Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 2)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 448 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the odd one out.

nose

tall

short

weak

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

nose (n): mũi 

tall (adj): cao 

short (adj): thấp 

weak (adj): yếu ớt

“nose” là một bộ phận trên cơ thể người, các đáp án còn lại là các từ mô tả ngoại hình ai đó. 

Đoạn văn

Read and complete.

eyes          handsome          blond          swim          big

Hi, I’m Anna. I’m 9 years old. This is a picture of my new friend, Alex. He’s 8 years old. He’s thin and (1) _______. He has blue (2) _______ and a (3) _______ nose. He has short, curly and (4) _______ hair. He can dance and (5) _______ very well. I love him because he’s kind.

2. Tự luận
1 điểm

He’s thin and (1) _______.

Xem đáp án

handsome

3. Tự luận
1 điểm

He has blue (2) _______ and

Xem đáp án

eyes

4. Tự luận
1 điểm

and a (3) _______ nose.

Xem đáp án

big

5. Tự luận
1 điểm

 curly and (4) _______ hair.

Xem đáp án

blond

6. Tự luận
1 điểm

He can dance and (5) _______ very well. I love him because he’s kind.

Xem đáp án

swim

Chào, tên tớ là Anna. Tớ 9 tuổi. Đây là bức ảnh chụp người bạn mới của tớ, Alex. Cậu ấy 8 tuổi. Cậu ấy gầy và đẹp trai. Cậu ấy có đôi mắt màu lam và chiếc mũi to. Cậu ấy có mái tóc ngắn màu vàng hoe. Cậu ấy có thể nhảy và bơi rất giỏi. Tớ yêu quý cậu ấy vì cậu ấy tốt bụng. 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the odd one out.

subway

mouth

taxi

train

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

subway (n): tàu điện ngầm 

mouth (n): miệng 

taxi (n): xe taxi 

train (n): xe lửa 

“mouth” là 1 bộ phận trên cơ thể người, các đáp án còn lại là tên các phương tiện giao thông.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the odd one out.

behind

near

next to

go straight

Xem đáp án

Đáp án đúng: D 

behind (prep): đằng sau 

near (prep): ở gần 

next to (prep): bên cạnh 

go straight: đi thẳng 

“go straight” là cụm dùng để chỉ đường, các đáp án còn lại là các giới từ chỉ vị trí.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the odd one out.

Does

Where

What

How

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Does: trợ động từ đi với chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít (he, she, it)

Where: ở đâu

What: cái gì 

How: như thế nào 

“Does” là trợ động từ đi với chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít (he, she, it), các từ còn lại là các từ để hỏi. 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the odd one out.

do not enter

on foot

no parking

turn left

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

do not enter: cấm vào 

on foot: đi bộ

no parking: cấm đỗ xe

turn left: rẽ trái 

“on foot” là cụm chỉ cách thức/ phương tiện di chuyển tới địa điểm nào đó, các từ còn lại là ý nghĩa của các biển báo.

11. Tự luận
1 điểm

Read and number. There is an example. 

A. Yes, she is. 

B. He goes to school by car. He goes with his mom and me. How about you? Do 

you go to school by car?

C. Hi, Ann! Look at this photo. This is my younger brother. 

D. How does your brother go to school? 

E. He looks so cute and happy. Is your mom next to him?

F. No, I don’t. I walk to school because it’s near my house.

Xem đáp án

1 - C

2 - E

3 - A

4 - D

5 - B

6 - F

C. Hi, Ann! Look at this photo. This is my younger brother.

E. He looks so cute and happy. Is your mom next to him?

A. Yes, she is.

D. How does your brother go to school?

B. He goes to school by car. He goes with his mom and me. How about you? Do you go to school by car?

F. No, I don’t. I walk to school because it’s near my house.

Dịch:

C. Chào Ann! Nhìn tấm hình này đi. Đây là em trai tớ.

E. Trông em ấy thật dễ thương và vui vẻ. Bên cạnh em ấy là mẹ bạn đúng không?

A. Đúng vậy.

D. Em trai của bạn đi học bằng phương tiện gì?

B. Em ấy đi học bằng ô tô. Em ấy đi cùng mẹ và tớ. Còn bạn thì sao? Bạn có đi học bằng ô tô không?

F. Không, tớ không. Tớ đi bộ đến trường vì nó gần nhà tớ.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My house is next to my school, so I often go to school _______.

by subway

by motorbike

on foot

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

by subway: bằng tàu điện ngầm 

by motorbike: bằng xe máy 

on foot: đi bộ 

Dịch: Nhà tớ cạnh trường nên tớ thường đi bộ đi học.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

How do I get to the circus? 

It’s behind the store.

Go over the bridge. It’s on the right.

I go there by bus.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Nó ở đằng sau cửa hang. 

B. Đi qua cầu. Nó ở bên tay phải. 

C. Tớ tới đó bằng xe buýt. 

Mẫu câu hỏi đường: How do I get/go to the + địa điểm? 

Dựa vào nghĩa, ta chọn đáp án B. 

Dịch: Làm thế nào để tớ tới được rạp xiếc? 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

My cousin has _______ eyes. 

slim

short

big

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

slim (adj): mảnh mai 

short (adj): ngắn, thấp 

big (adj): to

Dịch: Em họ tớ có đôi mắt to. 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Does your brother have short, curly hair? 

No, he isn’t.

No, he doesn’t.

Yes, he has.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi về ngoại hình: Do/Does + S + have + (a/an) + adj + N?

Trả lời: Yes, S + do/does. // No, S + don’t/doesn’t.

Dịch: Anh trai bạn có mái tóc ngắn và xoăn đúng không? – Không phải.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

 Is your sister tall _______ short? – She’s short. 

or

and

with

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về ngoại hình: Is/Are + S + adj + or + adj trái nghĩa? 

Trả lời: S + is/are + adj.

Dịch: Em gái bạn cao hay thấp? – Em ấy thấp. 

17. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words to make correct sentences.

and/ My/ young/ sister/ is/ cute/ .

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:My sister is young and cute.

Mẫu câu mô tả ngoại hình của ai đó: S + am/is/are + adj.

Dịch: Em gái tớ còn nhỏ và dễ thương.

18. Tự luận
1 điểm

a/ Does/ have/ father/ your/ small/ ?/ nose

→ _____________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng:Does your father have a small nose?

Mẫu câu hỏi về ngoại hình của ai đó: Do/Does + S + have + (a/an) + adj + N?

Dịch: Bố bạn có chiếc mũi nhỏ đúng không?

19. Tự luận
1 điểm

My/ opposite/ ’s/ the/ school/ library/ .

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:My school’s opposite the library.

Mẫu câu mô tả vị trí: S + be + giới từ chỉ vị trí + N.

Dịch: Trường của tớ đối diện thư viện.

20. Tự luận
1 điểm

 How/ stadium/ do/ get/ you/ the/ to/ ?

→ _____________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: How do you get to the stadium?

Mẫu câu hỏi đường: How do/does + S + get/go to the + địa điểm?

Dịch: Bạn đến sân vận động thế nào?

21. Tự luận
1 điểm

by/ I/ to/ the/ bus/ go/ ./ park 

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: I go to the park by bus.

Mẫu câu nói về phương tiện di chuyển: S + go/goes to the… + by + tên phương tiện. 

Dịch: Tớ đến công viên bằng xe buýt.