Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 5)
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 5)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 452 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look at the pictures and complete the words. 

b_ _ _ _ _ _Media VietJack

Xem đáp án

 balloon (n): quả bóng bay

Đoạn văn

Read and complete. Use the given words/phrases.

dinner      breakfast       at      student      home

My name's Linh. I'm a (1) _______ at Nguyen Du Primary School. Every day, I get up (2) ________ six thirty. I have (3) ______ then I go to school at seven o'clock. School starts at seven thirty and finishes at four thirty in the afternoon. I go (4) _______ at five o'clock. I have (5) ________ at seven fifteen in the evening. Then I do my homework. I go to bed at ten in the evening.

2. Tự luận
1 điểm

My name's Linh. I'm a (1) _______ at Nguyen Du Primary School.

Xem đáp án

student

3. Tự luận
1 điểm

Every day, I get up (2) ________ six thirty.

Xem đáp án

at

4. Tự luận
1 điểm

I have (3) ______ then I go to school at seven o'clock.

Xem đáp án

breakfast

5. Tự luận
1 điểm

 I go (4) _______ at five o'clock.

Xem đáp án

home

6. Tự luận
1 điểm

I have (5) ________ at seven fifteen in the evening.

Xem đáp án

dinner

Dịch: 

Tớ tên là Linh. Tớ là học sinh trường Tiểu học Nguyễn Du. Mỗi ngày, tớ thức dậy lúc sáu giờ ba mươi. Tớ ăn sáng sau đó đi học lúc bảy giờ. Trường học bắt đầu lúc bảy giờ ba mươi và kết thúc lúc bốn giờ ba mươi chiều. Tớ về nhà lúc năm giờ. Tớ ăn tối lúc bảy giờ mười lăm phút tối. Sau đó tớ làm bài tập về nhà. Tớ đi ngủ lúc mười giờ tối.

7. Tự luận
1 điểm

g_   to   s_ _ _ _ _Media VietJack

Xem đáp án

go to school (v. phr): đi học

8. Tự luận
1 điểm

s_ _ _ _Media VietJack

Xem đáp án

scarf (n): khăn quàng cổ 

9. Tự luận
1 điểm

c_ _ _Media VietJack

Xem đáp án

cake (n): bánh ngọt

10. Tự luận
1 điểm

t_ _ _s_ _ _Media VietJack

Xem đáp án

treasure (n): kho báu

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. 

What time is _______?

it

that

this

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về giờ giấc: What time is it? 

Dịch: Mấy giờ rồi? 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What do they like? - _______.

Yes, they do. They like chocolate.

They like candies because they are sweet.

No, they don’t. They don’t like it.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi ai thích cái gì: What + do/does + S + like?

Trả lời: S + V(s/es) + O + because +…

Dịch: Họ thích cái gì? – Họ thích kẹo vì chúng có vị ngọt. 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Put on your _______ because it’s hot. 

coat

sun hat

scarf

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

coat (n): áo khoác 

sun hat (n): mũ chống nắng 

scarf (n): khăn quàng cổ 

Dịch: Hãy đội mũ chống nắng vào vì trời đang nóng. 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

We _______ at six o’clock in the morning. 

go to bed

have dinner

get up

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

go to bed (v. phr): đi ngủ 

have dinner (v. phr): ăn tối 

get up (phr. v): ngủ dậy 

Dịch: Chúng tớ ngủ dậy lúc 6 giờ sáng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you like balloons at your birthday party? - _______.

Yes, you do.

No, I don’t.

Yes, I do because they pop.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi ai có thích cái gì không: Do/Does + S + like +…?

Trả lời: Yes, S + do/does. // No, S + don’t/doesn’t.

Dịch: Bạn có thích bóng bay trong bữa tiệc sinh nhật bạn không? – Không, tớ không thích.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and tick () the box.

It’s windy today.

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Hôm nay trời có gió.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

They can make a snowman because it’s snowy outside.

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Họ có thể nặn người tuyết vì bên ngoài trời đang đổ tuyết.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

He likes candy because it’s sweet and delicious.

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Anh ấy thích kẹo vì nó có vị ngọt và ngon.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

My brother has dinner at six o’clock in the evening.

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Anh trai tớ ăn tối lúc 6 giờ tối. 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

 Put on your scarf because it’s very cold.

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Bạn hãy quàng khăn vào vì trời đang rất lạnh.

21. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words to make a meaningful sentence. 

they/ up/ What/ do/ get/ time/?

→ __________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: What time do they get up?

Mẫu câu hỏi về thời gian làm việc gì: What time + do/does + S + V-inf + O?

Dịch: Họ ngủ dậy lúc mấy giờ?

22. Tự luận
1 điểm

to/ o’clock./ I/ go/ bed/ ten/ at

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: I go to bed at ten o’clock. 

Mẫu câu nói về giờ giấc làm gì: S + V(s/es) + O + at + giờ. 

Dịch: Tớ đi ngủ lúc 10 giờ. 

23. Tự luận
1 điểm

to/ o’clock./ I/ go/ bed/ ten/ at

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: I go to bed at ten o’clock. 

Mẫu câu nói về giờ giấc làm gì: S + V(s/es) + O + at + giờ. 

Dịch: Tớ đi ngủ lúc 10 giờ. 

24. Tự luận
1 điểm

weather/ What/ ’s/ today/ ?/ the/ like

→ __________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: What’s the weather like today?

Mẫu câu hỏi về thời tiết: What’s the weather like? 

Dịch: Thời tiết hôm nay như thế nào? 

25. Tự luận
1 điểm

because/ on/ sunny./ sun hat/ a/ it’s/ Put

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Put on a sun hat because it’s sunny.

Mẫu câu mệnh lệnh/ yêu cầu: (Don’t) + V-inf + O.

Dịch: Hãy đội mũ chống nắng vào vì trời đang nắng.