Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 4)
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 4)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 452 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look at the pictures and complete the words. w_ _ _ _Media VietJack

Xem đáp án

windy (adj): có gió

Đoạn văn

Read and complete. Use the given words/phrases.

sun hat         sunny        fly a kite         coat          windy

Here is the weather at breakfast time. Put on your (1) _______ because it's very cold in the morning. It isn't wet at lunch time. It's (2) _______ and hot, put on your (3) _______. Don't put on your hat because it's (4) _______ in the afternoon. It's a good time to (5) _______. Put on the raincoat because it's rainy in the evening.

2. Tự luận
1 điểm

Put on your (1) _______ because it's very cold in the morning

Xem đáp án

coat

3. Tự luận
1 điểm

 It's (2) _______ and hot,

Xem đáp án

sunny

4. Tự luận
1 điểm

put on your (3) _______.

Xem đáp án

sun hat

5. Tự luận
1 điểm

Don't put on your hat because it's (4) _______ in the afternoon.

Xem đáp án

windy

6. Tự luận
1 điểm

It's a good time to (5) _______

Xem đáp án

fly a kite

Dịch: 

Đây là thời tiết vào giờ ăn sáng. Hãy mặc áo khoác vì buổi sáng trời rất lạnh. Trời không ẩm ướt vào giờ ăn trưa. Trời nắng và nóng, hãy đội mũ chống nắng vào. Đừng đội mũ vì vào buổi chiều trời có gió. Đây là thời điểm tốt để thả diều. Hãy mặc áo mưa vào vì buổi tối trời mưa.

7. Tự luận
1 điểm

g_ _   _ _Media VietJack

Xem đáp án

get up (phr. v): ngủ dậy

8. Tự luận
1 điểm

c_ _ _ _ _ _ _ _Media VietJack

Xem đáp án

chocolate (n): sô cô la

9. Tự luận
1 điểm

h_ _ _   d_ _ _ _ _Media VietJack

Xem đáp án

have dinner (v. phr): ăn tối

10. Tự luận
1 điểm

m_ _ n _ _ _Media VietJack

Xem đáp án

morning (n): buổi sáng

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. 

She _______ birthday cake.

liking

like

likes

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu ai thích cái gì: S + like/likes +… 

Chủ ngữ “She” là ngôi thứ 3 số ít nên động từ chia them -s/es ở thì hiện tại đơn. 

Dịch: Cô ấy thích bánh sinh nhật.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What time is it? - It’s eight _______.

thirty o’clock

thirty

o’clock thirty

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi về giờ giấc: What time is it? 

Trả lời: It’s + giờ lẻ./ It’s + giờ chẵn + o’clock. 

Dịch: Mấy giờ rồi? – Bây giờ là 8:30.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Drink lots of _______ because it’s hot today. 

gloves

water

shoes

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

gloves (n): đôi găng tay

water (n): nước 

shoes (n): đôi giày 

Dịch: Hãy uống nhiều nước vì hôm nay trời nóng đấy. 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

_______’s the weather like? 

How

Why

What

Xem đáp án

Đáp án đúng: C 

Mẫu câu hỏi về thời tiết: What’s the weather like? 

Dịch: Thời tiết như thế nào? 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

We often go to bed _______ eleven o’clock in the evening. 

at

in

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

at + giờ: vào lúc…

Dịch: Chúng tớ thường đi ngủ vào lúc 11 giờ tối. 

16. Tự luận
1 điểm

Look at the pictures and fill in the blanks with the suitable words/ phrases.



1. I go to school at ________ o’clock in the morning.




Media VietJack


2. He doesn’t like ________ because they pop.



Media VietJack


3. A: It’s windy today so let’s ________.

    B: That’s a good idea.


Media VietJack

4. A: What’s the weather like today?

    B: ________________________.

Media VietJack


5. A: Does he like candy?

    B: ________________.


Media VietJack
Xem đáp án

Đáp án đúng:

1. seven 

2. balloons 

3. fly a kite 

4. It’s windy.

5. Yes, he does.

Dịch: 

1. Tớ đi học vào lúc 7 giờ sáng.

2. Anh ấy không thích bóng bay vì chúng nổ. 

3. A: Hôm nay trời có gió nên chúng ta hãy đi thả diều đi. 

    B: Ý hay đấy.

4. A: Hôm nay thời tiết như thế nào? 

    B: Trời có gió. 

5. A: Cậu ấy có thích kẹo không? 

    B: Có, cậu ấy thích. 

17. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words to make a meaningful sentence. 

get up/ in/ o’clock/ They/ at/ seven/ the morning/.

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: They get up at seven o’clock in the morning.

Mẫu câu nói về giờ giấc làm gì: S + V(s/es) + O + at + giờ. 

Dịch: Họ ngủ dậy vào lúc 7 giờ sáng. 

18. Tự luận
1 điểm

balloons/ We/ like/ don’t/.

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: We don’t like balloons. 

Mẫu câu ai không thích cái gì: S + don’t/ doesn’t + like +…

Dịch: Chúng tớ không thích bóng bay. 

19. Tự luận
1 điểm

 the window/ because/ it’s/ Close/ rainy/.

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Close the window because it’s rainy.

Mẫu câu mệnh lệnh/ yêu cầu: (Don’t) + V-inf + O.

Dịch: Hãy đóng cửa sổ lại đi vì trời đang mưa. 

20. Tự luận
1 điểm

like/ they/ chocolate/ ?/ Do

→ __________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Do they like chocolate? 

Mẫu câu hỏi ai có thích cái gì không: Do/Does + S + like +…?

Dịch: Họ có thích sô cô la không? 

21. Tự luận
1 điểm

snowman/ a/ it’s/ because/ outside./ snowy/ Make

→ __________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Make a snowman because it’s snowy outside. 

Mẫu câu mệnh lệnh/ yêu cầu: (Don’t) + V-inf + O.

Dịch: Hãy nặn người tuyết đi vì trời bên ngoài đang có tuyết.