Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 1)
25 câu hỏi
Look at the pictures and complete the words. c_ _ _
cold (adj): lạnh
Read and fill in the blanks with the given words.

My name’s Lucy. This is my (1) _______’s day. I (2) _______ at six o’clock in the morning. I have breakfast at six thirty. Then my dad takes me to school by (3) _______ at seven o’clock. I go home at four forty-five. My mom is a (4) _______, she goes to work at six thirty in the morning. She goes (5) _______ at four o’clock and cooks dinner for the family. We have dinner together at seven o’clock in the evening.
My name’s Lucy. This is my (1) _______’s day.
family
I (2) _______ at six o’clock in the morning.
get up
Then my dad takes me to school by (3) _______ at seven o’clock.
car
I go home at four forty-five. My mom is a (4) _______, she goes to work at six thirty in the morning.
doctor
She goes (5) _______ at four o’clock and cooks dinner for the family.
home
Dịch:
Tên tớ là Lucy. Đây là ngày của gia đình của tớ. Tớ ngủ dậy lúc sáu giờ sáng. Tớ ăn sáng lúc sáu giờ ba mươi. Sau đó bố tớ đưa tớ đến trường bằng xe hơi lúc bảy giờ. Tớ về nhà lúc bốn giờ bốn mươi lăm. Mẹ tớ là một bác sĩ, bà đi làm lúc 6 giờ 30 sáng. Bà ấy về nhà lúc bốn giờ và nấu bữa tối cho gia đình. Gia đình tớ cùng nhau ăn tối lúc bảy giờ tối.
h_ _ _ b_ _ _ _ _ _ _ _
have breakfast (v. phr): ăn sáng
c_ _ _ _ _ _
candies (n): kẹo
m_ _ _ a s_ _ _ _ _ _
make a snowman (v. phr): nặn người tuyết
a_ _ _ _ _ _ _n
afternoon (n): buổi chiều
Choose the correct answer.
Put on a sun hat because it’s _______.
cloudy
sunny
windy
Đáp án đúng: B
cloudy (adj): nhiều mây
sunny (adj): có nắng
windy (adj): có gió
Dịch: Bạn hãy đội mũ che nắng vào vì trời đang nắng.
They _______ balloons because they pop.
don’t like
like
doesn’t like
Đáp án đúng: A
Mẫu câu ai không thích cái gì: S + don’t/ doesn’t + like +…+ because +…
Chủ ngữ “They” là ngôi thứ 3 số nhiều nên đi với trợ động từ phủ định “don’t”.
Dịch: Họ không thích bóng bay vì chúng nổ.
_______ time is it? - It’s seven forty-five.
Where
What
When
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về giờ giấc: What time is it?
Trả lời: It’s + giờ.
Dịch: Mấy giờ rồi? – Bây giờ là 7:45.
My brother _______ to bed at ten o’clock in the evening.
goes
go
going
Đáp án đúng: A
Chủ ngữ “My brother” (he) là ngôi số 3 số ít nên động từ chia them -s/es ở hiện tại đơn.
Dịch: Anh trai tớ đi ngủ lúc 10 giờ tối.
_______ Mai and Hoa like presents? – Yes, they do.
Are
Does
Do
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi ai có thích cái gì không: Do/Does + S + like +…?
Trả lời: Yes, S + do/does. // No, S + don’t/doesn’t.
Chủ ngữ “Mai and Hoa” (they) là ngôi số 3 số nhiều nên đi với trợ động từ “Do”.
Dịch: Mai và Hoa có thích những món quà không? – Có, các cậu ấy thích.
Read and find ONE mistake in each of the following sentences.
We doesn’t like the cake because there is jelly inside. _________
Đáp án đúng: doesn’t
Mẫu câu ai không thích cái gì: S + don’t/ doesn’t + like +…+ because +…
Chủ ngữ “We” là ngôi thứ nhất số nhiều nên đi với trợ động từ phủ định “don’t”.
Sửa: doesn’t → don’t
Dịch: Chúng tớ không thích bánh ngọt vì chúng có thạch bên trong.
What’s the weather look like? _________
Đáp án đúng: look like
Mẫu câu hỏi về thời tiết: What’s the weather like?
Sửa: look like → like
Dịch: Thời tiết như thế nào?
Do your mother like candies? – Yes, she does. _________
Đáp án đúng: Do
Mẫu câu hỏi ai có thích cái gì không: Do/Does + S + like +…?
Chủ ngữ “your mother” (she) là ngôi thứ 3 số ít nên đi với trợ động từ “Does”.
Sửa: Do → Does
Dịch: Mẹ bạn có thích kẹo không? – Có, mẹ tớ thích.
My sister and I has dinner at home at 7 o'clock in the evening. _________
Đáp án đúng: has
Chủ ngữ “My sister and I” (we) là ngôi thứ nhất số nhiều nên động từ giữ nguyên không chia ở thì hiện tại đơn.
Sửa: has → have
Dịch: Chị gái tớ và tớ ăn tối ở nhà lúc 7 giờ tối.
Wear a scarf because it’s hot outside. _________
Đáp án đúng: hot
Dựa vào nghĩa, ta thấy chưa phù hợp.
Sửa: hot → cold
Dịch: Bạn hãy quàng khăn vào vì trời bên ngoài lạnh.
Rearrange the words to make a meaningful sentence.
because/ this/ He/ gift card/ it’s/ likes/ red/.
→ __________________________________________.
Đáp án đúng: He likes this gift card because it’s red.
Mẫu câu ai thích cái gì: S + like/likes +…+ because +…
Dịch: Anh ấy thích tấm thẻ quà tặng này vì nó có màu đỏ.
coat/ Don’t/ hot/ because/ it’s/ put on/ your/.
→ __________________________________________.
Đáp án đúng: Don’t put on your coat because it’s hot.
Mẫu câu mệnh lệnh/ yêu cầu: (Don’t) + V-inf + O.
put on (phr. v): mặc (quần áo), đội (mũ), đi (giày), quàng (khăn)
Dịch: Bạn đừng mặc áo khoác vì trời đang nóng.
have/ at/ thirty/ I/ lunch/ eleven/.
→ __________________________________________.
Đáp án đúng: I have lunch at eleven thirty.
Mẫu câu nói về giờ giấc làm gì: S + V(s/es) + O + at + giờ.
Dịch: Tớ ăn trưa lúc 11:30.
invites/ She/ her/ neighbors/ birthday party/ her/ to/.
→ __________________________________________.
Đáp án đúng: She invites her neighbors to her birthday party.
Cấu trúc mời ai tới đâu: S + invite(s) + sb + to + địa điểm.
Dịch: Cô ấy mời những người hàng xóm tới bữa tiệc sinh nhật của mình.
the/ weather/ ?/ What’s/ like
→ __________________________________________?
Đáp án đúng: What’s the weather like?
Mẫu câu hỏi về thời tiết: What’s the weather like?
Dịch: Thời tiết như thế nào?




