Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 4)
25 câu hỏi
Read and circle the odd one out.
hair
curly
straight
short
Đáp án đúng: A
hair (n): mái tóc
curly (adj): xoăn
straight (adj): thẳng
short (adj): ngắn
“hair” là 1 bộ phận trên cơ thể con người, các đáp án còn lại là các từ dùng để mô tả đặc điểm của mái tóc.
Read and complete. Use the given words.
next to right taxi foot sunny
Hi, I'm Clare. I'm from Ireland. I am here with my family in Ho Chi Minh City this summer. The weather is (1) _______. We are going to Bến Thành Market by bus. Now we're at Hàm Nghi Street, and we want to go to Dragon House Wharf. "Go straight. Then, turn (2) _______. It's on the right. It's (3) _______ Sài Gòn Square," says my mom. We go there on (4) _______. Then, we go back to our hotel by (5) _______. Going around Ho Chi Minh City is great.
The weather is (1) _______.
sunny
Then, turn (2) _______.
right
It's (3) _______ Sài Gòn Square,"
next to
We go there on (4) _______.
foot
Then, we go back to our hotel by (5) _______. Going around Ho Chi Minh City is great.
taxi
Dịch:
Xin chào, tớ là Clare. Tớ đến từ Ireland. Mùa hè này tớ ở đây cùng gia đình tại Thành phố Hồ Chí Minh. Thời tiết có nắng. Gia đình tớ đang đi chợ Bến Thành bằng xe buýt. Bây giờ gia đình tớ đang ở đường Hàm Nghi và muốn đến Bến Nhà Rồng. "Đi thẳng. Sau đó rẽ phải. Nó ở bên tay phải. Nó nằm cạnh Quảng trường Sài Gòn," mẹ tớ nói. Gia đình tớ đi bộ đến đó. Sau đó, gia đình tớ quay trở lại khách sạn bằng taxi. Đi vòng quanh thành phố Hồ Chí Minh thật tuyệt.
Read and circle the odd one out.
opposite
in front of
next to
go straight
Đáp án đúng: D
opposite (prep): đối diện
in front of (prep): ở đằng trước
next to (prep): bên cạnh
go straight: đi thẳng
“go straight” là cụm từ dùng để chỉ đường, các đáp án còn lại là các giới từ chỉ vị trí.
Read and circle the odd one out.
stop
no parking
by bus
turn right
Đáp án đúng: B
stop: dừng lại
no parking: cấm đỗ xe
by bus: bằng xe buýt
turn right: rẽ phải
“by bus” dùng để nói về phương tiện di chuyển, các đáp án còn lại là ý nghĩa các biển báo.
Read and circle the odd one out.
bridge
park
swimming pool
go over
Đáp án đúng: D
bridge (n): cây cầu
park (n): công viên
swimming pool (n): hồ bơi
go over: đi qua
“go over” là cụm từ dùng để chỉ đường, các đáp án còn lại là tên các sự vật.
Read and circle the odd one out.
young
old
pretty
ears
Đáp án đúng: D
young (adj): trẻ
old (adj): già
pretty (adj): xinh đẹp
ears (n): đôi tai
“ears” là tên bộ phận trên cơ thể người, các đáp án còn lại là các từ mô tả ngoại hình của ai đó.
Find ONE mistake in each sentence below. There is one example.
Does your friend have a long black hair? __________
Đáp án đúng: a
Mái tóc “hair” là danh từ không đếm được nên không đi với mạo từ “a”.
Sửa: Bỏ “a”
Dịch: Bạn của bạn có mái tóc đen dài đúng không?
How does your mother look like? __________
Đáp án đúng: How
Mẫu câu hỏi về ngoại hình ai đó: What + do/does + S + look like?
Sửa: How → What
Dịch: Mẹ bạn trông như thế nào?
What do I get to the water park? __________
Đáp án đúng: What
Mẫu câu hỏi đường: How do I get/go to the + địa điểm?
Sửa: What → How
Dịch: Làm thế nào để tớ tới được công viên nước?
My house is near to my school. __________
Đáp án đúng: near to
“near” không đi với giới từ “to”.
Sửa: near to → near
Dịch: Nhà của tớ ở gần trường.
They go to the zoo by foot. __________
Đáp án đúng: by foot
by + tên phương tiện: đi bằng…
on foot: đi bộ
Sửa: by foot → on foot
Dịch: Họ đi bộ đến sở thú.
Choose the correct answer.
Does your teacher have long hair? – No, she _______.
doesn’t
don’t
isn’t
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi về ngoại hình: Do/Does + S + have + (a/an) + adj + N?
Trả lời: Yes, S + do/does. // No, S + don’t/doesn’t.
Dịch: Giáo viên của bạn có mái tóc dài đúng không? – Không, không phải.
What _______ that sign mean?
is
does
do
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về ý nghĩa biển báo: What does that sign mean?
Dịch: Biển báo đó có nghĩa là gì?
Where’s the swimming pool? – It’s _______ your school.
next
in front
near
Đáp án đúng: C
next to (prep): bên cạnh → A thiếu “to”
in front of (prep): ở đằng trước → B thiếu “of”
near (prep): ở gần
Dịch: Bể bơi ở đâu? – Nó ở gần trường bạn đó.
How do you go to the park? - _______.
I go to the park by bus.
I go with my sister.
I don’t like going to the park.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi về phương tiện di chuyển: How + do/does + S + go to the + địa điểm?
Trả lời: S + V + by + tên phương tiện di chuyển.
Dịch: Bạn tới công viên bằng phương tiện gì? – Tớ tới công viên bằng xe buýt.
_______ your father strong or weak?
Is
Does
Do
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi về ngoại hình: Is/Are + S + adj + or + adj trái nghĩa?
Dịch: Bố của bạn khỏe hay yếu?
Rearrange the words to make correct sentences.
mean/ What/ that/ does/ sign/ ?
→ __________________________________________?
Đáp án đúng: What does that sign mean?
Mẫu câu hỏi về ý nghĩa biển báo: What does that sign mean?
Dịch: Biển báo kia có nghĩa là gì?
long,/ My/ hair/ friend/ has/ straight/ .
→ __________________________________________.
Đáp án đúng: My friend has long, straight hair.
Mẫu câu mô tả ngoại hình ai đó: S + have/has + (a/an) + adj + N.
Dịch: Bạn tớ có mái tóc dài và thẳng.
Mai/ to/ school/ by/ goes/ bus/ .
→ __________________________________________.
Đáp án đúng: Mai goes to school by bus.
Mẫu câu nói về phương tiện di chuyển: S + go/goes to the… + by + tên phương tiện.
Dịch: Mai tới trường bằng xe buýt.
do/ pool/ How/ I/ swimming/ go/ the/ to/ ?
→ __________________________________________?
Đáp án đúng:How do I go to the swimming pool?
Mẫu câu đường tới địa điểm nào đó: How do I get/go to the + địa điểm?
Dịch: Làm thế nào để tớ tới được hồ bơi?
over/ left/ on/ Go/ the/ It’s/ bridge./ the/ .
→ __________________________________________.
Đáp án đúng: Go over the bridge. It’s on the left.
go over: đi qua
on the left: ở phía bên tay trái
Dịch: Đi qua cầu. Nó nằm ở phía bên tay trái.




