Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 5)
Đề thi
Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 5)
A
Admin
Tiếng AnhLớp 4101 lượt thi
25 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Look at the pictures and complete the words. 

b_ _ _ _ _ _
Media VietJack
Xem đáp án
 balloon (n): quả bóng bay
2.Tự luận
• 1 điểm
g_   to   s_ _ _ _ _
Media VietJack
Xem đáp án
go to school (v. phr): đi học
3.Tự luận
• 1 điểm
s_ _ _ _
Media VietJack
Xem đáp án

scarf (n): khăn quàng cổ 

4.Tự luận
• 1 điểm
c_ _ _
Media VietJack
Xem đáp án
cake (n): bánh ngọt
5.Tự luận
• 1 điểm
t_ _ _s_ _ _
Media VietJack
Xem đáp án
treasure (n): kho báu
6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer. 

What time is _______?

it

that

this

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về giờ giấc: What time is it? 

Dịch: Mấy giờ rồi? 

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

What do they like? - _______.

Yes, they do. They like chocolate.

They like candies because they are sweet.

No, they don’t. They don’t like it.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi ai thích cái gì: What + do/does + S + like?

Trả lời: S + V(s/es) + O + because +…

Dịch: Họ thích cái gì? – Họ thích kẹo vì chúng có vị ngọt. 

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Put on your _______ because it’s hot. 

coat

sun hat

scarf

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

coat (n): áo khoác 

sun hat (n): mũ chống nắng 

scarf (n): khăn quàng cổ 

Dịch: Hãy đội mũ chống nắng vào vì trời đang nóng. 

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

We _______ at six o’clock in the morning. 

go to bed

have dinner

get up

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

go to bed (v. phr): đi ngủ 

have dinner (v. phr): ăn tối 

get up (phr. v): ngủ dậy 

Dịch: Chúng tớ ngủ dậy lúc 6 giờ sáng.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Do you like balloons at your birthday party? - _______.

Yes, you do.

No, I don’t.

Yes, I do because they pop.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi ai có thích cái gì không: Do/Does + S + like +…?

Trả lời: Yes, S + do/does. // No, S + don’t/doesn’t.

Dịch: Bạn có thích bóng bay trong bữa tiệc sinh nhật bạn không? – Không, tớ không thích.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and tick (✔) the box.

It’s windy today.

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Hôm nay trời có gió.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm
They can make a snowman because it’s snowy outside.

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Họ có thể nặn người tuyết vì bên ngoài trời đang đổ tuyết.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm
He likes candy because it’s sweet and delicious.

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Anh ấy thích kẹo vì nó có vị ngọt và ngon.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm
My brother has dinner at six o’clock in the evening.

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Anh trai tớ ăn tối lúc 6 giờ tối. 

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm
 Put on your scarf because it’s very cold.

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Bạn hãy quàng khăn vào vì trời đang rất lạnh.

Đoạn văn

Read and complete. Use the given words/phrases.

dinner      breakfast       at      student      home

My name's Linh. I'm a (1) _______ at Nguyen Du Primary School. Every day, I get up (2) ________ six thirty. I have (3) ______ then I go to school at seven o'clock. School starts at seven thirty and finishes at four thirty in the afternoon. I go (4) _______ at five o'clock. I have (5) ________ at seven fifteen in the evening. Then I do my homework. I go to bed at ten in the evening.

16.Tự luận
• 1 điểm
My name's Linh. I'm a (1) _______ at Nguyen Du Primary School.
Xem đáp án
student
17.Tự luận
• 1 điểm
Every day, I get up (2) ________ six thirty.
Xem đáp án
at
18.Tự luận
• 1 điểm
I have (3) ______ then I go to school at seven o'clock.
Xem đáp án
breakfast
19.Tự luận
• 1 điểm
 I go (4) _______ at five o'clock.
Xem đáp án
home
20.Tự luận
• 1 điểm
I have (5) ________ at seven fifteen in the evening.
Xem đáp án
dinner

Dịch: 

Tớ tên là Linh. Tớ là học sinh trường Tiểu học Nguyễn Du. Mỗi ngày, tớ thức dậy lúc sáu giờ ba mươi. Tớ ăn sáng sau đó đi học lúc bảy giờ. Trường học bắt đầu lúc bảy giờ ba mươi và kết thúc lúc bốn giờ ba mươi chiều. Tớ về nhà lúc năm giờ. Tớ ăn tối lúc bảy giờ mười lăm phút tối. Sau đó tớ làm bài tập về nhà. Tớ đi ngủ lúc mười giờ tối.

21.Tự luận
• 1 điểm

Rearrange the words to make a meaningful sentence. 

they/ up/ What/ do/ get/ time/?

→ __________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: What time do they get up?

Mẫu câu hỏi về thời gian làm việc gì: What time + do/does + S + V-inf + O?

Dịch: Họ ngủ dậy lúc mấy giờ?

22.Tự luận
• 1 điểm

to/ o’clock./ I/ go/ bed/ ten/ at

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: I go to bed at ten o’clock. 

Mẫu câu nói về giờ giấc làm gì: S + V(s/es) + O + at + giờ. 

Dịch: Tớ đi ngủ lúc 10 giờ. 

23.Tự luận
• 1 điểm

to/ o’clock./ I/ go/ bed/ ten/ at

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: I go to bed at ten o’clock. 

Mẫu câu nói về giờ giấc làm gì: S + V(s/es) + O + at + giờ. 

Dịch: Tớ đi ngủ lúc 10 giờ. 

24.Tự luận
• 1 điểm

weather/ What/ ’s/ today/ ?/ the/ like

→ __________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: What’s the weather like today?

Mẫu câu hỏi về thời tiết: What’s the weather like? 

Dịch: Thời tiết hôm nay như thế nào? 

25.Tự luận
• 1 điểm

because/ on/ sunny./ sun hat/ a/ it’s/ Put

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Put on a sun hat because it’s sunny.

Mẫu câu mệnh lệnh/ yêu cầu: (Don’t) + V-inf + O.

Dịch: Hãy đội mũ chống nắng vào vì trời đang nắng. 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả