Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 4)
21 câu hỏi
Look at the pictures and complete the words. w_ _ _ _
windy (adj): có gió
Read and complete. Use the given words/phrases.
sun hat sunny fly a kite coat windy
Here is the weather at breakfast time. Put on your (1) _______ because it's very cold in the morning. It isn't wet at lunch time. It's (2) _______ and hot, put on your (3) _______. Don't put on your hat because it's (4) _______ in the afternoon. It's a good time to (5) _______. Put on the raincoat because it's rainy in the evening.
Put on your (1) _______ because it's very cold in the morning
coat
It's (2) _______ and hot,
sunny
put on your (3) _______.
sun hat
Don't put on your hat because it's (4) _______ in the afternoon.
windy
It's a good time to (5) _______
fly a kite
Dịch:
Đây là thời tiết vào giờ ăn sáng. Hãy mặc áo khoác vì buổi sáng trời rất lạnh. Trời không ẩm ướt vào giờ ăn trưa. Trời nắng và nóng, hãy đội mũ chống nắng vào. Đừng đội mũ vì vào buổi chiều trời có gió. Đây là thời điểm tốt để thả diều. Hãy mặc áo mưa vào vì buổi tối trời mưa.
g_ _ _ _
get up (phr. v): ngủ dậy
c_ _ _ _ _ _ _ _
chocolate (n): sô cô la
h_ _ _ d_ _ _ _ _
have dinner (v. phr): ăn tối
m_ _ n _ _ _
morning (n): buổi sáng
Choose the correct answer.
She _______ birthday cake.
liking
like
likes
Đáp án đúng: C
Mẫu câu ai thích cái gì: S + like/likes +…
Chủ ngữ “She” là ngôi thứ 3 số ít nên động từ chia them -s/es ở thì hiện tại đơn.
Dịch: Cô ấy thích bánh sinh nhật.
What time is it? - It’s eight _______.
thirty o’clock
thirty
o’clock thirty
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về giờ giấc: What time is it?
Trả lời: It’s + giờ lẻ./ It’s + giờ chẵn + o’clock.
Dịch: Mấy giờ rồi? – Bây giờ là 8:30.
Drink lots of _______ because it’s hot today.
gloves
water
shoes
Đáp án đúng: B
gloves (n): đôi găng tay
water (n): nước
shoes (n): đôi giày
Dịch: Hãy uống nhiều nước vì hôm nay trời nóng đấy.
_______’s the weather like?
How
Why
What
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi về thời tiết: What’s the weather like?
Dịch: Thời tiết như thế nào?
We often go to bed _______ eleven o’clock in the evening.
at
in
on
Đáp án đúng: A
at + giờ: vào lúc…
Dịch: Chúng tớ thường đi ngủ vào lúc 11 giờ tối.
Look at the pictures and fill in the blanks with the suitable words/ phrases.
1. I go to school at ________ o’clock in the morning. | ![]() |
2. He doesn’t like ________ because they pop. |
|
3. A: It’s windy today so let’s ________. B: That’s a good idea. | ![]() |
4. A: What’s the weather like today? B: ________________________. |
|
5. A: Does he like candy? B: ________________. | ![]() |
Đáp án đúng:
1. seven | 2. balloons | 3. fly a kite | 4. It’s windy. | 5. Yes, he does. |
Dịch:
1. Tớ đi học vào lúc 7 giờ sáng.
2. Anh ấy không thích bóng bay vì chúng nổ.
3. A: Hôm nay trời có gió nên chúng ta hãy đi thả diều đi.
B: Ý hay đấy.
4. A: Hôm nay thời tiết như thế nào?
B: Trời có gió.
5. A: Cậu ấy có thích kẹo không?
B: Có, cậu ấy thích.
Rearrange the words to make a meaningful sentence.
get up/ in/ o’clock/ They/ at/ seven/ the morning/.
→ __________________________________________.
Đáp án đúng: They get up at seven o’clock in the morning.
Mẫu câu nói về giờ giấc làm gì: S + V(s/es) + O + at + giờ.
Dịch: Họ ngủ dậy vào lúc 7 giờ sáng.
balloons/ We/ like/ don’t/.
→ __________________________________________.
Đáp án đúng: We don’t like balloons.
Mẫu câu ai không thích cái gì: S + don’t/ doesn’t + like +…
Dịch: Chúng tớ không thích bóng bay.
the window/ because/ it’s/ Close/ rainy/.
→ __________________________________________.
Đáp án đúng: Close the window because it’s rainy.
Mẫu câu mệnh lệnh/ yêu cầu: (Don’t) + V-inf + O.
Dịch: Hãy đóng cửa sổ lại đi vì trời đang mưa.
like/ they/ chocolate/ ?/ Do
→ __________________________________________?
Đáp án đúng: Do they like chocolate?
Mẫu câu hỏi ai có thích cái gì không: Do/Does + S + like +…?
Dịch: Họ có thích sô cô la không?
snowman/ a/ it’s/ because/ outside./ snowy/ Make
→ __________________________________________.
Đáp án đúng: Make a snowman because it’s snowy outside.
Mẫu câu mệnh lệnh/ yêu cầu: (Don’t) + V-inf + O.
Dịch: Hãy nặn người tuyết đi vì trời bên ngoài đang có tuyết.









