Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 1)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 453 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the odd one out.

sister

mom

cute

father

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

sister (n): chị/ em gái 

mom (n): mẹ 

cute (adj): dễ thương 

father (n): bố

“cute” là từ chỉ ngoại hình của ai đó, các từ còn lại là các thành viên trong gia đình.

Đoạn văn

Read and tick True or False.

I’m Minh. I live in Ho Chi Minh City. I go to school by bus. I go with my sister. On Saturdays, I go to my grandparents’ house in Củ Chi by taxi. I go with my mother. I go to the park next to my house on foot. Getting around the city is fun!

2. Tự luận
1 điểm

Minh and his sister go to school by taxi.

Xem đáp án

Đáp án đúng: False 

Dịch: Minh và em gái cậu ấy đến trường bằng taxi.

Thông tin: I go to school by bus. I go with my sister. (Tớ đến trường bằng xe buýt. Tớ đi cùng với em gái tớ.)

3. Tự luận
1 điểm

He goes to Củ Chi by motorbike. 

Xem đáp án

Đáp án đúng: False 

Dịch: Cậu ấy đi đến Củ Chi bằng xe máy. 

Thông tin: On Saturdays, I go to my grandparents’ house in Củ Chi by taxi. (Thứ bảy, tớ về nhà ông bà ở Củ Chi bằng taxi.)

4. Tự luận
1 điểm

He goes to his grandparents’ house with his father. 

Xem đáp án

Đáp án đúng: False 

Dịch: Cậu ấy đến nhà của ông bà cùng với bố.

Thông tin: On Saturdays, I go to my grandparents’ house in Củ Chi by taxi. I go with my mother. (Thứ bảy, tớ về nhà ông bà ở Củ Chi bằng taxi. Tớ đi với mẹ tớ.)

5. Tự luận
1 điểm

He walks to the park next to his house.

Xem đáp án

Đáp án đúng: True 

Dịch: Cậu ấy đi bộ tới công viên cạnh nhà. 

Thông tin: I go to the park next to my house on foot. (Tớ đi bộ đến công viên cạnh nhà.)

6. Tự luận
1 điểm

He finds getting around the city fun.

Xem đáp án

Đáp án đúng: True 

Dịch: Cậu ấy thấy việc đi dạo quanh thành phố thú vị. 

Thông tin: Getting around the city is fun! (Đi vòng quanh thành phố thật thú vị!)

Dịch bài đọc:

Tớ là Minh. Tớ sống ở thành phố Hồ Chí Minh. Tớ đến trường bằng xe buýt. Tớ đi cùng với em gái tớ. Thứ bảy, tớ về nhà ông bà ở Củ Chi bằng taxi. Tớ đi với mẹ tớ. Tớ đi bộ đến công viên cạnh nhà. Đi vòng quanh thành phố thật thú vị!

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the odd one out.

beard

hair

curly

mouth

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

beard (n): râu 

hair (n): tóc 

curly (adj): xoăn 

mouth (n): miệng

“curly” là từ chỉ đặc điểm của mái tóc, các từ còn lại là tên các bộ phận trên cơ thể người.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the odd one out.

old

bus

handsome

young

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

old (adj): già 

bus (n): xe buýt 

handsome (adj): đẹp trai

young (adj): trẻ 

“bus” là tên 1 phương tiện giao thông, các từ còn lại là các từ chỉ ngoại hình của ai đó. 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the odd one out.

traffic lights

near

corner

bridge

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

traffic lights (n): đèn giao thông

near (prep): ở gần 

corner (n): góc 

bridge (n): cầu 

“near” là giới từ chỉ vị trí, các từ còn lại là tên các sự vật trên đường. 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle the odd one out.

behind

train

taxi

subway

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

behind (prep): đằng sau 

train (n): xe lửa 

taxi (n): xe taxi 

subway (n): tàu điện ngầm 

“behind” là giới từ chỉ vị trí, các từ còn lại là tên các phương tiện giao thông. 

11. Tự luận
1 điểm

Look and complete the words. The first letters are given. Media VietJackt_ _ _ _ _ _    _ _ _ _ _ _

Xem đáp án

traffic lightstraffic lights (n): đèn giao thông

12. Tự luận
1 điểm

Look and complete the words. The first letters are given. Media VietJackm_ _ _ _

Xem đáp án

mouth mouth (n): miệng

13. Tự luận
1 điểm

Look and complete the words. The first letters are given. Media VietJackb_    _ _ _

Xem đáp án

by busby bus: bằng xe buýt

14. Tự luận
1 điểm

Look and complete the words. The first letters are given. Media VietJackt_ _ _

Xem đáp án

tall tall (adj): cao

15. Tự luận
1 điểm

Look and complete the words. The first letters are given. Media VietJackn_ _ _    _ _

Xem đáp án

next tonext to (prep): bên cạnh

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Is your mom big or slim? - _______.

She’s slim.

Yes, she is.

Yes, she does.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về ngoại hình của ai đó: Is/Are + S + adj + or + adj trái nghĩa? 

Trả lời: S + is + adj. 

Dịch: Mẹ bạn mập hay mảnh mai? – Bà ấy mảnh mai.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ does your friend look like? 

What

How

Where

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi ngoại hình ai đó: How + do/does + S + look like? 

Dịch: Bạn của bạn trông như thế nào? 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

How do I get to the zoo? 

It’s next to the library.

I often go there with Nam.

Go straight. Then, turn right. It’s on the left.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Nó nằm bên cạnh thư viện.

B. Tớ thường đi tới đó với Nam. 

C. Đi thẳng. Sau đó, rẽ phải. Nó nằm ở bên tay trái. 

Mẫu câu hỏi đường tới địa điểm nào đó: How do I get/go to the + địa điểm?

Dựa vào nghĩa, ta chọn đáp án C. 

Dịch: Làm thế nào tớ có thể đi đến sở thú? – Đi thẳng. Sau đó, rẽ phải. Nó nằm ở bên tay trái. 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

What does that sign mean? – It _______ “No parking.”

is

has

means

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi về ý nghĩa biển báo: What does that sign mean?

Trả lời: It means…

Dịch: Biển báo kia có nghĩa là gì? – Nó có nghĩa là “Cấm đỗ xe.”

20. Trắc nghiệm
1 điểm

How does your brother go to school? – He goes to school _______ foot. 

with

on

by

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi về phương tiện di chuyển: How + do/does + S + go to + địa điểm?

Trả lời: S + V + by + tên phương tiện di chuyển. 

on foot: đi bộ 

Dịch: Anh trai của bạn tới trường bằng phương tiện gì? – Anh ấy đi bộ tới trường. 

21. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words to make correct sentences.

pretty/ ’s/ She/ and/ slim/ .

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: She’s pretty and slim.

Mẫu câu mô tả ngoại hình ai đó: S + am/is/are + tính từ. 

Dịch: Cô ấy xinh đẹp và mảnh mai.

22. Tự luận
1 điểm

swimming/ the/ How/ you/ go/ pool/ to/ do/ ?

→ _____________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: How do you go to the swimming pool?

Mẫu câu hỏi về phương tiện di chuyển: How + do/does + S + go to the + địa điểm?

Dịch: Bạn đi tới hồ bơi bằng phương tiện gì? 

23. Tự luận
1 điểm

aunt/ What/ look/ your/ like/ does/ ?

→ _____________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: What does your aunt look like?

Mẫu câu hỏi về ngoại hình ai đó: What + do/does + S + look like?

Dịch: Dì của bạn trông như thế nào? 

24. Tự luận
1 điểm

 your/ Does/ have/ ?/ straight/ hair/ or/ curly/ brother

→ _____________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Does your brother have straight or curly hair?

Mẫu câu hỏi về ngoại hình ai đó: Do/Does + S + have + (a/an) + adj + N?

Dịch: Anh trai bạn có mái tóc thẳng hay xoăn?

25. Tự luận
1 điểm

doesn’t/ My/ have/ sister/ younger/ mouth/ a/ big/ . 

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: My younger sister doesn’t have a big mouth.

Mẫu câu mô tả ngoại hình ai đó: S + don’t/doesn’t + have + (a/an) + adj + N.

Dịch: Em gái tớ có miệng không rộng.