Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 1)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 454 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look at the pictures and complete the words. c_ _ _Media VietJack

Xem đáp án

cold (adj): lạnh

Đoạn văn

 Read and fill in the blanks with the given words. 

Media VietJack

My name’s Lucy. This is my (1) _______’s day. I (2) _______ at six o’clock in the morning. I have breakfast at six thirty. Then my dad takes me to school by (3) _______ at seven o’clock. I go home at four forty-five. My mom is a (4) _______, she goes to work at six thirty in the morning. She goes (5) _______ at four o’clock and cooks dinner for the family. We have dinner together at seven o’clock in the evening. 

2. Tự luận
1 điểm

My name’s Lucy. This is my (1) _______’s day.

Xem đáp án

family

3. Tự luận
1 điểm

I (2) _______ at six o’clock in the morning.

Xem đáp án

get up

4. Tự luận
1 điểm

Then my dad takes me to school by (3) _______ at seven o’clock.

Xem đáp án

car

5. Tự luận
1 điểm

I go home at four forty-five. My mom is a (4) _______, she goes to work at six thirty in the morning.

Xem đáp án

doctor

6. Tự luận
1 điểm

She goes (5) _______ at four o’clock and cooks dinner for the family.

Xem đáp án

home

Dịch: 

Tên tớ là Lucy. Đây là ngày của gia đình của tớ. Tớ ngủ dậy lúc sáu giờ sáng. Tớ ăn sáng lúc sáu giờ ba mươi. Sau đó bố tớ đưa tớ đến trường bằng xe hơi lúc bảy giờ. Tớ về nhà lúc bốn giờ bốn mươi lăm. Mẹ tớ là một bác sĩ, bà đi làm lúc 6 giờ 30 sáng. Bà ấy về nhà lúc bốn giờ và nấu bữa tối cho gia đình. Gia đình tớ cùng nhau ăn tối lúc bảy giờ tối.

7. Tự luận
1 điểm

h_ _ _   b_ _ _ _ _ _ _ _Media VietJack

Xem đáp án

have breakfast (v. phr): ăn sáng

8. Tự luận
1 điểm

c_ _ _ _ _ _Media VietJack

Xem đáp án

 candies (n): kẹo

9. Tự luận
1 điểm

m_ _ _   a   s_ _ _ _ _ _Media VietJack

Xem đáp án

make a snowman (v. phr): nặn người tuyết

10. Tự luận
1 điểm

a_ _ _ _ _ _ _nMedia VietJack

Xem đáp án

afternoon (n): buổi chiều

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. 

Put on a sun hat because it’s _______.

cloudy

sunny

windy

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

cloudy (adj): nhiều mây

sunny (adj): có nắng 

windy (adj): có gió 

Dịch: Bạn hãy đội mũ che nắng vào vì trời đang nắng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

They _______ balloons because they pop.

don’t like

like

doesn’t like

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu ai không thích cái gì: S + don’t/ doesn’t + like +…+ because +… 

Chủ ngữ “They” là ngôi thứ 3 số nhiều nên đi với trợ động từ phủ định “don’t”.

Dịch: Họ không thích bóng bay vì chúng nổ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

 _______ time is it? - It’s seven forty-five.

Where

What

When

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi về giờ giấc: What time is it? 

Trả lời: It’s + giờ. 

Dịch: Mấy giờ rồi? – Bây giờ là 7:45.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

My brother _______ to bed at ten o’clock in the evening.

goes

go

going

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Chủ ngữ “My brother” (he) là ngôi số 3 số ít nên động từ chia them -s/es ở hiện tại đơn.

Dịch: Anh trai tớ đi ngủ lúc 10 giờ tối.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ Mai and Hoa like presents? – Yes, they do. 

Are

Does

Do

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi ai có thích cái gì không: Do/Does + S + like +…?

Trả lời: Yes, S + do/does. // No, S + don’t/doesn’t.

Chủ ngữ “Mai and Hoa” (they) là ngôi số 3 số nhiều nên đi với trợ động từ “Do”.

Dịch: Mai và Hoa có thích những món quà không? – Có, các cậu ấy thích. 

16. Tự luận
1 điểm

 Read and find ONE mistake in each of the following sentences. 

We doesn’t like the cake because there is jelly inside.  _________

Xem đáp án

Đáp án đúng: doesn’t 

Mẫu câu ai không thích cái gì: S + don’t/ doesn’t + like +…+ because +… 

Chủ ngữ “We” là ngôi thứ nhất số nhiều nên đi với trợ động từ phủ định “don’t”.

Sửa: doesn’t → don’t 

Dịch: Chúng tớ không thích bánh ngọt vì chúng có thạch bên trong. 

17. Tự luận
1 điểm

What’s the weather look like? _________

Xem đáp án

Đáp án đúng: look like 

Mẫu câu hỏi về thời tiết: What’s the weather like? 

Sửa: look like → like 

Dịch: Thời tiết như thế nào?

18. Tự luận
1 điểm

 Do your mother like candies? – Yes, she does. _________

Xem đáp án

Đáp án đúng: Do

Mẫu câu hỏi ai có thích cái gì không: Do/Does + S + like +…?

Chủ ngữ “your mother” (she) là ngôi thứ 3 số ít nên đi với trợ động từ “Does”.

Sửa: Do → Does

Dịch: Mẹ bạn có thích kẹo không? – Có, mẹ tớ thích. 

19. Tự luận
1 điểm

My sister and I has dinner at home at 7 o'clock in the evening. _________

Xem đáp án

Đáp án đúng: has

Chủ ngữ “My sister and I” (we) là ngôi thứ nhất số nhiều nên động từ giữ nguyên không chia ở thì hiện tại đơn. 

Sửa: has → have 

Dịch: Chị gái tớ và tớ ăn tối ở nhà lúc 7 giờ tối. 

20. Tự luận
1 điểm

Wear a scarf because it’s hot outside. _________

Xem đáp án

Đáp án đúng: hot 

Dựa vào nghĩa, ta thấy chưa phù hợp. 

Sửa: hot → cold 

Dịch: Bạn hãy quàng khăn vào vì trời bên ngoài lạnh.

21. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words to make a meaningful sentence. 

because/ this/ He/ gift card/ it’s/ likes/ red/.

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: He likes this gift card because it’s red. 

Mẫu câu ai thích cái gì: S + like/likes +…+ because +… 

Dịch: Anh ấy thích tấm thẻ quà tặng này vì nó có màu đỏ. 

22. Tự luận
1 điểm

 coat/ Don’t/ hot/ because/ it’s/ put on/ your/.

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Don’t put on your coat because it’s hot. 

Mẫu câu mệnh lệnh/ yêu cầu: (Don’t) + V-inf + O.

put on (phr. v): mặc (quần áo), đội (mũ), đi (giày), quàng (khăn)

Dịch: Bạn đừng mặc áo khoác vì trời đang nóng. 

23. Tự luận
1 điểm

have/ at/ thirty/ I/ lunch/ eleven/.

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: I have lunch at eleven thirty.

Mẫu câu nói về giờ giấc làm gì: S + V(s/es) + O + at + giờ. 

Dịch: Tớ ăn trưa lúc 11:30.

24. Tự luận
1 điểm

invites/ She/ her/ neighbors/ birthday party/ her/ to/.

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: She invites her neighbors to her birthday party. 

Cấu trúc mời ai tới đâu: S + invite(s) + sb + to + địa điểm. 

Dịch: Cô ấy mời những người hàng xóm tới bữa tiệc sinh nhật của mình. 

25. Tự luận
1 điểm

the/ weather/ ?/ What’s/ like

→ __________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: What’s the weather like?

Mẫu câu hỏi về thời tiết: What’s the weather like? 

Dịch: Thời tiết như thế nào?