Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng anh lớp 4 iLearn Smart start có đáp án (Đề 1)
25 câu hỏi
Read and circle the odd one out.
sister
mom
cute
father
Đáp án đúng: C
sister (n): chị/ em gái
mom (n): mẹ
cute (adj): dễ thương
father (n): bố
“cute” là từ chỉ ngoại hình của ai đó, các từ còn lại là các thành viên trong gia đình.
Read and tick True or False.
I’m Minh. I live in Ho Chi Minh City. I go to school by bus. I go with my sister. On Saturdays, I go to my grandparents’ house in Củ Chi by taxi. I go with my mother. I go to the park next to my house on foot. Getting around the city is fun!
Minh and his sister go to school by taxi.
Đáp án đúng: False
Dịch: Minh và em gái cậu ấy đến trường bằng taxi.
Thông tin: I go to school by bus. I go with my sister. (Tớ đến trường bằng xe buýt. Tớ đi cùng với em gái tớ.)
He goes to Củ Chi by motorbike.
Đáp án đúng: False
Dịch: Cậu ấy đi đến Củ Chi bằng xe máy.
Thông tin: On Saturdays, I go to my grandparents’ house in Củ Chi by taxi. (Thứ bảy, tớ về nhà ông bà ở Củ Chi bằng taxi.)
He goes to his grandparents’ house with his father.
Đáp án đúng: False
Dịch: Cậu ấy đến nhà của ông bà cùng với bố.
Thông tin: On Saturdays, I go to my grandparents’ house in Củ Chi by taxi. I go with my mother. (Thứ bảy, tớ về nhà ông bà ở Củ Chi bằng taxi. Tớ đi với mẹ tớ.)
He walks to the park next to his house.
Đáp án đúng: True
Dịch: Cậu ấy đi bộ tới công viên cạnh nhà.
Thông tin: I go to the park next to my house on foot. (Tớ đi bộ đến công viên cạnh nhà.)
He finds getting around the city fun.
Đáp án đúng: True
Dịch: Cậu ấy thấy việc đi dạo quanh thành phố thú vị.
Thông tin: Getting around the city is fun! (Đi vòng quanh thành phố thật thú vị!)
Dịch bài đọc:
Tớ là Minh. Tớ sống ở thành phố Hồ Chí Minh. Tớ đến trường bằng xe buýt. Tớ đi cùng với em gái tớ. Thứ bảy, tớ về nhà ông bà ở Củ Chi bằng taxi. Tớ đi với mẹ tớ. Tớ đi bộ đến công viên cạnh nhà. Đi vòng quanh thành phố thật thú vị!
Read and circle the odd one out.
beard
hair
curly
mouth
Đáp án đúng: C
beard (n): râu
hair (n): tóc
curly (adj): xoăn
mouth (n): miệng
“curly” là từ chỉ đặc điểm của mái tóc, các từ còn lại là tên các bộ phận trên cơ thể người.
Read and circle the odd one out.
old
bus
handsome
young
Đáp án đúng: B
old (adj): già
bus (n): xe buýt
handsome (adj): đẹp trai
young (adj): trẻ
“bus” là tên 1 phương tiện giao thông, các từ còn lại là các từ chỉ ngoại hình của ai đó.
Read and circle the odd one out.
traffic lights
near
corner
bridge
Đáp án đúng: B
traffic lights (n): đèn giao thông
near (prep): ở gần
corner (n): góc
bridge (n): cầu
“near” là giới từ chỉ vị trí, các từ còn lại là tên các sự vật trên đường.
Read and circle the odd one out.
behind
train
taxi
subway
Đáp án đúng: A
behind (prep): đằng sau
train (n): xe lửa
taxi (n): xe taxi
subway (n): tàu điện ngầm
“behind” là giới từ chỉ vị trí, các từ còn lại là tên các phương tiện giao thông.
Look and complete the words. The first letters are given.
t_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
traffic lightstraffic lights (n): đèn giao thông
Look and complete the words. The first letters are given.
m_ _ _ _
mouth mouth (n): miệng
Look and complete the words. The first letters are given.
b_ _ _ _
by busby bus: bằng xe buýt
Look and complete the words. The first letters are given.
t_ _ _
tall tall (adj): cao
Look and complete the words. The first letters are given.
n_ _ _ _ _
next tonext to (prep): bên cạnh
Choose the correct answer.
Is your mom big or slim? - _______.
She’s slim.
Yes, she is.
Yes, she does.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi về ngoại hình của ai đó: Is/Are + S + adj + or + adj trái nghĩa?
Trả lời: S + is + adj.
Dịch: Mẹ bạn mập hay mảnh mai? – Bà ấy mảnh mai.
_______ does your friend look like?
What
How
Where
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi ngoại hình ai đó: How + do/does + S + look like?
Dịch: Bạn của bạn trông như thế nào?
How do I get to the zoo?
It’s next to the library.
I often go there with Nam.
Go straight. Then, turn right. It’s on the left.
Đáp án đúng: C
A. Nó nằm bên cạnh thư viện.
B. Tớ thường đi tới đó với Nam.
C. Đi thẳng. Sau đó, rẽ phải. Nó nằm ở bên tay trái.
Mẫu câu hỏi đường tới địa điểm nào đó: How do I get/go to the + địa điểm?
Dựa vào nghĩa, ta chọn đáp án C.
Dịch: Làm thế nào tớ có thể đi đến sở thú? – Đi thẳng. Sau đó, rẽ phải. Nó nằm ở bên tay trái.
What does that sign mean? – It _______ “No parking.”
is
has
means
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi về ý nghĩa biển báo: What does that sign mean?
Trả lời: It means…
Dịch: Biển báo kia có nghĩa là gì? – Nó có nghĩa là “Cấm đỗ xe.”
How does your brother go to school? – He goes to school _______ foot.
with
on
by
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về phương tiện di chuyển: How + do/does + S + go to + địa điểm?
Trả lời: S + V + by + tên phương tiện di chuyển.
on foot: đi bộ
Dịch: Anh trai của bạn tới trường bằng phương tiện gì? – Anh ấy đi bộ tới trường.
Rearrange the words to make correct sentences.
pretty/ ’s/ She/ and/ slim/ .
→ _____________________________________________.
Đáp án đúng: She’s pretty and slim.
Mẫu câu mô tả ngoại hình ai đó: S + am/is/are + tính từ.
Dịch: Cô ấy xinh đẹp và mảnh mai.
swimming/ the/ How/ you/ go/ pool/ to/ do/ ?
→ _____________________________________________?
Đáp án đúng: How do you go to the swimming pool?
Mẫu câu hỏi về phương tiện di chuyển: How + do/does + S + go to the + địa điểm?
Dịch: Bạn đi tới hồ bơi bằng phương tiện gì?
aunt/ What/ look/ your/ like/ does/ ?
→ _____________________________________________?
Đáp án đúng: What does your aunt look like?
Mẫu câu hỏi về ngoại hình ai đó: What + do/does + S + look like?
Dịch: Dì của bạn trông như thế nào?
your/ Does/ have/ ?/ straight/ hair/ or/ curly/ brother
→ _____________________________________________?
Đáp án đúng: Does your brother have straight or curly hair?
Mẫu câu hỏi về ngoại hình ai đó: Do/Does + S + have + (a/an) + adj + N?
Dịch: Anh trai bạn có mái tóc thẳng hay xoăn?
doesn’t/ My/ have/ sister/ younger/ mouth/ a/ big/ .
→ _____________________________________________.
Đáp án đúng: My younger sister doesn’t have a big mouth.
Mẫu câu mô tả ngoại hình ai đó: S + don’t/doesn’t + have + (a/an) + adj + N.
Dịch: Em gái tớ có miệng không rộng.




