câu hỏi về ngoại hình của ai đó: Do/Does + S + have + (a/an) + adj + N?

Dịch: Mẹ của bạn có mái tóc đen dài phải không?

22. Tự luận
1 điểm

means/ Do/ It/ enter/ not/ .

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: It means “Do not enter.”

Mẫu câu nói về ý nghĩa biển báo: It means…

Dịch: Nó có nghĩa là “Không được đi vào.”

23. Tự luận
1 điểm

The/ behind/ library/ the/ ’s/ zoo.

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: The library’s behind the zoo.

Mẫu câu mô tả vị trí: S + be + giới từ chỉ vị trí + N.

Dịch: Thư viện ở đằng sau sở thú.

24. Tự luận
1 điểm

park?/ do/ How/ you/ the/ get/ to

→ _____________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: How do you get to the park?

Mẫu câu hỏi về phương tiện di chuyển: How + do/does + S + go/get to the + địa điểm?

Dịch: Bạn tới công viên bằng phương tiện gì?

25. Tự luận
1 điểm

Is/ or/ your/ tall/ grandpa/ ?/ short

→ _____________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Is your grandpa tall or short?

Mẫu câu hỏi về ngoại hình: Is/Are + S + adj + or + adj trái nghĩa? 

Dịch: Ông của bạn cao hay thấp?