Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 2)
21 câu hỏi
Read and circle the odd one out.
nose
tall
short
weak
Đáp án đúng: A
nose (n): mũi
tall (adj): cao
short (adj): thấp
weak (adj): yếu ớt
“nose” là một bộ phận trên cơ thể người, các đáp án còn lại là các từ mô tả ngoại hình ai đó.
Read and complete.
eyes handsome blond swim big
Hi, I’m Anna. I’m 9 years old. This is a picture of my new friend, Alex. He’s 8 years old. He’s thin and (1) _______. He has blue (2) _______ and a (3) _______ nose. He has short, curly and (4) _______ hair. He can dance and (5) _______ very well. I love him because he’s kind.
He’s thin and (1) _______.
handsome
He has blue (2) _______ and
eyes
and a (3) _______ nose.
big
curly and (4) _______ hair.
blond
He can dance and (5) _______ very well. I love him because he’s kind.
swim
Chào, tên tớ là Anna. Tớ 9 tuổi. Đây là bức ảnh chụp người bạn mới của tớ, Alex. Cậu ấy 8 tuổi. Cậu ấy gầy và đẹp trai. Cậu ấy có đôi mắt màu lam và chiếc mũi to. Cậu ấy có mái tóc ngắn màu vàng hoe. Cậu ấy có thể nhảy và bơi rất giỏi. Tớ yêu quý cậu ấy vì cậu ấy tốt bụng.
Read and circle the odd one out.
subway
mouth
taxi
train
Đáp án đúng: B
subway (n): tàu điện ngầm
mouth (n): miệng
taxi (n): xe taxi
train (n): xe lửa
“mouth” là 1 bộ phận trên cơ thể người, các đáp án còn lại là tên các phương tiện giao thông.
Read and circle the odd one out.
behind
near
next to
go straight
Đáp án đúng: D
behind (prep): đằng sau
near (prep): ở gần
next to (prep): bên cạnh
go straight: đi thẳng
“go straight” là cụm dùng để chỉ đường, các đáp án còn lại là các giới từ chỉ vị trí.
Read and circle the odd one out.
Does
Where
What
How
Đáp án đúng: A
Does: trợ động từ đi với chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít (he, she, it)
Where: ở đâu
What: cái gì
How: như thế nào
“Does” là trợ động từ đi với chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít (he, she, it), các từ còn lại là các từ để hỏi.
Read and circle the odd one out.
do not enter
on foot
no parking
turn left
Đáp án đúng: B
do not enter: cấm vào
on foot: đi bộ
no parking: cấm đỗ xe
turn left: rẽ trái
“on foot” là cụm chỉ cách thức/ phương tiện di chuyển tới địa điểm nào đó, các từ còn lại là ý nghĩa của các biển báo.
Read and number. There is an example.
A. Yes, she is.
B. He goes to school by car. He goes with his mom and me. How about you? Do
you go to school by car?
C. Hi, Ann! Look at this photo. This is my younger brother.
D. How does your brother go to school?
E. He looks so cute and happy. Is your mom next to him?
F. No, I don’t. I walk to school because it’s near my house.
1 - C | 2 - E | 3 - A | 4 - D | 5 - B | 6 - F |
C. Hi, Ann! Look at this photo. This is my younger brother.
E. He looks so cute and happy. Is your mom next to him?
A. Yes, she is.
D. How does your brother go to school?
B. He goes to school by car. He goes with his mom and me. How about you? Do you go to school by car?
F. No, I don’t. I walk to school because it’s near my house.
Dịch:
C. Chào Ann! Nhìn tấm hình này đi. Đây là em trai tớ.
E. Trông em ấy thật dễ thương và vui vẻ. Bên cạnh em ấy là mẹ bạn đúng không?
A. Đúng vậy.
D. Em trai của bạn đi học bằng phương tiện gì?
B. Em ấy đi học bằng ô tô. Em ấy đi cùng mẹ và tớ. Còn bạn thì sao? Bạn có đi học bằng ô tô không?
F. Không, tớ không. Tớ đi bộ đến trường vì nó gần nhà tớ.
Choose the correct answer.
My house is next to my school, so I often go to school _______.
by subway
by motorbike
on foot
Đáp án đúng: C
by subway: bằng tàu điện ngầm
by motorbike: bằng xe máy
on foot: đi bộ
Dịch: Nhà tớ cạnh trường nên tớ thường đi bộ đi học.
How do I get to the circus?
It’s behind the store.
Go over the bridge. It’s on the right.
I go there by bus.
Đáp án đúng: B
A. Nó ở đằng sau cửa hang.
B. Đi qua cầu. Nó ở bên tay phải.
C. Tớ tới đó bằng xe buýt.
Mẫu câu hỏi đường: How do I get/go to the + địa điểm?
Dựa vào nghĩa, ta chọn đáp án B.
Dịch: Làm thế nào để tớ tới được rạp xiếc?
My cousin has _______ eyes.
slim
short
big
Đáp án đúng: C
slim (adj): mảnh mai
short (adj): ngắn, thấp
big (adj): to
Dịch: Em họ tớ có đôi mắt to.
Does your brother have short, curly hair?
No, he isn’t.
No, he doesn’t.
Yes, he has.
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về ngoại hình: Do/Does + S + have + (a/an) + adj + N?
Trả lời: Yes, S + do/does. // No, S + don’t/doesn’t.
Dịch: Anh trai bạn có mái tóc ngắn và xoăn đúng không? – Không phải.
Is your sister tall _______ short? – She’s short.
or
and
with
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi về ngoại hình: Is/Are + S + adj + or + adj trái nghĩa?
Trả lời: S + is/are + adj.
Dịch: Em gái bạn cao hay thấp? – Em ấy thấp.
Rearrange the words to make correct sentences.
and/ My/ young/ sister/ is/ cute/ .
→ _____________________________________________.
Đáp án đúng:My sister is young and cute.
Mẫu câu mô tả ngoại hình của ai đó: S + am/is/are + adj.
Dịch: Em gái tớ còn nhỏ và dễ thương.
a/ Does/ have/ father/ your/ small/ ?/ nose
→ _____________________________________________?
Đáp án đúng:Does your father have a small nose?
Mẫu câu hỏi về ngoại hình của ai đó: Do/Does + S + have + (a/an) + adj + N?
Dịch: Bố bạn có chiếc mũi nhỏ đúng không?
My/ opposite/ ’s/ the/ school/ library/ .
→ _____________________________________________.
Đáp án đúng:My school’s opposite the library.
Mẫu câu mô tả vị trí: S + be + giới từ chỉ vị trí + N.
Dịch: Trường của tớ đối diện thư viện.
How/ stadium/ do/ get/ you/ the/ to/ ?
→ _____________________________________________?
Đáp án đúng: How do you get to the stadium?
Mẫu câu hỏi đường: How do/does + S + get/go to the + địa điểm?
Dịch: Bạn đến sân vận động thế nào?
by/ I/ to/ the/ bus/ go/ ./ park
→ _____________________________________________.
Đáp án đúng: I go to the park by bus.
Mẫu câu nói về phương tiện di chuyển: S + go/goes to the… + by + tên phương tiện.
Dịch: Tớ đến công viên bằng xe buýt.




