Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 3)
25 câu hỏi
Look at the pictures and complete the words. _ _ h_ _ _
go home (v. phr): về nhà
Read and fill in the blanks with the given words.
a cake presents an umbrella go to bed make a snowman
You can do this when it’s snowy. _________
make a snowman
Bạn có thể làm điều này khi trời đổ tuyết: nặn người tuyết
Parents or your friends give you lots of this on your birthday. _________
presents
Bố mẹ hoặc bạn bè của bạn tặng bạn rất nhiều thứ này vào ngày sinh nhật: những món quà
You do this activity at the end of the day. _________
go to bed
Bạn thực hiện hoạt động này vào cuối này: đi ngủ
A sweet food made with a mixture of flour, eggs, fat, and sugar. _________
a cake
Đồ ngọt được làm từ hỗn hợp gồm: bột mì, trứng, chất béo và đường: bánh ngọt
You usually bring this when it’s rainy. _________
an umbrella
Bạn thường mang theo thứ này khi trời mưa: chiếc ô
c_ _ _ _ _
candle (n): cây nến
Read and complete. Use the given words.
like likes enjoy get have
On Sunday, Linda often goes for a picnic with her family in the countryside. They (1) _______ up at 7:00 to prepare. They come at 9:00. Linda and her family really (2) _______ the peaceful scenery there. They (3) _______ lunch at 11:00. She (4) _______ sandwiches but her brother doesn’t (5) _______ them. He likes eggs. Linda takes a lot of photos. They go home at 3:15.
They (1) _______ up at 7:00 to prepare.
get
Linda and her family really (2) _______ the peaceful scenery there.
enjoy
They (3) _______ lunch at 11:00.
have
She (4) _______ sandwiches but her brother doesn’t (5) _______ them.
like
She (4) _______ sandwiches but her brother doesn’t (5) _______ them.
likes
Dịch:
Vào Chủ nhật, Linda thường đi dã ngoại cùng gia đình ở vùng nông thôn. Họ ngủ dậy lúc 7 giờ để chuẩn bị. Họ đến nơi lúc 9 giờ. Linda và gia đình cậu cô ấy thực sự thích khung cảnh yên bình ở đó. Họ ăn trưa lúc 11:00. Cậu ấy thích bánh mì kẹp nhưng anh trai cậu ấy lại không thích chúng. Anh ấy thích trứng. Linda chụp rất nhiều ảnh. Họ về nhà lúc 3:15.
g_ o_ _ _ _ _ _
go outside (v. phr): đi ra ngoài
e_ _n_ _ _
evening (n): buổi tối
s_ _ _ _
sunny (adj): có nắng
Choose the correct answer.
Open the window because it’s _______.
windy
hot
rainy
Đáp án đúng: B
windy (adj): có gió
hot (adj): nóng
rainy (adj): mưa
Dịch: Hãy mở cửa sổ ra đi vì trời đang nóng.
What time _______ Tuan go to school?
does
is
do
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi về thời gian làm việc gì: What time + do/does + S + V-inf + O?
Chủ ngữ “Tuan” (he) là ngôi thứ 3 số ít nên đi với trợ động từ “does”.
Dịch: Tuấn đi học lúc mấy giờ?
Put on your _______ because today it’s cold.
sun hat
gloves
glasses
Đáp án đúng: B
sun hat (n): mũ chống nắng
gloves (n): đôi găng tay
glasses (n): kính
Dịch: Bạn hãy đeo găng tay vào vì hôm nay trời lạnh.
I _______ this present because it’s nice.
liking
likes
like
Đáp án đúng: C
Mẫu câu ai thích cái gì: S + like/likes +…+ because +…
Chủ ngữ “I” là ngôi thứ nhất số ít nên động từ giữ nguyên không chia ở thì hiện tại đơn.
Dịch: Tớ thích món quà này vì nó đẹp.
What’s the weather like? - _______ sunny and hot.
It’s
They’re
It
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi về thời tiết: What’s the weather like?
Trả lời: It’s + thời tiết.
Dịch: Thời tiết như thế nào? – Trời nắng và nóng.
Make questions for the answers below.
________________________________? - They like balloons.
Đáp án đúng: What do they like?
Mẫu câu hỏi ai thích cái gì: What + do/does + S + like?
Trả lời: S + like(s) +…
Dịch: Họ thích cái gì? – Họ thích bóng bay.
________________________________? - I have breakfast at six o’clock.
Đáp án đúng: What time do you have breakfast?
Mẫu câu hỏi về thời gian làm việc gì: What time + do/does + S + V-inf + O?
Trả lời: S + V(s/es) + O + at + giờ.
Dịch: Bạn ăn sáng lúc mấy giờ? – Tớ ăn sáng lúc 6 giờ.
________________________________? - It’s ten o’clock.
Đáp án đúng: What time is it?
Mẫu câu hỏi về giờ giấc: What time is it?
Trả lời: It’s + giờ.
Dịch: Mấy giờ rồi? – Bây giờ là 10 giờ.
________________________________? - Yes, I do. I like cake.
Đáp án đúng: Do you like cake?
Mẫu câu hỏi ai có thích cái gì không: Do/Does + S + like +…?
Trả lời: Yes, S + do/does. // No, S + don’t/doesn’t.
Dịch: Bạn có thích bánh ngọt không? – Có, tớ thích. Tớ thích bánh ngọt.
________________________________? - It’s sunny and windy today.
Đáp án đúng: What’s the weather today?
Mẫu câu hỏi về thời tiết: What’s the weather like today?
Trả lời: It’s + thời tiết.
Dịch: Hôm nay thời tiết thế nào? – Hôm nay trời nắng và có gió.




