Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 4)
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 4)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 459 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the odd one out.

hair

curly

straight

short

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

hair (n): mái tóc 

curly (adj): xoăn 

straight (adj): thẳng 

short (adj): ngắn 

“hair” là 1 bộ phận trên cơ thể con người, các đáp án còn lại là các từ dùng để mô tả đặc điểm của mái tóc. 

Đoạn văn

Read and complete. Use the given words.

next to            right           taxi            foot          sunny

Hi, I'm Clare. I'm from Ireland. I am here with my family in Ho Chi Minh City this summer. The weather is (1) _______. We are going to Bến Thành Market by bus. Now we're at Hàm Nghi Street, and we want to go to Dragon House Wharf. "Go straight. Then, turn (2) _______. It's on the right. It's (3) _______ Sài Gòn Square," says my mom. We go there on (4) _______. Then, we go back to our hotel by (5) _______. Going around Ho Chi Minh City is great.

2. Tự luận
1 điểm

 The weather is (1) _______.

Xem đáp án

sunny

3. Tự luận
1 điểm

Then, turn (2) _______.

Xem đáp án

right

4. Tự luận
1 điểm

It's (3) _______ Sài Gòn Square,"

Xem đáp án

next to

5. Tự luận
1 điểm

We go there on (4) _______.

Xem đáp án

foot

6. Tự luận
1 điểm

Then, we go back to our hotel by (5) _______. Going around Ho Chi Minh City is great.

Xem đáp án

taxi

Dịch: 

Xin chào, tớ là Clare. Tớ đến từ Ireland. Mùa hè này tớ ở đây cùng gia đình tại Thành phố Hồ Chí Minh. Thời tiết có nắng. Gia đình tớ đang đi chợ Bến Thành bằng xe buýt. Bây giờ gia đình tớ đang ở đường Hàm Nghi và muốn đến Bến Nhà Rồng. "Đi thẳng. Sau đó rẽ phải. Nó ở bên tay phải. Nó nằm cạnh Quảng trường Sài Gòn," mẹ tớ nói. Gia đình tớ đi bộ đến đó. Sau đó, gia đình tớ quay trở lại khách sạn bằng taxi. Đi vòng quanh thành phố Hồ Chí Minh thật tuyệt.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the odd one out.

opposite

in front of

next to

go straight

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

opposite (prep): đối diện 

in front of (prep): ở đằng trước 

next to (prep): bên cạnh 

go straight: đi thẳng 

“go straight” là cụm từ dùng để chỉ đường, các đáp án còn lại là các giới từ chỉ vị trí.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the odd one out.

stop

no parking

by bus

turn right

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

stop: dừng lại

no parking: cấm đỗ xe 

by bus: bằng xe buýt 

turn right: rẽ phải

“by bus” dùng để nói về phương tiện di chuyển, các đáp án còn lại là ý nghĩa các biển báo. 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the odd one out.

bridge

park

swimming pool

go over

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

bridge (n): cây cầu 

park (n): công viên 

swimming pool (n): hồ bơi 

go over: đi qua 

“go over” là cụm từ dùng để chỉ đường, các đáp án còn lại là tên các sự vật.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the odd one out.

young

old

pretty

ears

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

young (adj): trẻ 

old (adj): già 

pretty (adj): xinh đẹp 

ears (n): đôi tai 

“ears” là tên bộ phận trên cơ thể người, các đáp án còn lại là các từ mô tả ngoại hình của ai đó.

11. Tự luận
1 điểm

Find ONE mistake in each sentence below. There is one example.

Does your friend have a long black hair? __________

Xem đáp án

Đáp án đúng: a

Mái tóc “hair” là danh từ không đếm được nên không đi với mạo từ “a”. 

Sửa: Bỏ “a”

Dịch: Bạn của bạn có mái tóc đen dài đúng không?

12. Tự luận
1 điểm

How does your mother look like? __________

Xem đáp án

Đáp án đúng: How

Mẫu câu hỏi về ngoại hình ai đó: What + do/does + S + look like? 

Sửa: How → What 

Dịch: Mẹ bạn trông như thế nào? 

13. Tự luận
1 điểm

What do I get to the water park?  __________

Xem đáp án

Đáp án đúng: What 

Mẫu câu hỏi đường: How do I get/go to the + địa điểm? 

Sửa: What → How

Dịch: Làm thế nào để tớ tới được công viên nước? 

14. Tự luận
1 điểm

My house is near to my school. __________

Xem đáp án

Đáp án đúng: near to 

“near” không đi với giới từ “to”.

Sửa: near to → near 

Dịch: Nhà của tớ ở gần trường. 

15. Tự luận
1 điểm

They go to the zoo by foot. __________

Xem đáp án

Đáp án đúng: by foot 

by + tên phương tiện: đi bằng…

on foot: đi bộ 

Sửa: by foot → on foot 

Dịch: Họ đi bộ đến sở thú. 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Does your teacher have long hair? – No, she _______.

doesn’t

don’t

isn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về ngoại hình: Do/Does + S + have + (a/an) + adj + N?

Trả lời: Yes, S + do/does. // No, S + don’t/doesn’t.

Dịch: Giáo viên của bạn có mái tóc dài đúng không? – Không, không phải. 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

What _______ that sign mean? 

is

does

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi về ý nghĩa biển báo: What does that sign mean?

Dịch: Biển báo đó có nghĩa là gì? 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Where’s the swimming pool? – It’s _______ your school. 

next

in front

near

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

next to (prep): bên cạnh → A thiếu “to”

in front of (prep): ở đằng trước → B thiếu “of”

near (prep): ở gần  

Dịch: Bể bơi ở đâu? – Nó ở gần trường bạn đó. 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

How do you go to the park? - _______.

I go to the park by bus.

I go with my sister.

I don’t like going to the park.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về phương tiện di chuyển: How + do/does + S + go to the + địa điểm?

Trả lời: S + V + by + tên phương tiện di chuyển. 

Dịch: Bạn tới công viên bằng phương tiện gì? – Tớ tới công viên bằng xe buýt. 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ your father strong or weak? 

Is

Does

Do

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về ngoại hình: Is/Are + S + adj + or + adj trái nghĩa? 

Dịch: Bố của bạn khỏe hay yếu?

21. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words to make correct sentences.

mean/ What/ that/ does/ sign/ ?

→ __________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: What does that sign mean?

Mẫu câu hỏi về ý nghĩa biển báo: What does that sign mean?

Dịch: Biển báo kia có nghĩa là gì? 

22. Tự luận
1 điểm

long,/ My/ hair/ friend/ has/ straight/ .

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: My friend has long, straight hair.

Mẫu câu mô tả ngoại hình ai đó: S + have/has + (a/an) + adj + N.

Dịch: Bạn tớ có mái tóc dài và thẳng.

23. Tự luận
1 điểm

Mai/ to/ school/ by/ goes/ bus/ .

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Mai goes to school by bus.

Mẫu câu nói về phương tiện di chuyển: S + go/goes to the… + by + tên phương tiện. 

Dịch: Mai tới trường bằng xe buýt. 

24. Tự luận
1 điểm

do/ pool/ How/ I/ swimming/ go/ the/ to/ ?

→ __________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng:How do I go to the swimming pool?

Mẫu câu đường tới địa điểm nào đó: How do I get/go to the + địa điểm?

Dịch: Làm thế nào để tớ tới được hồ bơi?

25. Tự luận
1 điểm

over/ left/ on/ Go/ the/ It’s/ bridge./ the/ .

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Go over the bridge. It’s on the left.

go over: đi qua 

on the left: ở phía bên tay trái 

Dịch: Đi qua cầu. Nó nằm ở phía bên tay trái.