Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 5)
25 câu hỏi
Look at the pictures and complete the words.
b_ _ _ _ _ _
balloon (n): quả bóng bay
Read and complete. Use the given words/phrases.
dinner breakfast at student home
My name's Linh. I'm a (1) _______ at Nguyen Du Primary School. Every day, I get up (2) ________ six thirty. I have (3) ______ then I go to school at seven o'clock. School starts at seven thirty and finishes at four thirty in the afternoon. I go (4) _______ at five o'clock. I have (5) ________ at seven fifteen in the evening. Then I do my homework. I go to bed at ten in the evening.
My name's Linh. I'm a (1) _______ at Nguyen Du Primary School.
student
Every day, I get up (2) ________ six thirty.
at
I have (3) ______ then I go to school at seven o'clock.
breakfast
I go (4) _______ at five o'clock.
home
I have (5) ________ at seven fifteen in the evening.
dinner
Dịch:
Tớ tên là Linh. Tớ là học sinh trường Tiểu học Nguyễn Du. Mỗi ngày, tớ thức dậy lúc sáu giờ ba mươi. Tớ ăn sáng sau đó đi học lúc bảy giờ. Trường học bắt đầu lúc bảy giờ ba mươi và kết thúc lúc bốn giờ ba mươi chiều. Tớ về nhà lúc năm giờ. Tớ ăn tối lúc bảy giờ mười lăm phút tối. Sau đó tớ làm bài tập về nhà. Tớ đi ngủ lúc mười giờ tối.
g_ to s_ _ _ _ _
go to school (v. phr): đi học
s_ _ _ _
scarf (n): khăn quàng cổ
c_ _ _
cake (n): bánh ngọt
t_ _ _s_ _ _
treasure (n): kho báu
Choose the correct answer.
What time is _______?
it
that
this
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi về giờ giấc: What time is it?
Dịch: Mấy giờ rồi?
What do they like? - _______.
Yes, they do. They like chocolate.
They like candies because they are sweet.
No, they don’t. They don’t like it.
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi ai thích cái gì: What + do/does + S + like?
Trả lời: S + V(s/es) + O + because +…
Dịch: Họ thích cái gì? – Họ thích kẹo vì chúng có vị ngọt.
Put on your _______ because it’s hot.
coat
sun hat
scarf
Đáp án đúng: B
coat (n): áo khoác
sun hat (n): mũ chống nắng
scarf (n): khăn quàng cổ
Dịch: Hãy đội mũ chống nắng vào vì trời đang nóng.
We _______ at six o’clock in the morning.
go to bed
have dinner
get up
Đáp án đúng: C
go to bed (v. phr): đi ngủ
have dinner (v. phr): ăn tối
get up (phr. v): ngủ dậy
Dịch: Chúng tớ ngủ dậy lúc 6 giờ sáng.
Do you like balloons at your birthday party? - _______.
Yes, you do.
No, I don’t.
Yes, I do because they pop.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi ai có thích cái gì không: Do/Does + S + like +…?
Trả lời: Yes, S + do/does. // No, S + don’t/doesn’t.
Dịch: Bạn có thích bóng bay trong bữa tiệc sinh nhật bạn không? – Không, tớ không thích.
Read and tick (✔) the box.
It’s windy today.



Đáp án đúng: A
Dịch: Hôm nay trời có gió.
They can make a snowman because it’s snowy outside.



Đáp án đúng: B
Dịch: Họ có thể nặn người tuyết vì bên ngoài trời đang đổ tuyết.
He likes candy because it’s sweet and delicious.



Đáp án đúng: A
Dịch: Anh ấy thích kẹo vì nó có vị ngọt và ngon.
My brother has dinner at six o’clock in the evening.



Đáp án đúng: B
Dịch: Anh trai tớ ăn tối lúc 6 giờ tối.
Put on your scarf because it’s very cold.



Đáp án đúng: A
Dịch: Bạn hãy quàng khăn vào vì trời đang rất lạnh.
Rearrange the words to make a meaningful sentence.
they/ up/ What/ do/ get/ time/?
→ __________________________________________?
Đáp án đúng: What time do they get up?
Mẫu câu hỏi về thời gian làm việc gì: What time + do/does + S + V-inf + O?
Dịch: Họ ngủ dậy lúc mấy giờ?
to/ o’clock./ I/ go/ bed/ ten/ at
→ __________________________________________.
Đáp án đúng: I go to bed at ten o’clock.
Mẫu câu nói về giờ giấc làm gì: S + V(s/es) + O + at + giờ.
Dịch: Tớ đi ngủ lúc 10 giờ.
to/ o’clock./ I/ go/ bed/ ten/ at
→ __________________________________________.
Đáp án đúng: I go to bed at ten o’clock.
Mẫu câu nói về giờ giấc làm gì: S + V(s/es) + O + at + giờ.
Dịch: Tớ đi ngủ lúc 10 giờ.
weather/ What/ ’s/ today/ ?/ the/ like
→ __________________________________________?
Đáp án đúng: What’s the weather like today?
Mẫu câu hỏi về thời tiết: What’s the weather like?
Dịch: Thời tiết hôm nay như thế nào?
because/ on/ sunny./ sun hat/ a/ it’s/ Put
→ __________________________________________.
Đáp án đúng: Put on a sun hat because it’s sunny.
Mẫu câu mệnh lệnh/ yêu cầu: (Don’t) + V-inf + O.
Dịch: Hãy đội mũ chống nắng vào vì trời đang nắng.




