Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 1)
Đề thi
Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 1)
A
Admin
Tiếng AnhLớp 499 lượt thi
25 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and circle the odd one out.

sister

mom

cute

father

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

sister (n): chị/ em gái 

mom (n): mẹ 

cute (adj): dễ thương 

father (n): bố

“cute” là từ chỉ ngoại hình của ai đó, các từ còn lại là các thành viên trong gia đình.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Read and circle the odd one out.

beard

hair

curly

mouth

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

beard (n): râu 

hair (n): tóc 

curly (adj): xoăn 

mouth (n): miệng

“curly” là từ chỉ đặc điểm của mái tóc, các từ còn lại là tên các bộ phận trên cơ thể người.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Read and circle the odd one out.

old

bus

handsome

young

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

old (adj): già 

bus (n): xe buýt 

handsome (adj): đẹp trai

young (adj): trẻ 

“bus” là tên 1 phương tiện giao thông, các từ còn lại là các từ chỉ ngoại hình của ai đó. 

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Read and circle the odd one out.

traffic lights

near

corner

bridge

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

traffic lights (n): đèn giao thông

near (prep): ở gần 

corner (n): góc 

bridge (n): cầu 

“near” là giới từ chỉ vị trí, các từ còn lại là tên các sự vật trên đường. 

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Read and circle the odd one out.

behind

train

taxi

subway

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

behind (prep): đằng sau 

train (n): xe lửa 

taxi (n): xe taxi 

subway (n): tàu điện ngầm 

“behind” là giới từ chỉ vị trí, các từ còn lại là tên các phương tiện giao thông. 

6.Tự luận
• 1 điểm
Look and complete the words. The first letters are given. 
Media VietJack
t_ _ _ _ _ _    _ _ _ _ _ _
Xem đáp án
traffic lights
traffic lights (n): đèn giao thông
7.Tự luận
• 1 điểm
Look and complete the words. The first letters are given. 
Media VietJack
m_ _ _ _
Xem đáp án
mouth
mouth (n): miệng
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Look and complete the words. The first letters are given. 
Media VietJack
b_    _ _ _
Xem đáp án
by bus
by bus: bằng xe buýt
9.Tự luận
• 1 điểm
Look and complete the words. The first letters are given. 
Media VietJack
t_ _ _
Xem đáp án
tall
 tall (adj): cao
10.Tự luận
• 1 điểm
Look and complete the words. The first letters are given. 
Media VietJack
n_ _ _    _ _
Xem đáp án
next to
next to (prep): bên cạnh
11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Is your mom big or slim? - _______.

She’s slim.

Yes, she is.

Yes, she does.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về ngoại hình của ai đó: Is/Are + S + adj + or + adj trái nghĩa? 

Trả lời: S + is + adj. 

Dịch: Mẹ bạn mập hay mảnh mai? – Bà ấy mảnh mai.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

_______ does your friend look like? 

What

How

Where

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi ngoại hình ai đó: How + do/does + S + look like? 

Dịch: Bạn của bạn trông như thế nào? 

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

How do I get to the zoo? 

It’s next to the library.

I often go there with Nam.

Go straight. Then, turn right. It’s on the left.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Nó nằm bên cạnh thư viện.

B. Tớ thường đi tới đó với Nam. 

C. Đi thẳng. Sau đó, rẽ phải. Nó nằm ở bên tay trái. 

Mẫu câu hỏi đường tới địa điểm nào đó: How do I get/go to the + địa điểm?

Dựa vào nghĩa, ta chọn đáp án C. 

Dịch: Làm thế nào tớ có thể đi đến sở thú? – Đi thẳng. Sau đó, rẽ phải. Nó nằm ở bên tay trái. 

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

What does that sign mean? – It _______ “No parking.”

is

has

means

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi về ý nghĩa biển báo: What does that sign mean?

Trả lời: It means…

Dịch: Biển báo kia có nghĩa là gì? – Nó có nghĩa là “Cấm đỗ xe.”

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

How does your brother go to school? – He goes to school _______ foot. 

with

on

by

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi về phương tiện di chuyển: How + do/does + S + go to + địa điểm?

Trả lời: S + V + by + tên phương tiện di chuyển. 

on foot: đi bộ 

Dịch: Anh trai của bạn tới trường bằng phương tiện gì? – Anh ấy đi bộ tới trường. 

Đoạn văn

Read and tick True or False.

I’m Minh. I live in Ho Chi Minh City. I go to school by bus. I go with my sister. On Saturdays, I go to my grandparents’ house in Củ Chi by taxi. I go with my mother. I go to the park next to my house on foot. Getting around the city is fun!

16.Tự luận
• 1 điểm
Minh and his sister go to school by taxi.
Xem đáp án

Đáp án đúng: False 

Dịch: Minh và em gái cậu ấy đến trường bằng taxi.

Thông tin: I go to school by bus. I go with my sister. (Tớ đến trường bằng xe buýt. Tớ đi cùng với em gái tớ.)

17.Tự luận
• 1 điểm

He goes to Củ Chi by motorbike. 

Xem đáp án

Đáp án đúng: False 

Dịch: Cậu ấy đi đến Củ Chi bằng xe máy. 

Thông tin: On Saturdays, I go to my grandparents’ house in Củ Chi by taxi. (Thứ bảy, tớ về nhà ông bà ở Củ Chi bằng taxi.)

18.Tự luận
• 1 điểm

He goes to his grandparents’ house with his father. 

Xem đáp án

Đáp án đúng: False 

Dịch: Cậu ấy đến nhà của ông bà cùng với bố.

Thông tin: On Saturdays, I go to my grandparents’ house in Củ Chi by taxi. I go with my mother. (Thứ bảy, tớ về nhà ông bà ở Củ Chi bằng taxi. Tớ đi với mẹ tớ.)

19.Tự luận
• 1 điểm
He walks to the park next to his house.
Xem đáp án

Đáp án đúng: True 

Dịch: Cậu ấy đi bộ tới công viên cạnh nhà. 

Thông tin: I go to the park next to my house on foot. (Tớ đi bộ đến công viên cạnh nhà.)

20.Tự luận
• 1 điểm
He finds getting around the city fun.
Xem đáp án

Đáp án đúng: True 

Dịch: Cậu ấy thấy việc đi dạo quanh thành phố thú vị. 

Thông tin: Getting around the city is fun! (Đi vòng quanh thành phố thật thú vị!)

Dịch bài đọc:

Tớ là Minh. Tớ sống ở thành phố Hồ Chí Minh. Tớ đến trường bằng xe buýt. Tớ đi cùng với em gái tớ. Thứ bảy, tớ về nhà ông bà ở Củ Chi bằng taxi. Tớ đi với mẹ tớ. Tớ đi bộ đến công viên cạnh nhà. Đi vòng quanh thành phố thật thú vị!

21.Tự luận
• 1 điểm

Rearrange the words to make correct sentences.

pretty/ ’s/ She/ and/ slim/ .

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: She’s pretty and slim.

Mẫu câu mô tả ngoại hình ai đó: S + am/is/are + tính từ. 

Dịch: Cô ấy xinh đẹp và mảnh mai.

22.Tự luận
• 1 điểm

swimming/ the/ How/ you/ go/ pool/ to/ do/ ?

→ _____________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: How do you go to the swimming pool?

Mẫu câu hỏi về phương tiện di chuyển: How + do/does + S + go to the + địa điểm?

Dịch: Bạn đi tới hồ bơi bằng phương tiện gì? 

23.Tự luận
• 1 điểm

aunt/ What/ look/ your/ like/ does/ ?

→ _____________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: What does your aunt look like?

Mẫu câu hỏi về ngoại hình ai đó: What + do/does + S + look like?

Dịch: Dì của bạn trông như thế nào? 

24.Tự luận
• 1 điểm

 your/ Does/ have/ ?/ straight/ hair/ or/ curly/ brother

→ _____________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Does your brother have straight or curly hair?

Mẫu câu hỏi về ngoại hình ai đó: Do/Does + S + have + (a/an) + adj + N?

Dịch: Anh trai bạn có mái tóc thẳng hay xoăn?

25.Tự luận
• 1 điểm

doesn’t/ My/ have/ sister/ younger/ mouth/ a/ big/ . 

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: My younger sister doesn’t have a big mouth.

Mẫu câu mô tả ngoại hình ai đó: S + don’t/doesn’t + have + (a/an) + adj + N.

Dịch: Em gái tớ có miệng không rộng. 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả