Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 3)
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 3)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 459 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look at the pictures and complete the words.  _ _   h_ _ _Media VietJack

Xem đáp án

go home (v. phr): về nhà

Đoạn văn

Read and fill in the blanks with the given words.

a cake         presents an umbrella         go to bed make a snowman

2. Tự luận
1 điểm

You can do this when it’s snowy.  _________

Xem đáp án

make a snowman

Bạn có thể làm điều này khi trời đổ tuyết: nặn người tuyết

3. Tự luận
1 điểm

Parents or your friends give you lots of this on your birthday. _________

Xem đáp án

presents

 Bố mẹ hoặc bạn bè của bạn tặng bạn rất nhiều thứ này vào ngày sinh nhật: những món quà 

4. Tự luận
1 điểm

You do this activity at the end of the day. _________

Xem đáp án

go to bed

Bạn thực hiện hoạt động này vào cuối này: đi ngủ 

5. Tự luận
1 điểm

sweet food made with a mixture of floureggsfat, and sugar. _________

Xem đáp án

a cake

 Đồ ngọt được làm từ hỗn hợp gồm: bột mì, trứng, chất béo và đường: bánh ngọt 

6. Tự luận
1 điểm

You usually bring this when it’s rainy. _________

Xem đáp án

an umbrella

Bạn thường mang theo thứ này khi trời mưa: chiếc ô

7. Tự luận
1 điểm

c_ _ _ _ _Media VietJack

Xem đáp án

candle (n): cây nến

Đoạn văn

Read and complete. Use the given words.

like          likes         enjoy          get          have

On Sunday, Linda often goes for a picnic with her family in the countryside. They (1) _______ up at 7:00 to prepare. They come at 9:00. Linda and her family really (2) _______ the peaceful scenery there. They (3) _______ lunch at 11:00. She (4) _______ sandwiches but her brother doesn’t (5) _______ them. He likes eggs. Linda takes a lot of photos. They go home at 3:15.

8. Tự luận
1 điểm

They (1) _______ up at 7:00 to prepare.

Xem đáp án

get

9. Tự luận
1 điểm

 Linda and her family really (2) _______ the peaceful scenery there.

Xem đáp án

enjoy

10. Tự luận
1 điểm

They (3) _______ lunch at 11:00.

Xem đáp án

have

11. Tự luận
1 điểm

She (4) _______ sandwiches but her brother doesn’t (5) _______ them.

Xem đáp án

like

12. Tự luận
1 điểm

She (4) _______ sandwiches but her brother doesn’t (5) _______ them.

Xem đáp án

likes

Dịch: 

Vào Chủ nhật, Linda thường đi dã ngoại cùng gia đình ở vùng nông thôn. Họ ngủ dậy lúc 7 giờ để chuẩn bị. Họ đến nơi lúc 9 giờ. Linda và gia đình cậu cô ấy thực sự thích khung cảnh yên bình ở đó. Họ ăn trưa lúc 11:00. Cậu ấy thích bánh mì kẹp nhưng anh trai cậu ấy lại không thích chúng. Anh ấy thích trứng. Linda chụp rất nhiều ảnh. Họ về nhà lúc 3:15.

13. Tự luận
1 điểm

 g_   o_ _ _ _ _ _Media VietJack

Xem đáp án

go outside (v. phr): đi ra ngoài

14. Tự luận
1 điểm

e_ _n_ _ _Media VietJack

Xem đáp án

evening (n): buổi tối

15. Tự luận
1 điểm

s_ _ _ _Media VietJack

Xem đáp án

sunny (adj): có nắng

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. 

Open the window because it’s _______.

windy

hot

rainy

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

windy (adj): có gió 

hot (adj): nóng 

rainy (adj): mưa 

Dịch: Hãy mở cửa sổ ra đi vì trời đang nóng.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

What time _______ Tuan go to school? 

does

is

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về thời gian làm việc gì: What time + do/does + S + V-inf + O?

Chủ ngữ “Tuan” (he) là ngôi thứ 3 số ít nên đi với trợ động từ “does”. 

Dịch: Tuấn đi học lúc mấy giờ? 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Put on your _______ because today it’s cold. 

sun hat

gloves

glasses

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

sun hat (n): mũ chống nắng 

gloves (n): đôi găng tay 

glasses (n): kính 

Dịch: Bạn hãy đeo găng tay vào vì hôm nay trời lạnh.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

I _______ this present because it’s nice. 

liking

likes

like

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu ai thích cái gì: S + like/likes +…+ because +… 

Chủ ngữ “I” là ngôi thứ nhất số ít nên động từ giữ nguyên không chia ở thì hiện tại đơn.

Dịch: Tớ thích món quà này vì nó đẹp. 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

What’s the weather like? - _______ sunny and hot. 

It’s

They’re

It

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về thời tiết: What’s the weather like? 

Trả lời: It’s + thời tiết.

Dịch: Thời tiết như thế nào? – Trời nắng và nóng.

21. Tự luận
1 điểm

Make questions for the answers below.

________________________________? - They like balloons.

Xem đáp án

Đáp án đúng: What do they like? 

Mẫu câu hỏi ai thích cái gì: What + do/does + S + like? 

Trả lời: S + like(s) +…

Dịch: Họ thích cái gì? – Họ thích bóng bay.

22. Tự luận
1 điểm

 ________________________________? - I have breakfast at six o’clock.

Xem đáp án

Đáp án đúng: What time do you have breakfast? 

Mẫu câu hỏi về thời gian làm việc gì: What time + do/does + S + V-inf + O?

Trả lời: S + V(s/es) + O + at + giờ. 

Dịch: Bạn ăn sáng lúc mấy giờ? – Tớ ăn sáng lúc 6 giờ. 

23. Tự luận
1 điểm

________________________________? - It’s ten o’clock.

Xem đáp án

Đáp án đúng: What time is it?

Mẫu câu hỏi về giờ giấc: What time is it? 

Trả lời: It’s + giờ. 

Dịch: Mấy giờ rồi? – Bây giờ là 10 giờ.

24. Tự luận
1 điểm

 ________________________________? - Yes, I do. I like cake.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Do you like cake?

Mẫu câu hỏi ai có thích cái gì không: Do/Does + S + like +…?

Trả lời: Yes, S + do/does. // No, S + don’t/doesn’t.

Dịch: Bạn có thích bánh ngọt không? – Có, tớ thích. Tớ thích bánh ngọt. 

25. Tự luận
1 điểm

________________________________? - It’s sunny and windy today.

Xem đáp án

Đáp án đúng: What’s the weather today? 

Mẫu câu hỏi về thời tiết: What’s the weather like today? 

Trả lời: It’s + thời tiết. 

Dịch: Hôm nay thời tiết thế nào? – Hôm nay trời nắng và có gió.