Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 3)
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 3)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 460 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the odd one out.

tall

short

big

stop

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

tall (adj): cao 

short (adj): thấp, ngắn 

big (adj): to 

stop (v): dừng lại 

“stop” là ý nghĩa của biển báo, các đáp án còn lại là cá từ mô tả ngoại hình con người.

Đoạn văn

Read and complete.

slim           eyes          pizza           hair           nose

This is a picture of Kim, my best friend. She’s nine years old, and she’s in my class. She’s tall and (1) _______. She has long blond hair, and big (2) _______. Jane’s standing next to her. They’re twins, but they look different. Jane has short black (3) _______. Her (4) _______ are small. She’s tall but quite big because she likes eating (5) _______. I love them because they’re lovely. 

2. Tự luận
1 điểm

She’s tall and (1) _______.

Xem đáp án

slim

3. Tự luận
1 điểm

She has long blond hair, and big (2) _______.

Xem đáp án

nose

4. Tự luận
1 điểm

 Jane has short black (3) _______.

Xem đáp án

hair

5. Tự luận
1 điểm

Her (4) _______ are small.

Xem đáp án

eyes 

6. Tự luận
1 điểm

She’s tall but quite big because she likes eating (5) _______.

Xem đáp án

pizza Đây là bức ảnh chụp Kim, bạn thân nhất của tớ. Cậu ấy 9 tuổi và học cùng lớp tớ. Cậu ấy cao và mảnh mai. Cậu ấy có mái tóc dài màu vàng hoe và chiếc mũi to. Đứng cạnh cậu ấy là Jane. Họ là chị em sinh đôi, nhưng họ trông không giống nhau. Jane có mái tóc ngắn màu đen. Đôi mắt của cậu ấy nhỏ. Cậu ấy cao nhưng khá mập vì cậu ấy thích ăn bánh pizza. Tớ yêu quý họ vì họ rất đáng yêu.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the odd one out.

in front of

behind

bridge

next to

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

in front of (prep): phía trước 

behind (prep): đằng sau 

bridge (n): cây cầu 

next to (prep): bên cạnh 

“bridge” là 1 sự vật trên đường, các đáp án còn lại là các giới từ chỉ vị trí.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the odd one out.

bus

on the left

opposite

behind

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

bus (n): xe buýt 

on the left: ở bên trái 

opposite (prep): đối diện 

behind (adj): đằng sau 

“bus” là tên 1 phương tiện giao thông, các đáp án còn lại là các giới từ chỉ vị trí.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the odd one out.

beard

mouth

long

nose

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

beard (n): râu 

mouth (n): miệng 

long (adj): dài 

nose (n): mũi 

“long” là 1 tính từ mô tả mái tóc, các đáp án còn lại là các bộ phận trên cơ thể người. 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the odd one out.

corner

subway

train

motorbike

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

corner (n): góc (đường)

subway (n): tàu điện ngầm 

train (n): tàu hỏa 

motorbike (n): xe máy 

“corner” là 1 sự vật trên đường, các đáp án còn lại là tên các phương tiện giao thông.

11. Tự luận
1 điểm

Match.

1. Where’s your house? 

A. She has big eyes and grey hair.

2. What does your grandma look like?

B. I go there by motorbike.

3. How do you go to the supermarket?

C. It’s near the zoo.

4. Is Hoa strong or weak? 

D. Go straight. Then, go over the bridge. It’s on the right.

5. How do I get to your house? 

E. She’s strong. 

Keys:

1 - 

2 - 

3 -

4 -

5 -

Xem đáp án

1 - C

2 - A

3 - B

4 - E

5 - D

1. Where’s your house? - C. It’s near the zoo.

2. What does your grandma look like? - A. She has big eyes and grey hair.

3. How do you go to the supermarket? - B. I go there by motorbike.

4. Is Hoa strong or weak? - E. She’s strong.

5. How do I get to your house? - D. Go straight. Then, go over the bridge. It’s on the right.

Dịch: 

1. Nhà bạn ở đâu? - C. Nó ở gần sở thú.

2. Bà của bạn trông như thế nào? - A. Bà có đôi mắt to và mái tóc bạc.

3. Bạn đi siêu thị bằng phương tiện gì? - B. Tớ đến đó bằng xe máy.

4. Hoa khỏe hay yếu? - E. Cậu ấy khỏe.

5. Làm thế nào để đến nhà bạn? - D. Đi thẳng. Sau đó, đi qua cầu. Nó ở bên tay phải.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What does the _______ mean? – It means “Stop.”

traffic lights

sign

bus

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi ý nghĩa của biển báo: What does the sign mean? 

Trả lời: It means…

Dịch: Biển báo có nghĩa là gì? – Nó có nghĩa là “Dừng lại.”

13. Trắc nghiệm
1 điểm

My mom is tall and _______.

straight

slim

hair

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

straight (adj): thẳng 

slim (adj): mảnh mai 

hair (n): mái tóc 

Dịch: Mẹ tớ cao và mảnh mai.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Where’s the library? – It’s _______ the studio. 

next to

no parking

bridge

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

next to (prep): bên cạnh 

no parking: cấm đỗ xe 

bridge (n): cây cầu 

Dịch: Thư viện ở đâu? – Nó ở bên cạnh studio.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

What does your sister look like? - _______ young and cute.

He’s

It’s

She’s

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi về ngoại hình ai đó: What + do/does + S + look like? 

Trả lời: S + be + adj. 

Chủ ngữ trong câu hỏi là “your sister” nên đại từ nhân xưng tương ứng với nó là “she”.

Dịch: Em gái bạn trông như thế nào? – Em ấy còn nhỏ và dễ thương. 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

How do you go to the market? - ________.

Stop

Turn right

On foot

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Stop: dừng lại 

Turn right: rẽ phải 

On foot: đi bộ 

Dịch: Bạn tới chợ bằng phương tiện gì? – Đi bộ. 

17. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words to make correct sentences.

short,/ has/ He/ hair./ curly

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: He has short, curly hair. 

Mẫu câu mô tả ngoại hình ai đó: S + have/has + (a/an) + adj + N.

Dịch: Anh ấy có mái tóc ngắn và xoăn.

18. Tự luận
1 điểm

father/ or/ slim?/ Is/ your/ big

→ __________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Is your father big or slim? 

Mẫu câu hỏi về ngoại hình: Is/Are + S + adj + or + adj trái nghĩa?

Dịch: Bố của bạn mập hay gầy?

19. Tự luận
1 điểm

is/ the/ next to/ The/ library/ park.

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: The library is next to the park. 

Mẫu câu mô tả vị trí: S + be + giới từ chỉ vị trí + N.

Dịch: Thư viện nằm bên cạnh công viên.

20. Tự luận
1 điểm

supermarket/ to/ bike./ I/ by/ go/ the

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: I go to the supermarket by bike. 

Mẫu câu nói về phương tiện di chuyển: S + go/goes to the + địa điểm + by + tên phương tiện. 

Dịch: Tớ đi tới siêu thị bằng xe đạp. 

21. Tự luận
1 điểm

mother/ look/ What/ does/ like?/ your

→ __________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: What does your mother look like?

Mẫu câu hỏi về ngoại hình ai đó: What + do/does + S + look like? 

Dịch: Mẹ bạn trông như thế nào?