
21 câu hỏi
tall
short
big
stop
Đáp án đúng: D
tall (adj): cao
short (adj): thấp, ngắn
big (adj): to
stop (v): dừng lại
in front of
behind
bridge
next to
Đáp án đúng: C
in front of (prep): phía trước
behind (prep): đằng sau
bridge (n): cây cầu
next to (prep): bên cạnh
“bridge” là 1 sự vật trên đường, các đáp án còn lại là các giới từ chỉ vị trí.
bus
on the left
opposite
behind
Đáp án đúng: A
bus (n): xe buýt
on the left: ở bên trái
opposite (prep): đối diện
behind (adj): đằng sau
“bus” là tên 1 phương tiện giao thông, các đáp án còn lại là các giới từ chỉ vị trí.
beard
mouth
long
nose
Đáp án đúng: C
beard (n): râu
mouth (n): miệng
long (adj): dài
nose (n): mũi
“long” là 1 tính từ mô tả mái tóc, các đáp án còn lại là các bộ phận trên cơ thể người.
corner
subway
train
motorbike
Đáp án đúng: A
corner (n): góc (đường)
subway (n): tàu điện ngầm
train (n): tàu hỏa
motorbike (n): xe máy
“corner” là 1 sự vật trên đường, các đáp án còn lại là tên các phương tiện giao thông.
|
1 - C |
2 - A |
3 - B |
4 - E |
5 - D |
1. Where’s your house? - C. It’s near the zoo.
2. What does your grandma look like? - A. She has big eyes and grey hair.
3. How do you go to the supermarket? - B. I go there by motorbike.
4. Is Hoa strong or weak? - E. She’s strong.
5. How do I get to your house? - D. Go straight. Then, go over the bridge. It’s on the right.
Dịch:
1. Nhà bạn ở đâu? - C. Nó ở gần sở thú.
2. Bà của bạn trông như thế nào? - A. Bà có đôi mắt to và mái tóc bạc.
3. Bạn đi siêu thị bằng phương tiện gì? - B. Tớ đến đó bằng xe máy.
4. Hoa khỏe hay yếu? - E. Cậu ấy khỏe.
5. Làm thế nào để đến nhà bạn? - D. Đi thẳng. Sau đó, đi qua cầu. Nó ở bên tay phải.
traffic lights
sign
bus
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi ý nghĩa của biển báo: What does the sign mean?
Trả lời: It means…
Dịch: Biển báo có nghĩa là gì? – Nó có nghĩa là “Dừng lại.”
straight
slim
hair
Đáp án đúng: B
straight (adj): thẳng
slim (adj): mảnh mai
hair (n): mái tóc
Dịch: Mẹ tớ cao và mảnh mai.
next to
no parking
bridge
Đáp án đúng: A
next to (prep): bên cạnh
no parking: cấm đỗ xe
bridge (n): cây cầu
Dịch: Thư viện ở đâu? – Nó ở bên cạnh studio.
He’s
It’s
She’s
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi về ngoại hình ai đó: What + do/does + S + look like?
Trả lời: S + be + adj.
Chủ ngữ trong câu hỏi là “your sister” nên đại từ nhân xưng tương ứng với nó là “she”.
Dịch: Em gái bạn trông như thế nào? – Em ấy còn nhỏ và dễ thương.
Stop
Turn right
On foot
Đáp án đúng: C
Stop: dừng lại
Turn right: rẽ phải
On foot: đi bộ
Dịch: Bạn tới chợ bằng phương tiện gì? – Đi bộ.
eyes
Đáp án đúng: He has short, curly hair.
Mẫu câu mô tả ngoại hình ai đó: S + have/has + (a/an) + adj + N.
Dịch: Anh ấy có mái tóc ngắn và xoăn.
Đáp án đúng: Is your father big or slim?
Mẫu câu hỏi về ngoại hình: Is/Are + S + adj + or + adj trái nghĩa?
Dịch: Bố của bạn mập hay gầy?
Đáp án đúng: The library is next to the park.
Mẫu câu mô tả vị trí: S + be + giới từ chỉ vị trí + N.
Dịch: Thư viện nằm bên cạnh công viên.
Đáp án đúng: I go to the supermarket by bike.
Mẫu câu nói về phương tiện di chuyển: S + go/goes to the + địa điểm + by + tên phương tiện.
Dịch: Tớ đi tới siêu thị bằng xe đạp.
Đáp án đúng: What does your mother look like?
Mẫu câu hỏi về ngoại hình ai đó: What + do/does + S + look like?
Dịch: Mẹ bạn trông như thế nào?
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















