Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 3)
21 câu hỏi
Read and circle the odd one out.
tall
short
big
stop
Đáp án đúng: D
tall (adj): cao
short (adj): thấp, ngắn
big (adj): to
stop (v): dừng lại
“stop” là ý nghĩa của biển báo, các đáp án còn lại là cá từ mô tả ngoại hình con người.
Read and complete.
slim eyes pizza hair nose
This is a picture of Kim, my best friend. She’s nine years old, and she’s in my class. She’s tall and (1) _______. She has long blond hair, and big (2) _______. Jane’s standing next to her. They’re twins, but they look different. Jane has short black (3) _______. Her (4) _______ are small. She’s tall but quite big because she likes eating (5) _______. I love them because they’re lovely.
She’s tall and (1) _______.
slim
She has long blond hair, and big (2) _______.
nose
Jane has short black (3) _______.
hair
Her (4) _______ are small.
eyes
She’s tall but quite big because she likes eating (5) _______.
pizza Đây là bức ảnh chụp Kim, bạn thân nhất của tớ. Cậu ấy 9 tuổi và học cùng lớp tớ. Cậu ấy cao và mảnh mai. Cậu ấy có mái tóc dài màu vàng hoe và chiếc mũi to. Đứng cạnh cậu ấy là Jane. Họ là chị em sinh đôi, nhưng họ trông không giống nhau. Jane có mái tóc ngắn màu đen. Đôi mắt của cậu ấy nhỏ. Cậu ấy cao nhưng khá mập vì cậu ấy thích ăn bánh pizza. Tớ yêu quý họ vì họ rất đáng yêu.
Read and circle the odd one out.
in front of
behind
bridge
next to
Đáp án đúng: C
in front of (prep): phía trước
behind (prep): đằng sau
bridge (n): cây cầu
next to (prep): bên cạnh
“bridge” là 1 sự vật trên đường, các đáp án còn lại là các giới từ chỉ vị trí.
Read and circle the odd one out.
bus
on the left
opposite
behind
Đáp án đúng: A
bus (n): xe buýt
on the left: ở bên trái
opposite (prep): đối diện
behind (adj): đằng sau
“bus” là tên 1 phương tiện giao thông, các đáp án còn lại là các giới từ chỉ vị trí.
Read and circle the odd one out.
beard
mouth
long
nose
Đáp án đúng: C
beard (n): râu
mouth (n): miệng
long (adj): dài
nose (n): mũi
“long” là 1 tính từ mô tả mái tóc, các đáp án còn lại là các bộ phận trên cơ thể người.
Read and circle the odd one out.
corner
subway
train
motorbike
Đáp án đúng: A
corner (n): góc (đường)
subway (n): tàu điện ngầm
train (n): tàu hỏa
motorbike (n): xe máy
“corner” là 1 sự vật trên đường, các đáp án còn lại là tên các phương tiện giao thông.
Match.
1. Where’s your house? | A. She has big eyes and grey hair. |
2. What does your grandma look like? | B. I go there by motorbike. |
3. How do you go to the supermarket? | C. It’s near the zoo. |
4. Is Hoa strong or weak? | D. Go straight. Then, go over the bridge. It’s on the right. |
5. How do I get to your house? | E. She’s strong. |
Keys:
1 - | 2 - | 3 - | 4 - | 5 - |
1 - C | 2 - A | 3 - B | 4 - E | 5 - D |
1. Where’s your house? - C. It’s near the zoo.
2. What does your grandma look like? - A. She has big eyes and grey hair.
3. How do you go to the supermarket? - B. I go there by motorbike.
4. Is Hoa strong or weak? - E. She’s strong.
5. How do I get to your house? - D. Go straight. Then, go over the bridge. It’s on the right.
Dịch:
1. Nhà bạn ở đâu? - C. Nó ở gần sở thú.
2. Bà của bạn trông như thế nào? - A. Bà có đôi mắt to và mái tóc bạc.
3. Bạn đi siêu thị bằng phương tiện gì? - B. Tớ đến đó bằng xe máy.
4. Hoa khỏe hay yếu? - E. Cậu ấy khỏe.
5. Làm thế nào để đến nhà bạn? - D. Đi thẳng. Sau đó, đi qua cầu. Nó ở bên tay phải.
Choose the correct answer.
What does the _______ mean? – It means “Stop.”
traffic lights
sign
bus
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi ý nghĩa của biển báo: What does the sign mean?
Trả lời: It means…
Dịch: Biển báo có nghĩa là gì? – Nó có nghĩa là “Dừng lại.”
My mom is tall and _______.
straight
slim
hair
Đáp án đúng: B
straight (adj): thẳng
slim (adj): mảnh mai
hair (n): mái tóc
Dịch: Mẹ tớ cao và mảnh mai.
Where’s the library? – It’s _______ the studio.
next to
no parking
bridge
Đáp án đúng: A
next to (prep): bên cạnh
no parking: cấm đỗ xe
bridge (n): cây cầu
Dịch: Thư viện ở đâu? – Nó ở bên cạnh studio.
What does your sister look like? - _______ young and cute.
He’s
It’s
She’s
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi về ngoại hình ai đó: What + do/does + S + look like?
Trả lời: S + be + adj.
Chủ ngữ trong câu hỏi là “your sister” nên đại từ nhân xưng tương ứng với nó là “she”.
Dịch: Em gái bạn trông như thế nào? – Em ấy còn nhỏ và dễ thương.
How do you go to the market? - ________.
Stop
Turn right
On foot
Đáp án đúng: C
Stop: dừng lại
Turn right: rẽ phải
On foot: đi bộ
Dịch: Bạn tới chợ bằng phương tiện gì? – Đi bộ.
Rearrange the words to make correct sentences.
short,/ has/ He/ hair./ curly
→ __________________________________________.
Đáp án đúng: He has short, curly hair.
Mẫu câu mô tả ngoại hình ai đó: S + have/has + (a/an) + adj + N.
Dịch: Anh ấy có mái tóc ngắn và xoăn.
father/ or/ slim?/ Is/ your/ big
→ __________________________________________?
Đáp án đúng: Is your father big or slim?
Mẫu câu hỏi về ngoại hình: Is/Are + S + adj + or + adj trái nghĩa?
Dịch: Bố của bạn mập hay gầy?
is/ the/ next to/ The/ library/ park.
→ __________________________________________.
Đáp án đúng: The library is next to the park.
Mẫu câu mô tả vị trí: S + be + giới từ chỉ vị trí + N.
Dịch: Thư viện nằm bên cạnh công viên.
supermarket/ to/ bike./ I/ by/ go/ the
→ __________________________________________.
Đáp án đúng: I go to the supermarket by bike.
Mẫu câu nói về phương tiện di chuyển: S + go/goes to the + địa điểm + by + tên phương tiện.
Dịch: Tớ đi tới siêu thị bằng xe đạp.
mother/ look/ What/ does/ like?/ your
→ __________________________________________?
Đáp án đúng: What does your mother look like?
Mẫu câu hỏi về ngoại hình ai đó: What + do/does + S + look like?
Dịch: Mẹ bạn trông như thế nào?




