Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 3)
Đề thi
Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 3)
A
Admin
Tiếng AnhLớp 4110 lượt thi
25 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Look at the pictures and complete the words.
 _ _   h_ _ _
Media VietJack
Xem đáp án
go home (v. phr): về nhà
2.Tự luận
• 1 điểm
c_ _ _ _ _
Media VietJack
Xem đáp án
candle (n): cây nến
3.Tự luận
• 1 điểm
 g_   o_ _ _ _ _ _
Media VietJack
Xem đáp án
go outside (v. phr): đi ra ngoài
4.Tự luận
• 1 điểm
e_ _n_ _ _
Media VietJack
Xem đáp án
evening (n): buổi tối
5.Tự luận
• 1 điểm
s_ _ _ _
Media VietJack
Xem đáp án
sunny (adj): có nắng
6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer. 

Open the window because it’s _______.

windy

hot

rainy

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

windy (adj): có gió 

hot (adj): nóng 

rainy (adj): mưa 

Dịch: Hãy mở cửa sổ ra đi vì trời đang nóng.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

What time _______ Tuan go to school? 

does

is

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về thời gian làm việc gì: What time + do/does + S + V-inf + O?

Chủ ngữ “Tuan” (he) là ngôi thứ 3 số ít nên đi với trợ động từ “does”. 

Dịch: Tuấn đi học lúc mấy giờ? 

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Put on your _______ because today it’s cold. 

sun hat

gloves

glasses

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

sun hat (n): mũ chống nắng 

gloves (n): đôi găng tay 

glasses (n): kính 

Dịch: Bạn hãy đeo găng tay vào vì hôm nay trời lạnh.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I _______ this present because it’s nice. 

liking

likes

like

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu ai thích cái gì: S + like/likes +…+ because +… 

Chủ ngữ “I” là ngôi thứ nhất số ít nên động từ giữ nguyên không chia ở thì hiện tại đơn.

Dịch: Tớ thích món quà này vì nó đẹp. 

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

What’s the weather like? - _______ sunny and hot. 

It’s

They’re

It

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về thời tiết: What’s the weather like? 

Trả lời: It’s + thời tiết.

Dịch: Thời tiết như thế nào? – Trời nắng và nóng.

Đoạn văn

Read and fill in the blanks with the given words.

a cake         presents an umbrella         go to bed make a snowman
11.Tự luận
• 1 điểm

You can do this when it’s snowy.  _________

Xem đáp án
make a snowman

Bạn có thể làm điều này khi trời đổ tuyết: nặn người tuyết

12.Tự luận
• 1 điểm

Parents or your friends give you lots of this on your birthday. _________

Xem đáp án
presents

 Bố mẹ hoặc bạn bè của bạn tặng bạn rất nhiều thứ này vào ngày sinh nhật: những món quà 

13.Tự luận
• 1 điểm

You do this activity at the end of the day. _________

Xem đáp án
go to bed

Bạn thực hiện hoạt động này vào cuối này: đi ngủ 

14.Tự luận
• 1 điểm
A sweet food made with a mixture of flour, eggs, fat, and sugar. _________
Xem đáp án
a cake

 Đồ ngọt được làm từ hỗn hợp gồm: bột mì, trứng, chất béo và đường: bánh ngọt 

15.Tự luận
• 1 điểm

You usually bring this when it’s rainy. _________

Xem đáp án
an umbrella

Bạn thường mang theo thứ này khi trời mưa: chiếc ô

Đoạn văn

Read and complete. Use the given words.

like          likes         enjoy          get          have

On Sunday, Linda often goes for a picnic with her family in the countryside. They (1) _______ up at 7:00 to prepare. They come at 9:00. Linda and her family really (2) _______ the peaceful scenery there. They (3) _______ lunch at 11:00. She (4) _______ sandwiches but her brother doesn’t (5) _______ them. He likes eggs. Linda takes a lot of photos. They go home at 3:15.

16.Tự luận
• 1 điểm
They (1) _______ up at 7:00 to prepare.
Xem đáp án
get
17.Tự luận
• 1 điểm
 Linda and her family really (2) _______ the peaceful scenery there.
Xem đáp án
enjoy
18.Tự luận
• 1 điểm
They (3) _______ lunch at 11:00.
Xem đáp án
have
19.Tự luận
• 1 điểm
She (4) _______ sandwiches but her brother doesn’t (5) _______ them.
Xem đáp án
like
20.Tự luận
• 1 điểm
She (4) _______ sandwiches but her brother doesn’t (5) _______ them.
Xem đáp án
likes

Dịch: 

Vào Chủ nhật, Linda thường đi dã ngoại cùng gia đình ở vùng nông thôn. Họ ngủ dậy lúc 7 giờ để chuẩn bị. Họ đến nơi lúc 9 giờ. Linda và gia đình cậu cô ấy thực sự thích khung cảnh yên bình ở đó. Họ ăn trưa lúc 11:00. Cậu ấy thích bánh mì kẹp nhưng anh trai cậu ấy lại không thích chúng. Anh ấy thích trứng. Linda chụp rất nhiều ảnh. Họ về nhà lúc 3:15.

21.Tự luận
• 1 điểm

Make questions for the answers below.

________________________________? - They like balloons.

Xem đáp án

Đáp án đúng: What do they like? 

Mẫu câu hỏi ai thích cái gì: What + do/does + S + like? 

Trả lời: S + like(s) +…

Dịch: Họ thích cái gì? – Họ thích bóng bay.

22.Tự luận
• 1 điểm

 ________________________________? - I have breakfast at six o’clock.

Xem đáp án

Đáp án đúng: What time do you have breakfast? 

Mẫu câu hỏi về thời gian làm việc gì: What time + do/does + S + V-inf + O?

Trả lời: S + V(s/es) + O + at + giờ. 

Dịch: Bạn ăn sáng lúc mấy giờ? – Tớ ăn sáng lúc 6 giờ. 

23.Tự luận
• 1 điểm

________________________________? - It’s ten o’clock.

Xem đáp án

Đáp án đúng: What time is it?

Mẫu câu hỏi về giờ giấc: What time is it? 

Trả lời: It’s + giờ. 

Dịch: Mấy giờ rồi? – Bây giờ là 10 giờ.

24.Tự luận
• 1 điểm

 ________________________________? - Yes, I do. I like cake.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Do you like cake?

Mẫu câu hỏi ai có thích cái gì không: Do/Does + S + like +…?

Trả lời: Yes, S + do/does. // No, S + don’t/doesn’t.

Dịch: Bạn có thích bánh ngọt không? – Có, tớ thích. Tớ thích bánh ngọt. 

25.Tự luận
• 1 điểm
________________________________? - It’s sunny and windy today.
Xem đáp án

Đáp án đúng: What’s the weather today? 

Mẫu câu hỏi về thời tiết: What’s the weather like today? 

Trả lời: It’s + thời tiết. 

Dịch: Hôm nay thời tiết thế nào? – Hôm nay trời nắng và có gió. 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả