
25 câu hỏi
taxi
train
subway
foot
Đáp án đúng: D
taxi (n): xe taxi
train (n): tàu hỏa
subway (n): tàu điện ngầm
foot (n): bàn chân
“foot” là 1 bộ phận trên cơ thể người, các đáp án còn lại là tên các phương tiện di chuyển.
eyes
straight
beard
mustache
Đáp án đúng: B
eyes (n): đôi mắt
straight (adj): thẳng
beard (n): râu
mustache (n): ria mép
“straight” là từ dùng để mô tả mái tóc, các đáp án còn lại là các bộ phận trên cơ thể người.
behind
train
subway
bus
Đáp án đúng: A
behind (prep): đằng sau
train (n): tàu hỏa
subway (n): tàu điện ngầm
bus (n): xe buýt
“behind” là giới từ chỉ vị trí, các đáp án còn lại là tên các phương tiện giao thông.
stop
right
enter
turn
Đáp án đúng: B
stop (v): dừng lại
right (n): bên phải
enter (v): đi vào
turn (v): rẽ
“right” là từ chỉ phương hướng, các đáp án còn lại là các hành động khi tham gia giao thông.
handsome
pretty
blond
young
Đáp án đúng: C
handsome (adj): đẹp trai
pretty (adj): xinh đẹp
blond (adj): vàng hoe
young (adj): trẻ
“blond” là từ mô tả màu tóc, các đáp án còn lại là các từ mô tả ngoại hình của ai đó.
Dịch:
1. Những cái này có màu đỏ, vàng và xanh. Bạn có thể nhìn thấy chúng trên đường: đèn giao thông
2. Chúng ở trên mặt chúng ta. Bạn dùng chúng để nhìn: đôi mắt
3. Đây là nơi 2 con đường giao nhau: góc
4. Đây là nơi mọi người có thể vui chơi và giải trí: công viên
5. Nó bắc qua sông hoặc đường. Nó giúp mọi người đi sang phía bên kia: cây cầu
Who
How
Where
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi đường tới địa điểm nào đó: How do I get/go to the + địa điểm?
Dịch: Làm thế nào tớ đến được bệnh viện?
to
at
for
Đáp án đúng: A
next to (prep): bên cạnh
Dịch: Thư viện nằm cạnh tiệm bánh.
handsome
weak
blond
Đáp án đúng: A
handsome (adj): đẹp trai
weak (adj): yếu
blond (adj): vàng hoe
Dịch: Anh trai tớ đẹp trai và khỏe mạnh.
do
does
are
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi về ngoại hình ai đó: What + do/does + S + look like?
Chủ ngữ là “your grandparents” số nhiều nên đi với trợ động từ “do”.
Dịch: Ông bà của bạn trông như thế nào?
is
isn’t
are
Đáp án đúng: B
Dựa vào nghĩa ta chọn B.
Dịch: Ông của tớ không yếu. Ông rất khỏe.
Đáp án đúng: Sue
Dịch: Tên của cô bé là Sue.
Thông tin: Hi. I’m Sue. (Chào. Tớ là Sue.)
Đáp án đúng: favorite teacher
Dịch: Cậu ấy kể về giáo viên yêu thích của cậu ấy ở trường.
Thông tin: Today, I’m talking about my favorite teacher at school. (Hôm nay, tớ sẽ kể về giáo viên yêu thích của mình ở trường.)
Đáp án đúng: May
Dịch: Tên của giáo viên là May.
Thông tin: Today, I’m talking about my favorite teacher at school. Her name is May. (Hôm nay, tớ sẽ kể về giáo viên yêu thích của mình ở trường. Tên cô ấy là May.)
Đáp án đúng: long, curly
Dịch: Giáo viên có mái tóc dài và xoăn
Thông tin: She has long, curly hair. (Cô ấy có mái tóc dài và xoăn.)
Đáp án đúng: kind
Dịch: Giáo viên thì tử tế với các cậu ấy.
Thông tin: She’s kind to us. (Cô ấy tử tế với chúng tớ.)
Dịch bài đọc:
Chào. Tớ là Sue. Hôm nay, tớ sẽ kể về giáo viên yêu thích của mình ở trường. Tên cô ấy là May. Cô ấy có đôi mắt to và đen. Cô ấy có mái tóc dài và xoăn. Cô ấy cao và mảnh khảnh. Cô ấy tử tế với chúng tớ. Tớ yêu quý giáo viên của mình.
Đáp án đúng: Does your mom have long, black hair?
Mẫu câu hỏi về ngoại hình của ai đó: Do/Does + S + have + (a/an) + adj + N?
Dịch: Mẹ của bạn có mái tóc đen dài phải không?
Đáp án đúng: It means “Do not enter.”
Mẫu câu nói về ý nghĩa biển báo: It means…
Dịch: Nó có nghĩa là “Không được đi vào.”
Đáp án đúng: The library’s behind the zoo.
Mẫu câu mô tả vị trí: S + be + giới từ chỉ vị trí + N.
Dịch: Thư viện ở đằng sau sở thú.
Đáp án đúng: How do you get to the park?
Mẫu câu hỏi về phương tiện di chuyển: How + do/does + S + go/get to the + địa điểm?
Dịch: Bạn tới công viên bằng phương tiện gì?
Đáp án đúng: Is your grandpa tall or short?
Mẫu câu hỏi về ngoại hình: Is/Are + S + adj + or + adj trái nghĩa?
Dịch: Ông của bạn cao hay thấp?
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















