Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 4)
Đề thi
Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 4)
A
Admin
Tiếng AnhLớp 4105 lượt thi
21 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Look at the pictures and complete the words.
w_ _ _ _
Media VietJack
Xem đáp án
windy (adj): có gió
2.Tự luận
• 1 điểm
g_ _   _ _
Media VietJack
Xem đáp án
get up (phr. v): ngủ dậy
3.Tự luận
• 1 điểm
c_ _ _ _ _ _ _ _
Media VietJack
Xem đáp án
chocolate (n): sô cô la
4.Tự luận
• 1 điểm
h_ _ _   d_ _ _ _ _
Media VietJack
Xem đáp án
have dinner (v. phr): ăn tối
5.Tự luận
• 1 điểm
m_ _ n _ _ _
Media VietJack
Xem đáp án
morning (n): buổi sáng
6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer. 

She _______ birthday cake.

liking

like

likes

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu ai thích cái gì: S + like/likes +… 

Chủ ngữ “She” là ngôi thứ 3 số ít nên động từ chia them -s/es ở thì hiện tại đơn. 

Dịch: Cô ấy thích bánh sinh nhật.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

What time is it? - It’s eight _______.

thirty o’clock

thirty

o’clock thirty

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi về giờ giấc: What time is it? 

Trả lời: It’s + giờ lẻ./ It’s + giờ chẵn + o’clock. 

Dịch: Mấy giờ rồi? – Bây giờ là 8:30.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 21 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Drink lots of _______ because it’s hot today. 

gloves

water

shoes

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

gloves (n): đôi găng tay

water (n): nước 

shoes (n): đôi giày 

Dịch: Hãy uống nhiều nước vì hôm nay trời nóng đấy. 

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

_______’s the weather like? 

How

Why

What

Xem đáp án

Đáp án đúng: C 

Mẫu câu hỏi về thời tiết: What’s the weather like? 

Dịch: Thời tiết như thế nào? 

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

We often go to bed _______ eleven o’clock in the evening. 

at

in

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

at + giờ: vào lúc…

Dịch: Chúng tớ thường đi ngủ vào lúc 11 giờ tối. 

11.Tự luận
• 1 điểm

Look at the pictures and fill in the blanks with the suitable words/ phrases.



1. I go to school at ________ o’clock in the morning.




Media VietJack


2. He doesn’t like ________ because they pop.



Media VietJack


3. A: It’s windy today so let’s ________.

    B: That’s a good idea.


Media VietJack

4. A: What’s the weather like today?

    B: ________________________.

Media VietJack


5. A: Does he like candy?

    B: ________________.


Media VietJack
Xem đáp án

Đáp án đúng:

1. seven 

2. balloons 

3. fly a kite 

4. It’s windy.

5. Yes, he does.

Dịch: 

1. Tớ đi học vào lúc 7 giờ sáng.

2. Anh ấy không thích bóng bay vì chúng nổ. 

3. A: Hôm nay trời có gió nên chúng ta hãy đi thả diều đi. 

    B: Ý hay đấy.

4. A: Hôm nay thời tiết như thế nào? 

    B: Trời có gió. 

5. A: Cậu ấy có thích kẹo không? 

    B: Có, cậu ấy thích. 

Đoạn văn

Read and complete. Use the given words/phrases.

sun hat         sunny        fly a kite         coat          windy

Here is the weather at breakfast time. Put on your (1) _______ because it's very cold in the morning. It isn't wet at lunch time. It's (2) _______ and hot, put on your (3) _______. Don't put on your hat because it's (4) _______ in the afternoon. It's a good time to (5) _______. Put on the raincoat because it's rainy in the evening.

12.Tự luận
• 1 điểm
Put on your (1) _______ because it's very cold in the morning
Xem đáp án
coat
13.Tự luận
• 1 điểm
 It's (2) _______ and hot,
Xem đáp án
sunny
14.Tự luận
• 1 điểm
put on your (3) _______.
Xem đáp án
sun hat
15.Tự luận
• 1 điểm
Don't put on your hat because it's (4) _______ in the afternoon.
Xem đáp án
windy
16.Tự luận
• 1 điểm
It's a good time to (5) _______
Xem đáp án
fly a kite

Dịch: 

Đây là thời tiết vào giờ ăn sáng. Hãy mặc áo khoác vì buổi sáng trời rất lạnh. Trời không ẩm ướt vào giờ ăn trưa. Trời nắng và nóng, hãy đội mũ chống nắng vào. Đừng đội mũ vì vào buổi chiều trời có gió. Đây là thời điểm tốt để thả diều. Hãy mặc áo mưa vào vì buổi tối trời mưa.

17.Tự luận
• 1 điểm

Rearrange the words to make a meaningful sentence. 

get up/ in/ o’clock/ They/ at/ seven/ the morning/.

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: They get up at seven o’clock in the morning.

Mẫu câu nói về giờ giấc làm gì: S + V(s/es) + O + at + giờ. 

Dịch: Họ ngủ dậy vào lúc 7 giờ sáng. 

18.Tự luận
• 1 điểm

balloons/ We/ like/ don’t/.

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: We don’t like balloons. 

Mẫu câu ai không thích cái gì: S + don’t/ doesn’t + like +…

Dịch: Chúng tớ không thích bóng bay. 

19.Tự luận
• 1 điểm

 the window/ because/ it’s/ Close/ rainy/.

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Close the window because it’s rainy.

Mẫu câu mệnh lệnh/ yêu cầu: (Don’t) + V-inf + O.

Dịch: Hãy đóng cửa sổ lại đi vì trời đang mưa. 

20.Tự luận
• 1 điểm

like/ they/ chocolate/ ?/ Do

→ __________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Do they like chocolate? 

Mẫu câu hỏi ai có thích cái gì không: Do/Does + S + like +…?

Dịch: Họ có thích sô cô la không? 

21.Tự luận
• 1 điểm

snowman/ a/ it’s/ because/ outside./ snowy/ Make

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Make a snowman because it’s snowy outside. 

Mẫu câu mệnh lệnh/ yêu cầu: (Don’t) + V-inf + O.

Dịch: Hãy nặn người tuyết đi vì trời bên ngoài đang có tuyết. 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả